Thước thủy điện tử INSIZE 4910-400.

Hiệu chuẩn Thước thủy điện tử INSIZE 4910-400 chuyên nghiệp tại G-Tech.

Thước thủy điện tử INSIZE 4910-400 là thiết bị đo góc và độ nghiêng được sử dụng trong cơ khí, xây dựng, lắp đặt máy móc, kiểm tra độ cân bằng và các công việc yêu cầu xác định chính xác độ nghiêng của bề mặt.

Theo tài liệu kỹ thuật của INSIZE, model 4910-400 có phạm vi đo 0–360° (90° × 4), độ phân giải góc 0,1°, độ phân giải độ nghiêng 1 mm/m và độ chính xác công bố ±0,2°. Thiết bị có thân bằng nhôm, đế từ và chiều dài tổng thể 416 mm.

Trong quá trình sử dụng, thiết bị có thể bị sai lệch do va đập, thay đổi cơ cấu cảm biến, bề mặt đế bị ảnh hưởng hoặc sử dụng trong thời gian dài. Vì vậy, hiệu chuẩn Thước thủy điện tử INSIZE 4910-400 định kỳ giúp kiểm soát độ chính xác và độ tin cậy của kết quả đo.

Công ty Cổ phần Điện tử G-Tech cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn thước thủy điện tử, thiết bị đo góc, độ nghiêng và nhiều dụng cụ đo lường khác cho nhà máy, doanh nghiệp sản xuất và phòng QA/QC.

ảnh: Thước thủy điện tử INSIZE 4910-400

Thước thủy điện tử INSIZE 4910-400 là gì?

INSIZE 4910-400 là thiết bị kết hợp chức năng thước thủy và máy đo độ nghiêng điện tử.

Thiết bị được thiết kế với:

  • Khung bằng nhôm.
  • Đế từ tính.
  • Bọt thủy ngang và dọc.
  • Màn hình điện tử.
  • Chức năng đo tuyệt đối và tương đối.
  • Hiển thị góc và độ nghiêng.
  • Chức năng giữ giá trị đo.
  • Đèn nền.
  • Tự động tắt nguồn.
  • Sử dụng 2 pin AAA.

Thiết bị có thể đặt trực tiếp lên bề mặt cần kiểm tra để xác định độ nghiêng hoặc sử dụng hai bề mặt tham chiếu để xác định góc giữa chúng.

Thông số kỹ thuật INSIZE 4910-400

Hạng mụcThông số
Hãng sản xuấtINSIZE
Model4910-400
Loại thiết bịThước thủy điện tử / máy đo độ nghiêng
Phạm vi đo0–360° (90° × 4)
Độ phân giải góc0,1°
Độ phân giải độ nghiêng1 mm/m
Độ chính xác±0,2°
Chiều dài tổng thể416 mm
Chiều dài bề mặt đo L1400 mm
Chiều rộng50 mm
Chiều cao21 mm
Vật liệuNhôm
ĐếTừ tính
Nguồn2 pin AAA
Nhiệt độ làm việc0–50°C

Các thông số trên được đối chiếu với tài liệu kỹ thuật của INSIZE.

Vì sao cần hiệu chuẩn Thước thủy điện tử INSIZE 4910-400?

Thước thủy điện tử thường được sử dụng để kiểm tra độ cân bằng, độ nghiêng và góc của bề mặt. Nếu thiết bị bị sai lệch, kết quả kiểm tra có thể ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình lắp đặt hoặc đánh giá chất lượng sản phẩm.

Một số nguyên nhân gây sai số:

  • Thiết bị bị rơi hoặc va đập.
  • Đế từ bị hư hỏng.
  • Bề mặt đáy bị xước hoặc biến dạng.
  • Cảm biến điện tử bị sai lệch.
  • Thiết bị sử dụng trong thời gian dài.
  • Pin yếu.
  • Thiết bị chịu nhiệt độ ngoài điều kiện làm việc.
  • Bề mặt đo có bụi hoặc vật cản.
  • Không kiểm tra định kỳ.

Do đó, hiệu chuẩn INSIZE 4910-400 giúp xác định sai số của thiết bị tại các vị trí và góc kiểm tra phù hợp.

Các hạng mục hiệu chuẩn INSIZE 4910-400

1. Kiểm tra ngoại quan

Kỹ thuật viên kiểm tra:

  • Khung nhôm.
  • Đế đo.
  • Đế từ.
  • Màn hình.
  • Phím chức năng.
  • Bọt thủy ngang.
  • Bọt thủy dọc.
  • Khu vực cảm biến.
  • Khoang pin.
  • Các dấu hiệu cong, móp hoặc biến dạng.

2. Kiểm tra chức năng

Kiểm tra:

  • Khởi động thiết bị.
  • Hiển thị góc.
  • Hiển thị độ nghiêng.
  • Chức năng ABS.
  • Chức năng đo tương đối.
  • Chức năng HOLD.
  • Đèn nền.
  • Khả năng tự động tắt nguồn.
  • Khả năng đảo chiều hiển thị.

Theo tài liệu INSIZE, màn hình có thể tự động lật khi mặt đáy của thiết bị hướng lên.

3. Kiểm tra điểm zero

Kiểm tra giá trị hiển thị khi thiết bị được đặt trên mặt phẳng chuẩn.

Đây là bước quan trọng nhằm xác định:

  • Sai lệch tại 0°.
  • Độ ổn định của giá trị zero.
  • Khả năng trở về giá trị ban đầu.
  • Độ lặp lại của phép đo.

INSIZE cho biết mức chuẩn mực của model 4910-400 được thiết lập trong chip, vì vậy thiết bị không cần thiết lập zero lại khi thay pin.

4. Hiệu chuẩn góc

Đây là hạng mục chính khi hiệu chuẩn Thước thủy điện tử INSIZE 4910-400.

Thiết bị được đặt trên hệ thống tạo góc hoặc chuẩn góc có độ chính xác phù hợp.

Có thể lựa chọn các điểm kiểm tra đại diện như:

  • 0°.
  • 30°.
  • 45°.
  • 60°.
  • 90°.

Tùy mục đích sử dụng, có thể kiểm tra thêm các góc khác trong phạm vi 0–360°.

Tại mỗi điểm:

Giá trị chuẩn → Giá trị chỉ thị → Sai số.

Model 4910-400 có độ phân giải góc 0,1° và độ chính xác công bố ±0,2°.

5. Kiểm tra các vị trí 0° và 90°

Đối với thước thủy điện tử, các vị trí nằm ngang và thẳng đứng có ý nghĩa đặc biệt trong thực tế sử dụng.

Kỹ thuật viên có thể kiểm tra:

  • 0°.
  • 90°.
  • 180°.
  • 270°.

Việc kiểm tra nhiều hướng giúp đánh giá khả năng hoạt động của cảm biến khi thiết bị được xoay qua các hướng khác nhau.

6. Kiểm tra độ lặp lại

Một hoặc nhiều góc được kiểm tra lặp lại nhiều lần.

Mục đích:

  • Đánh giá tính ổn định.
  • Kiểm tra khả năng lặp lại.
  • Phát hiện sự dao động bất thường.
  • Đánh giá độ tin cậy của cảm biến.

7. Kiểm tra độ nghiêng

Ngoài hiển thị góc, INSIZE 4910-400 còn hiển thị độ nghiêng, với độ phân giải 1 mm/m. Theo tài liệu INSIZE, giá trị mm/m được tính từ góc theo công thức:

mm/m = tan(°) × 1000

Ví dụ, INSIZE minh họa 0,3° tương đương khoảng 5 mm/m.

Do đó, khi hiệu chuẩn có thể kiểm tra sự phù hợp giữa giá trị góc và giá trị độ nghiêng hiển thị.

Chuẩn sử dụng khi hiệu chuẩn INSIZE 4910-400

Để hiệu chuẩn thiết bị đo góc và độ nghiêng, có thể sử dụng các chuẩn phù hợp như:

  • Bàn tạo góc chuẩn.
  • Chuẩn góc.
  • Thiết bị tạo góc nghiêng.
  • Autocollimator hoặc hệ thống chuẩn góc phù hợp.
  • Chuẩn độ nghiêng có độ chính xác cao.

Chuẩn sử dụng cần có độ chính xác phù hợp với yêu cầu của phép hiệu chuẩn và có khả năng truy xuất nguồn gốc đo lường.

Quy trình hiệu chuẩn Thước thủy điện tử INSIZE 4910-400 tại G-Tech

Bước 1: Tiếp nhận thiết bị

Ghi nhận:

  • Tên thiết bị.
  • Hãng sản xuất.
  • Model.
  • Serial.
  • Phạm vi đo.
  • Yêu cầu hiệu chuẩn.

Bước 2: Kiểm tra ngoại quan

Kiểm tra thân nhôm, đế từ, bọt thủy, màn hình và cảm biến.

Bước 3: Kiểm tra chức năng

Kiểm tra khả năng hiển thị góc và độ nghiêng.

Bước 4: Kiểm tra zero

Đặt thiết bị trên chuẩn và kiểm tra giá trị tại vị trí 0°.

Bước 5: Hiệu chuẩn góc

Kiểm tra tại các điểm góc được lựa chọn.

Bước 6: Kiểm tra độ nghiêng

Đối chiếu giá trị mm/m với giá trị chuẩn tương ứng.

Bước 7: Kiểm tra độ lặp lại

Thực hiện phép đo lặp lại tại các vị trí phù hợp.

Bước 8: Xác định sai số

So sánh giá trị chỉ thị với giá trị chuẩn.

Bước 9: Đánh giá kết quả

Đánh giá theo tiêu chí kỹ thuật và yêu cầu sử dụng.

Bước 10: Lập hồ sơ

Lập chứng chỉ/biên bản hiệu chuẩn và dán tem hiệu chuẩn.

Bước 11: Bàn giao

Bàn giao thiết bị cùng hồ sơ hiệu chuẩn cho khách hàng.

Khi nào cần hiệu chuẩn INSIZE 4910-400?

Doanh nghiệp nên hiệu chuẩn:

  • Theo chu kỳ quản lý thiết bị.
  • Sau khi thiết bị bị rơi.
  • Sau khi va đập mạnh.
  • Khi bề mặt đáy bị hư hỏng.
  • Khi kết quả đo có dấu hiệu bất thường.
  • Sau khi sửa chữa.
  • Khi cảm biến có dấu hiệu sai lệch.
  • Khi sử dụng thiết bị với tần suất cao.
  • Trước các đợt đánh giá ISO.
  • Khi khách hàng yêu cầu chứng chỉ hiệu chuẩn.

Ứng dụng của Thước thủy điện tử INSIZE 4910-400

Ngành cơ khí: Kiểm tra độ cân bằng và độ nghiêng của máy móc, thiết bị và chi tiết.

Lắp đặt máy: Kiểm tra vị trí lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.

Xây dựng: Kiểm tra độ nghiêng của các bề mặt, kết cấu và hạng mục phù hợp.

Gia công cơ khí: Kiểm tra độ nghiêng của bàn máy, chi tiết và các bề mặt gia công.

Bảo trì công nghiệp: Kiểm tra độ cân bằng của thiết bị trong quá trình bảo trì.

QA/QC: Kiểm tra và xác nhận góc, độ nghiêng của sản phẩm hoặc thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật.

Các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả đo

Bề mặt đặt thước: Bề mặt phải sạch, ổn định và không có bụi hoặc vật cản.

Đế thước: Đế bị cong hoặc biến dạng có thể ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả.

Vị trí đặt: Cần đặt thiết bị đúng vị trí và đúng hướng theo yêu cầu phép đo.

Nhiệt độ: Model 4910-400 có nhiệt độ làm việc công bố 0–50°C, vì vậy cần lưu ý điều kiện môi trường khi sử dụng và hiệu chuẩn.

Pin: Nguồn pin cần đảm bảo đủ để thiết bị hoạt động ổn định.

Va đập: Các tác động cơ học có thể ảnh hưởng đến cảm biến và độ chính xác.

Hướng dẫn sử dụng và bảo quản INSIZE 4910-400

Để duy trì độ chính xác, người sử dụng nên:

  1. Làm sạch bề mặt đáy trước khi đo.
  2. Kiểm tra thiết bị trước khi sử dụng.
  3. Đặt thước ổn định trên bề mặt cần đo.
  4. Không làm rơi thiết bị.
  5. Không tác động lực mạnh lên thân thước.
  6. Không sử dụng khi bề mặt đáy bị biến dạng.
  7. Kiểm tra pin định kỳ.
  8. Bảo quản nơi khô ráo.
  9. Tránh nhiệt độ ngoài phạm vi làm việc.
  10. Hiệu chuẩn định kỳ.

Hồ sơ sau khi hiệu chuẩn

Sau khi hoàn thành dịch vụ, G-Tech cung cấp hồ sơ theo phạm vi đã thống nhất, có thể bao gồm:

  • Chứng chỉ hiệu chuẩn.
  • Biên bản/kết quả hiệu chuẩn.
  • Tem hiệu chuẩn.
  • Thông tin nhận dạng thiết bị.
  • Các điểm góc kiểm tra.
  • Các điểm độ nghiêng kiểm tra.
  • Giá trị chuẩn.
  • Giá trị chỉ thị.
  • Sai số tại từng điểm.
  • Kết quả độ lặp lại.
  • Độ không đảm bảo đo theo phạm vi áp dụng.
  • Kết luận hiệu chuẩn.
  • Thông tin về chuẩn sử dụng.

Lợi ích khi hiệu chuẩn INSIZE 4910-400 tại G-Tech

Công ty Cổ phần Điện tử G-Tech cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn thước thủy điện tử với:

  • Kiểm tra ngoại quan.
  • Kiểm tra chức năng.
  • Kiểm tra zero.
  • Hiệu chuẩn góc.
  • Kiểm tra độ nghiêng.
  • Kiểm tra các vị trí 0°, 90° và các góc đại diện.
  • Kiểm tra độ lặp lại.
  • Xác định sai số.
  • Đánh giá kết quả.
  • Cung cấp hồ sơ hiệu chuẩn.
  • Dán tem hiệu chuẩn.
  • Tư vấn phạm vi hiệu chuẩn phù hợp.

Ngoài hiệu chuẩn Thước thủy điện tử INSIZE 4910-400, G-tech còn hiệu chuẩn thiết bị do khác: 

STTĐại lượng đo/thiết bị đo Phạm Vi Đo
1Hiệu chuẩn Đo Độ Cứng Cao Su/ Durometer CalibrationG-Tech làm đến 100HS
2Hiệu chuẩn Máy Kéo Nén/ Tension Compression testing MC G-Tech làm đến 5000kgf
3Hiệu chuẩn Đo Lực Xoắn/ Torque Meter CalibrationG-Tech làm  đến 100kgf.cm
4Hiệu chuẩn Dụng Cụ Đo Lực/ Force Measuring Equipment CalibrationG-Tech làm  đến 50kgf
5Hiệu chuẩn Máy Thử Độ Cứng/ Hardness Testing MC Calibration 
6Hiệu chuẩn Máy đo độ dày bằng siêu âm (x)
Ultrasonic Thickness Gauge
G-Tech làm  đến 100mm
7Hiệu chuẩn Đo Chiều Dài Con Lăn Quay/ Length Counter CalibrationG-Tech làm
Đo chiều dài/Length Meter
(0~1000)m
Đường kính: (10 - 200)mm
8Hiệu chuẩn Đồng Hồ So/ Dial Gauge CalibrationG-Tech làm  từ (1~50) mm
9Hiệu chuẩn Thước Cặp/ Caliper CalibrationG-Tech làm đến 600mm
10Hiệu chuẩn Vặn Đo Ngoài/ Micrometer CalibrationG-Tech làm đến 150 mm
(150~300) mm
(300~600) mm
11Hiệu chuẩn Đồng Hồ Đo Độ Dày/ Thickness Gauge CalibrationG-Tech làm  từ (1~25) mm
12Hiệu chuẩn Thước Vặn Đo Sâu/ Depth Measure Gauge CalibrationG-Tech làm đến 300 mm
13Hiệu chuẩn Thước Vặn Đo Trong/ Pame CalibrationG-Tech làm đến 600 mm
14Hiệu chuẩn Đũa Tròn/ Pin Gage CalibrationG-Tech làm đến 25 mm
15Hiệu chuẩn Thước Đo Cao/ Height Gage CalibrationG-Tech làm đến 600 mm
16Hiệu chuẩn Thước Căn Lá/ Feeler Gage CalibrationG-Tech làm đến 25 mm
17Hiệu chuẩn Mặt Phẳng Bàn đá/ Granite Surfce Plate CalibrationG-Tech làm  từ (1 000 x 7 000)mm
18Hiệu chuẩn Thước Lá,Thước Thép/ Steel Ruler CalibrationG-Tech làm đến 1 000 mm
19Hiệu chuẩn Thước thông thườngG-Tech làm đến 30 mm
20Hiệu chuẩn Máy phóng hình đo lường/ Microscope Measuring-Profile
Projector machine
G-Tech làm đến 500 mm
21Hiệu chuẩn Thiết Bị Đo Lỗ/Hole GaugeG-Tech làm đến 90 mm
22Hiệu chuẩn Thước Đo Nivo/Nivo RulerG-Tech làm đến 500 mm
đến 90°
23Hiệu chuẩn Thước Đo Góc/ProtractorsG-Tech làm Đến 90°
24Hiệu chuẩn Phương Tiện Đo Độ Dày Lớp Phủ/Coating Thickness GaugeG-Tech làm đến 1 500 µm
25Hiệu chuẩn Dưỡng kích thước độ dài (x) / Test blockG-Tech làm
Chiều dài, chiều rộng, chiều cao: (300 + 500) mm
Góc: Up to 180°
Đường kính: Up to 300 mm
26Hiệu chuẩn Máy đo tọa độ (x)
Coordinate measuring machines (CMM)
G-Tech làm Axis X; Y; Z: Up to 600 mm
Axis XY; XZ; YZ: Up to 500 mm
27Hiệu chuẩn Máy đo biên dạng (x)
Contour Measuring Machines
G-Tech làm Axis Z: đến 10 mm
 Đường kính/ Diameter: 19,975 mm
28Hiệu chuẩn Máy Đo Độ Nhám/Roughness GaugeG-Tech làm  từ Ra: 2,97 µm
Ry: 9,4 µm
29Hiệu chuẩn Dưỡng Ren Ngoài /
External Lace Care
G-Tech làm  từ (10 ÷ 100) mm
30Hiệu chuẩn Quả Cân CCX F1, F2, M1,M2/ Standard Weight CalibrationG-Tech làm
1 g
2 g
5 g
10 g
20 g
50 g
100 g
500 g
1 kg
2 kg
5 kg
31Hiệu chuẩn Cân Phân Tích, Cân Kỹ Thuật CCX I, II/ Balance Class I, II G-Tech làm
(0-50) g
(50100) g
(100-150) g
(150-220) g
(220-320) g
(0-100) g
(100-400) g
(400-1500) g
(1500-3000) g
(3000-4500) g
(4500-6000) g
32Hiệu chuẩn Cân Thông Dụng CCX III, IIII/ Balance Class III, IIII G-Tech làm
(0-5) kg
(5-15) kg
(0-5) kg
(5-15) kg
(15-60) kg
(60-200) kg
33Hiệu chuẩn Quủa tạ / WeightG-Tech làm  đến 30kg
34Hiệu chuẩn Cân Sấy Ẩm/ Moisture Analyzer Balance Calibration G-Tech làm Khối lượng đến 100g
Nhiệt độ/ (50 ÷ 150) °C
35Hiệu chuẩn Đồng Hồ Đo Áp Suất/ Pressure Mesurement CalibrationG-Tech làm  từ (0 ÷ 1 000) psi
36Hiệu chuẩn Phương Tiện Đo Chênh Áp/Differential Pressure GaugeG-Tech làm  từ (0 ÷ 130) kPa
37Hiệu chuẩn Piston Pipette, Dispenser, Buret CalibrationG-Tech làm 10 ul C  50 ml
38Hiệu chuẩn Thiết bị đặt mức áp suất (x) / Pressure switchsG-Tech làm  từ (0 ÷ 700) bar
39Hiệu chuẩn Dụng Cụ Đo Thể Tích/ Volumetric CalibrationG-Tech làm  từ 1 ml ÷  2000 ml
40Hiệu chuẩn Đồng hồ đo áp suất (x) / Pressure gauge
[Bộ chuyển đổi áp suất] / Pressure transmitter
G-Tech làm  từ (-1 ÷ 700) bar
41Hiệu chuẩn Đồng Hồ Đo Lưu Lượng/ Flow meters CalibrationG-Tech làm  từ (5 ÷ 100) m3/h
42Hiệu chuẩn Máy Đo Tốc Độ Gió/Wind AnemometerG-Tech làm  đến 30m/s
43Hiệu chuẩn Máy đo PH/ PH Meters CalibrationG-Tech làm  4.00 pH
7. 00 Ph
10.00 Ph

 
44Hiệu chuẩn Độ Dẫn Điện/ Conductivity CalibrationG-Tech làm
84 uS/cm
1413  uS/cm
12.88  mS/cm
111.8 Ms/cm
45Hiệu chuẩn Máy đo nồng độ Ion trong nướcG-Tech làm
Ca2+: đến 300 mg/L
Ca2+: (300 ÷ 700) mg/L
Mg2+: đến 1 000 mg/L
Fe: đến 2 mg/L
Fe: (2 ÷ 5) mg/L
Mn2+: đến 10 mg/L
Mn2+: (10 ÷ 20) mg/L
Aonia: đến 100 mg/L
46Hiệu chuẩn Máy đo oxy hóa khử ORP (x) Oxygen reduction potentialG-Tech làm 
238 mV
464 mV
47Hiệu chuẩn Máy đo tổng chất rắn hòa tan (TDS) (x) Total Dissolved SolidsG-Tech làm
 804 mg/L
1 500 mg/L
6 430 mg/L
2 400 mg/L
48Hiệu chuẩn Máy đo hàm lượng oxy hòa tan (DO) Dissolved oxygenG-Tech làm  từ (0 ÷ 20) mg/L
49Hiệu chuẩn Máy đo tổng chất rắn lơ lửng TSS/ Turbidity & Suspended SolidsG-Tech làm  đến 1000 mg/L
50Hiệu chuẩn Phương tiện đo quang phổ huỳnh quang tia X kiểm tra thành phần kim loại - XRF (x) / XRF Xray Analyzer machineG-Tech làm
As: 17 mg/kg
Br: 1,43 g/kg
Cd: 146 mg/kg
Cl: 380 mg/kg
Cr: 45,1 mg/kg
Hg: 9,9 mg/kg
Pb: 69,7 mg/kg
S: 0,64 g/kg
Sb: 86 mg/kg
Sn: 99 mg/kg
Zn: 1,17 g/kg
51Hiệu chuẩn Phương tiện đo khối lượng riêng/ DensitometerG-Tech làm  từ (0,6 ÷ 2,0) g/cm³
52Hiệu chuẩn Phương tiện đo độ mặn (x/n) Salinity meterG-Tech làm  đến 70 g/L
53Hiệu chuẩn Máy đo độ dày lớp phủ (x)
XRF Analyzer machine
G-Tech làm
Au: 5,5 µm
Ni: 9,9 µm
Cu: 10,9 µm
Sn: 10,7 µm
Ag: 10,0 µm
54Hiệu chuẩn Máy Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) (x) Atomic Absorption spectrophotometricG-Tech làm
Bước sóng: (190 ÷ 700) nm
Độ hấp thụ: (0 ÷ 2) Abs
Lặp lại
Tuyến tính
55Hiệu chuẩn Thử nghiệm phòng sạch (x)/ Cleanroom test G-Tech làm
Thử nghiệm độ rọi ánh sáng khả kiến: (50 ÷ 6 500) Lux
Thử Nghiệm hình thái dòng khí
Thử nghiệm tiếng ồn: (50 ÷ 130) dB
Thử nghiệm tốc độ gió vào: (0 ÷ 30) m/s
Thử nghiệm tốc độ gió xuống: (0 ÷ 30) m/sUVC: (0 ÷ 200) µW/Cm²
Chênh áp: Đến 100 PaĐếm hạt: (0,3; 0,5; 5) µm
Nhiệt độ: Đến 50 °CĐộ ẩm: Đến 90 %RH
Thời gian phục hồi: Đến 300 min
Thử nghiệm độ rò rỉ màng lọc HEPA/ULPA: (0 ÷ 100) %
56Hiệu chuẩn Máy do hàm lượng nhu cầu oxy hóa học (COD)/ Chemical Oxygen Demand Meters G-Tech làm
200 mg/L
(200 ÷ 500) mg/L
(500 ÷ 10 000) mg/L
57Hiệu chuẩn Máy đếm hạt bụi/ Particle CounterG-Tech làm Kích thước hạt: (0,3 - 10) µm 
58Hiệu chuẩn Độ Đục/ Turbidity Meter CalibrationG-Tech làm
0 NTU
15 NTU
100 NTU
750 NTU
2000 NTU
59Hiệu chuẩn Hàm Lượng Clo Dư/ Chlorine Meter CalibrationG-Tech làm  đến 8 mf/L
60Hiệu chuẩn Đo Độ Nhớt Máy Và Cốc/ Viscometer and Viscosity Cup G-Tech làm  đến 100 mm2/s
61Hiệu chuẩn Khúc Xạ Kế/ Refractometer CalibrationG-Tech làm (10  ÷  50 ) ° Brix
(5  ÷ 30) NaCl/100 g
62Hiệu chuẩn Đo Độ Ẩm Vật Liệu/Moisture Meters CalibrationG-Tech làm > 0,1 % 
63Hiệu chuẩn Dò Kim Loại và Dò Tạp Chất/ Metal Detector and X-Ray G-Tech làm
Fe: 0,8 mm; 1,0 mm: 1,2 mm
1,5 mm;, 2,0 mm; 5,0 mm
Non Fe: 1,0mm; 1,2mm
SUS: 1,0 mm; 1,5 mm; 2,5 mm
5,0 mm
64Hiệu chuẩn Nồng độ khí Gas/ Gas Detector CalibrationG-Tech làm
H2S: 25umol/mol
CO: 100 umol/mol
CH4: 2,5 % v/v ( 50% LEL)
65Hiệu chuẩn Máy Đo Quang Kế Ngọn Lửa/Flame PhotometerG-Tech làm  từ (0 ÷ 200) mg/L
66Hiệu chuẩn Máy Chưng Cất Đạm/Protein Distillation MachineG-Tech làm Tồng Nitơ: (0 ÷ 200) mg
67Hiệu chuẩn Máy Đo Hàm Lượng Oxi Hòa Tan (DO)/Dissolved Oxygen (DO) MeterG-Tech làm  từ (0 ÷ 20)mg/L
68Hiệu chuẩn Máy Chuẩn Máy  Đo Karl-Fischer /
 Karl-Fischer Meter Calibration Machine
G-Tech làm Độ lặp lại
 Độ tuyến tính
69Hiệu chuẩn Phương Tiện Đo Màu Pt-Co/
Pt-Co Colorimeter
G-Tech làm  từ (0 ÷ 500) Pt-Co
70Hiệu chuẩn Máy đo tổng hợp chất rắn hòa tan/Dissolved solids synthesis meterG-Tech làm  đến 2 000 mg/L
71Hiệu chuẩn Máy chuẩn độ điện thế (x) Automatic titration systemG-Tech làm
Burret: (1 ÷ 50) mL
Điện cực bạc
Điện cực axit, bazơ (pH 4,7,10)
Lặp
Tuyến tính
Điện cực oxy hóa khử
72Hiệu chuẩn Máy quang phổ tử ngoại khả kiến (x) UV-Vis SpectrophotometerG-Tech làm 
Bước sóng: (200 ÷ 900) nm
Độ hấp thụ: đến 0,3 Abs
Độ hấp thụ: (0,3 ÷ 1,0) Abs
Độ hấp thụ: (1,0 ÷ 2,0) Abs
73Hiệu chuẩn Buồng UV và tương tự (x) UV system or SimilarlyG-Tech làm  từ (1 ÷ 1 300) W/m²
74Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện (x) Conductivity meterG-Tech làm
10 µS/cm
(10 ÷ 84) µS/cm
(84 ÷ 12 880) µS/cm
(12 880 ÷ 111 800) µS/cm
75Hiệu chuẩn Tủ an toàn sinh học (ATSHBiological Safety Cabinets G-Tech làm
Thử nghiệm độ gọi ánh sáng khả kiến: (50 ÷ 6500) Lux
Thử nghiệm hình thái dòng khí
Thử nghiệm tiếng ồn: : (50 ÷ 130) dB
Thử nghiệm tốc độ gió vào: : (0 ÷ 30) m/s
Thử nghiệm tốc độ gió xuống: (0 ÷ 30) m/s
UV: (0 ÷ 200) mW/Cm2
Thử nghiệm hiệu suất hệ thống lọc: Up to 100%
76Hiệu chuẩn Máy thử độ hòa tan/Dissolution testerG-Tech làm Thời gian: (0 ÷ 3600) s
Nhiệt độ khay đo mẫu: (0 ÷ 100) °C
Tốc độ vòng quay: (1 ÷ 500) rpm
77Hiệu chuẩn Máy thử độ tan rã/Disintegration testerG-Tech làm
Thời gian: (0 ÷ 1000) s
Nhiệt độ khay đo mẫu: (0 ÷ 100) °C
Số  lần giao động (counter): (1 ÷ 100) rpm
55mm
78Hiệu chuẩn Máy sắc kí  lỏng hiệu năng cao/High performance liquid chromatographG-Tech làm
Tốc độ dòng: (0,1 ÷ 2) mL/min
Bước sóng: (200 ÷ 700) nm
Chính xác nhiệt độ lò cột: (20 ÷ 100) °C
Độ ổn định lò cột
Độ chính xác thể tích tiêm
Độ lặp lại thể tích tiêm
Độ tuyến tính thể tích tiêm
Độ nhiễu- độ trôi
Độ tuyến tính thể tích tiêm
Chính xác bộ trộn
Nhiễm chéo
79Hiệu chuẩn Đo Độ Điện Thế /Measure VoltageG-Tech làm Burret: (1 ÷ 50) mg/L
Điện cực bạc
Điện cực axit, bazo
Lặp
Tuyến tính
Điện cực oxy hóa khử
80Hiệu chuẩn Tủ Hút/HoodsG-Tech làm
Phép thử độ ồn: (0 ÷ 130) dB, d=0,1 dB
Tốc độ gió: (0 ÷ 3) m/s, d=0,01 m/s
Phép thử cường độ ánh sáng: (0 ÷ 6500) Lux
Phép thử cường độ ánh sáng tím: (0 ÷ 200) mW/Cm2
Phép thử độ rung: (0,1 ÷ 100) mm/s, d=0,01 mm/s
81Hiệu chuẩn Máy đo ORP /
ORP meter
G-Tech làm 240 mV
750 Mv
82Hiệu chuẩn Máy hàn điện và tương tự / Welding machine or Similarly G-Tech làm 
DC voltage: Up to 10 V
DC voltage: (10 ÷ 100) V
AC voltage: Up to 10 V / 50 Hz
AC voltage: (10 ÷ 100) V / 50 Hz
DC current: Up to 100 A
DC current: (100 ÷ 500) A
DC current: (500 ÷ 1 000) A
AC current: Up to 100 A / 50 Hz
AC current: (100 ÷ 500) A / 50 Hz
AC current: (500 ÷ 1 000) A / 50 Hz
83Hiệu chuẩn Tủ Nhiệt/ Chamber Temperature CalibrationG-Tech làm
(-80° ÷ 10) °C
(10-70) °C
(70-250) °C
84Hiệu chuẩn Bộ chuyển đổi nhiệt độ (x)/ Temperature transmitterG-Tech làm  từ (-25 ÷ 650) °C
85Hiệu chuẩn Lò Nung/ Furnance Temperature CalibrationG-Tech làm
(300 ÷ 600) °C
(600 ÷ 700) °C 
86Hiệu chuẩn Bể Điều Nhiệt/ Temperature Controlled Baths CalibrationG-Tech làm
(-20 ÷ 0) °C
(0  ÷ 100) °C
(100 ÷ 250) °C
87Hiệu chuẩn Tủ Tạo Nhiệt Ẩm/ Temperature & Humidity ChamberG-Tech làm
Nhiệt độ: (10 ÷75) °C
Độ ẩm: (20 ÷ 90) % RH
88Hiệu chuẩn Bộ Ổn Định Nhiệt/Temperature Block CalibrationG-Tech làm
(30 ÷ 150) °C
(150 ÷ 400) °C 
89Hiệu chuẩn Đồng Hồ Đo Nhiệt Ẩm/ Hygro Thermometer CalibrationG-Tech làm
Nhiệt độ: (30 ÷95) °C
Độ ẩm: (30 ÷ 95) % RH
90Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Điện áp xoay chiều (x) / Analog & Calibrator multifunction - AC Voltage G-Tech làm
100 mV / 40 Hz ÷ 1 kHz
(0,1 ÷ 100) V / 40 Hz ÷ 1 kHz
(100 ÷ 750) V / 40 Hz ÷ 1 kHz
91Hiệu chuẩn Nồi Hấp/ Autoclave CalibrationG-Tech làm  từ (100 ÷ 140) °C
92Hiệu chuẩn Nhiệt Kế Hồng Ngoại/Infrared Thermometer CalibrationG-Tech làm  từ (-24 ÷ 100) °C
(100 ÷ 650) °C 
93Hiệu chuẩn Nhiệt Kế Thủy Tinh/ GlassThermometer CalibrationG-Tech làm  từ (-25 ÷ 140) °C
94Hiệu chuẩn Bộ Chỉ Thị Nhiệt/ Temperature Indicators CalibrationG-Tech làm  từ (-200 ÷ 1200) °C
95Hiệu chuẩn Bộ ổn định nhiệt (x)/ Temperature Block [Máy ép nhiệt và tương tự (x)/ Heat Press Machine or SimilarlyG-Tech làm  đến 250 °C 
96Hiệu chuẩn Nhiệt Kế Hiển Thị Số/ Thermometer CalibrationG-Tech làm
(-25 ÷ 50) °C
(50  ÷ 100) °C
(100 ÷ 650) °C 
97Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Điện áp một chiều (x) / Analog & Calibrator multifunction - DC VoltageG-Tech làm đến 1 000 V
98Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Điện áp một chiều (x) / Analog & Digital Multimeter - DC Voltage G-Tech làm  đến 1000 V
99Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Dòng điện xoay chiều (x) / Analog & Digital Multimeter - AC CurrentG-Tech làm 
500 mA / 40 Hz ÷ 1 kHz
(0,5 ÷ 20) A / 40 Hz ÷ 1 kHz
100Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Điện trở (x) / Analog & Digital Multimeter - Resistance G-Tech làm 
 50 kΩ
50 kΩ ÷ 100 MΩ
101Hiệu chuẩn Thiết bị phát điện cao áp DC (x)/ Hipot testerG-Tech làm 5 kV
(5 ÷ 10) kV
102Hiệu chuẩn Thiết bị đo điện trở tiếp đất (x)/ Earth resistance tester |G-Tech làm  đến 1 kΩ
(1 ÷ 100) kΩ
103Hiệu chuẩn Thiết bị phát điện cao áp AC (x) / Hipot Tester G-Tech làm 
 5 kV / (40 Hz ÷ 10 kHz)
(5 ÷ 10) kV / (40 Hz ÷ 10 kHz)
104Hiệu chuẩn Máy đo điện trở cách điện (x)/ Insulation TesterG-Tech làm 
 500 MΩ / (50 ÷ 5 000) V
(0,5 ÷ 2) GΩ / (50 ÷ 5 000) V
(2 ÷ 5) GΩ / (50 ÷ 5 000) V
(5 ÷ 10) GΩ / (50 ÷ 5 000) V
105Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Tần số (x) / Analog & Digital Multimeter - Frequency G-Tech làm  Đến  300 kHz
106Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Điện áp xoay chiều (x) / Analog & Digital Multimeter - AC VoltageG-Tech làm  đến 1 000 V / 40 Hz ÷ 1 kHz
107Hiệu chuẩnDụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Điện dung (x) / Analog & Digital Multimeter - Capacitance G-Tech làm
10 µF
(10 ÷ 300) µF
108Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Dòng điện một chiều (x) / Analog & Digital Multimeter - DC Current G-Tech làm
 500 mA
(0,5 ÷ 20) A
109Hiệu chuẩn Hệ Thống PCR,RT-PCR/PCR System,RT-PCRG-Tech làm Đến 100 °C
110Hiệu chuẩn Hệ Thống Lò Vi Sóng/
Microwave Oven System
G-Tech làm (0 ÷ 200) °C
(200 ÷ 350) °C
111Hiệu chuẩn Máy Ly Tâm và Thiết Bị Có Chuyển Động quay/ CentrifugesG-Tech làm
Vòng quay (1000-18 000) rpm
Nhiệt độ: (20 -90) °C
112Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Tần số (x) / Analog & Calibrator multifunction - Frequency G-Tech làm đến 100 kHz
100 kHz ÷ 1 MHz
113Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Điện trở (x) / Analog & Calibrator multifunction - Resistance G-Tech làm  đến 10 Ω
10 Ω ÷ 100 kΩ
100 kΩ ÷ 1 MΩ
(1 ÷ 100) MΩ
114Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Dòng điện một chiều (x) / Analog & Calibrator multifunction - DC Current G-Tech làm  đến 200 mA
200 mA ÷ 3 A
(3 ÷ 10) A
115Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Dòng điện xoay chiều (x) / Analog & Calibrator multifunction - AC Current G-Tech làm  Đến 2 A / 40 Hz ÷ 1 kHz
(2 ÷ 10) A / 40 Hz ÷ 1 kHz
116Hiệu chuẩn Máy LCR/LCR meterG-Tech làm
Điện trở/ Resistance: Up to 10 MΩ
Điện trở/ Resistance: 10 MΩ ÷ 10 GΩ
Điện dung/ Capacitance: Up to 10 µF
Điện dung/ Capacitance: (10 ÷ 300) µF
Cuộn cảm/ Inductance: Up to 1 H
117Hiệu chuẩn Phương tiện đếm sự kiện, chu kỳ/ Couter machineG-Tech làm Đến: 100 000 count
118Hiệu chuẩn Phương tiện phát tần số (x)/ Frequency transmission meter G-Tech làm Đến: 10 MHz
(10 ÷ 500) MHz
500 MHz ÷ 3 GHz
119Hiệu chuẩn Thiết bị phát điện dung (x)/ Capacitance transmission meterG-Tech làm  Đến 1 nF
(1 ÷ 100) nF
100 nF ÷ 100 µFBạn
120Hiệu chuẩn Máy Sấy/ Tumble Dryer CalibrationG-Tech làm
Nhiệt độ: (20 -90) °C
Vòng quay: đến 100 rpm
121Hiệu chuẩn Máy đo công suất/ Power meterG-Tech làm DC Power: Up to 20 k
WAC Power: Up to 60 W (pF=1; 50 Hz)
AC Power: 60 W ÷ 20 kW (pF=1; 50 Hz)
Power Factor: (0 ÷ 1) / (10 ÷ 65) Hz
122Hiệu chuẩn Máy Giặt/ Washer Machine CalibrationG-Tech làm Nhiệt độ: (20 -70) °C
Vòng quay: đến 1500 rpm
123Hiệu chuẩn Độ Ồn/ Sound level Meter CalibrationG-Tech làm 94 dB
114 dB
124Hiệu chuẩn Máy Thử Bền Màu Thời Tiết/ Colourfastness CalibrationG-Tech làm Nhiệt độ: (20 -90) °C
Độ ẩm: (30 - 95) % RH
Nhiệt độ màu: 5500K-6500K
125Hiệu chuẩn Tủ Soi Màu Vải/ Lightbox CalibrationG-Tech làm Nhiệt độ màu: 2 600-7 600)K
Cường độ ánh sáng: (50-8 000 )lux
126Hiệu chuẩn Đo Cường Độ Ánh Sáng/ Light meter CalibrationG-Tech làm Đến 30 000 Lux
127Hiệu chuẩn Bộ định thời/TimerG-Tech làm  Đến 3600s
128Hiệu chuẩn Máy đo độ ồnG-Tech làm  Đến 94dB  và 114dB
129Hiệu chuẩn Máy quét mã vạch/ scan barcode 
130Hiệu chuẩn Máy hiện sóng OscilloscopeG-Tech làm Amplitude: Up to 100 mVp-p
Amplitude: (0,1 ÷ 1) Vp-p
Amplitude: (1 ÷ 10) Vp-p
Amplitude: (10 ÷ 100) Vp-p
Amplitude: (100 ÷ 120) Vp-p
Horizontal: Up to 10 s
Bandwidth: Up to 400 MHz
131Hiệu chuẩn Quang phổ đo màuG-Tech làm L*/ a*/ b* of Color White & Green
X/Y/Z of Color White & Green
132Hiệu chuẩn Ampe kìm một chiều, xoay chiều hoặc tương tựG-Tech làm
 DC current: Up to 100 A
DC current: (100 ÷ 1 000) A
AC current: Up to 100 A / 50 Hz
AC current: (100 ÷ 800) A / 50 Hz
AC current: (800 ÷ 1 000) A / 50 Hz
133Hiệu chuẩn Kính hiển viG-Tech làm Vật kính 4X
Vật kính 10X
Vật kính 40X
Vật kính 100X
134Hiệu chuẩn Cường độ ánh sáng (Lux) – Tủ môi trường (x)/ Luminous intensityG-Tech làm  đến (10 ÷ 15 000) lux
135Hiệu chuẩn Máy đo TSSG-Tech làm Up to 500 mg/L
(500 ÷ 1 000) mg/L
136Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ bóng (x)/ Gloss meterG-Tech làm  đến 60°: 97 GU
60°: 36,5 GU
137Hiệu chuẩn Dụng cụ đo momen (cần xiết mo-men)G-Tech làm Đến 15 000 lux
138Hiệu chuẩn Cử đo độ dài, độ dàyG-Tech làm 
139Hiệu chuẩn Phương tiện đo điểm nóng chảyG-Tech làm (0 ÷ 200) °C
(200 ÷ 400) °C
(400 ÷ 600) °C
140Hiệu chuẩn Thiết bị đo cường độ ánh sáng (x)/ Light MeterG-Tech làm đến 15000 lux
141Hiệu chuẩn Tốc độ vòng quay/TachometerG-Tech làm Up to 600 rpm
(600 ÷ 12 000) rpm
(12 000 ÷ 30 000) rpm
(30 000 ÷ 60 000) rpm
(60 000 ÷ 90 000) rpm
142Hiệu chuẩn Đồng hồ bấm giờ/Stopwatch/G-Tech làm  đến 24h

Hiệu chuẩn Thước thủy điện tử INSIZE 4910-400 ở đâu uy tín?

Nếu doanh nghiệp đang tìm kiếm dịch vụ hiệu chuẩn Thước thủy điện tử INSIZE 4910-400, hãy liên hệ Công ty Cổ phần Điện tử G-Tech để được tư vấn về phạm vi hiệu chuẩn, phương pháp thực hiện và hồ sơ cần thiết.

G-Tech cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn – kiểm định – đo lường thiết bị cho nhà máy, doanh nghiệp sản xuất, cơ khí, xây dựng, phòng QA/QC và các đơn vị có nhu cầu quản lý thiết bị đo.

Với phương châm Chính xác – Chuyên nghiệp – Tin cậy, G-Tech đồng hành cùng doanh nghiệp trong việc kiểm soát độ chính xác của thiết bị đo và nâng cao độ tin cậy của kết quả kiểm tra.

Với giấy chứng nhận theo tiêu chuẩn ISO 17025: 2017 của AOSC, ILAC-MRA (số VLAC- 1.0416), giấy chứng nhận của Nghị định 105 của Tổng Cục đo lường chất lượng cùng với bảng scope rộng, đa dạng và độ không đảm bảo đo nhỏ, G-TECH có thể hiệu chuẩn trong tất cả các lĩnh vực đáp ứng toàn bộ khách hàng trong các ngành nghề sản xuất khác nhau:

– Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Điện – Điện Tử- Tần số

Hiệu chuẩn Thiết bị Cơ Khí Chính xác- Kích Thước- Độ dài.

Hiệu chuẩn Lĩnh Vực  Khối Lượng- Lực

Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Hóa Học- Môi Trường- Lưu Lượng

Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Áp Suất.

- Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Nhiệt Độ- Tốc Độ

– Hiệu chuẩn Nhiệt Độ, Độ Ẩm

– Hiệu chuẩn Ngành May Mặc, Dệt Nhuộm, Da Giày Theo Tiêu Chuẩn AATCC

– Hiệu chuẩn Ngành Thực Phẩm 

– Hiệu chuẩn Ngành Y Tế

Và nhiều lĩnh vực khác…….

Những trải nghiệm khi được hợp tác với dịch vụ hiệu chuẩn nhanh G-TECH:

1.    Thời gian hiệu chuẩn và cấp GIẤY CHỨNG NHẬN nhanh nhất, trong vòng 1~3 ngày làm việc.
2.    Triển khai dịch vụ hiệu chuẩn, cấp GCN tận nơi cho khách hàng.
3.    Triển khai dịch vụ cấp GCN lấy liền tại phòng hiệu chuẩn.
4.    On-site tận nơi cho khách hàng, do khách hàng chọn ngày
5.    Chỉnh lại thiết bị khi có sai số trong khả năng cho phép.
6.    Thời gian thanh toán trong vòng 30 ngày từ ngày xuất hóa đơn tài chính bằng chuyển khoản hoặc tiền mặt.
7.    Hỗ trợ khách hàng giao nhận thiết bị tận nơi.
8.    Hỗ trợ khách hàng in lại GCN + tem khi thay đổi mã thiết bị…
9.    Giá cả cạnh tranh so với đối thủ, chính sách chiết khấu thanh toán, chiết khấu thương mại dành cho khách hàng thân thiết.…

Hãy đến với chúng tôi để được phục vụ theo cách riêng của bạn.

Tag:

Hiệu chuẩn theo ISO 17025Dịch vụ hiệu chuẩn nhanhdịch vụ hiệu chuẩn tận nơihiệu chuẩn thiêt bị tại Lab G-TECH,  hiệu chuẩn g-techdịch vụ hiệu chuẩn uy tíndịch vụ hiệu chuẩn chuyên nghiệphiệu chuẩn ngành may mặchiệu chuẩn ngành dệt nhuộmhiệu chuẩn ngành thực phẩmhiệu chuẩn điện điện tửhiệu chuẩn cơ khíhiệu chuẩn khối lượnghiệu chuẩn lựchiệu chuẩn áp suấthiệu chuẩn hóa học môi trườnghiệu chuẩn y tế dược phẩmHiệu chuẩn nhiệt độ- độ ẩmdịch vụ hiệu chuẩn giá rẻđơn vị hiệu chuẩn cấp giấy chứng nhận tận nơihiệu chuẩn máy dò kim loạihiệu chuẩn máy kiểm vảihiệu chuẩn lightboxhiệu chuẩn ép keo…,Hieu chuan theo ISO 17025Dich vu hieu chuan nhanhdich vu hieu chuan tan noihieu chuan g-techdich vu hieu chuan uy tíndich vu hieu chuan chuyen nghiephieu chuan nganh may mac, hieu chuan nganh det nhuomhieu chuan nganh thuc pham,  hieu chuan dien dien tuhieu chuan co khihieu chuan khoi luonghieu chuan luchieu chuan ap suathieu chuan hoa hoc moi truonghieu chuan y te duoc phamHieu chuan nhiet do- do amdich vu hieu chuan gia redon vi hieu chuan cap giay chung nhan tan noihieu chuan may do kim loaihieu chuan may kiem vaihieu chuan lightboxhieu chuan ep keo

Liên hệ số hottline bên dưới để được tư vấn hỗ trợ nhanh.