Máy quang phổ đo màu TBA-17-0013 là thiết bị được sử dụng để phân tích và đánh giá các đặc tính màu sắc của mẫu trong quá trình kiểm tra chất lượng. Thiết bị đo màu thường được ứng dụng trong các lĩnh vực như sơn, nhựa, dệt may, mực in, bao bì, giấy, thực phẩm và sản xuất công nghiệp.
Trong quá trình sử dụng, hệ thống quang học, nguồn sáng và cảm biến của thiết bị có thể thay đổi đặc tính, dẫn đến sai lệch kết quả đo. Vì vậy, hiệu chuẩn Máy quang phổ đo màu TBA-17-0013 định kỳ giúp kiểm soát độ chính xác và độ tin cậy của phép đo.
Công ty Cổ phần Điện tử G-Tech cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn các thiết bị đo màu, máy quang phổ và thiết bị kiểm tra chất lượng trong phòng thí nghiệm, nhà máy và bộ phận QA/QC.
ẢNH: Máy quang phổ đo màu TBA-17-0013.
1. Máy quang phổ đo màu TBA-17-0013 là gì?
TBA-17-0013 là mã nhận dạng/model được cung cấp cho thiết bị Máy quang phổ đo màu.
Máy quang phổ đo màu hoạt động dựa trên nguyên lý phân tích ánh sáng phản xạ hoặc truyền qua mẫu để xác định đặc tính màu sắc.
Thiết bị có thể được sử dụng để:
2. Vì sao cần hiệu chuẩn máy quang phổ đo màu?
Kết quả đo màu có thể bị ảnh hưởng bởi:
Nếu thiết bị bị sai lệch, kết quả đo màu có thể không phản ánh đúng màu sắc thực tế của mẫu.
Hiệu chuẩn định kỳ giúp xác định sai số của thiết bị và kiểm soát độ tin cậy của kết quả đo.
3. Các hạng mục hiệu chuẩn máy quang phổ đo màu
3.1. Kiểm tra ngoại quan
Kỹ thuật viên kiểm tra:
3.2. Kiểm tra chức năng
Kiểm tra:
4. Hiệu chuẩn hệ thống đo màu
Tùy thiết kế và yêu cầu kỹ thuật của thiết bị, quá trình hiệu chuẩn có thể sử dụng mẫu chuẩn màu hoặc chuẩn quang học có giá trị được xác định trước.
Thiết bị được kiểm tra bằng cách:
Chuẩn màu/chuẩn quang học → TBA-17-0013 → Ghi nhận kết quả → So sánh với giá trị chuẩn
Từ đó xác định mức độ sai lệch của thiết bị.
Các thông số đánh giá cụ thể cần căn cứ vào model thực tế, tài liệu kỹ thuật và phương pháp hiệu chuẩn áp dụng.
5. Kiểm tra độ lặp lại
Để đánh giá khả năng đo ổn định của máy, có thể thực hiện phép đo lặp lại trên cùng một mẫu hoặc chuẩn.
Mục đích:
Kết quả đo lặp lại được sử dụng để đánh giá độ lặp lại của phép đo theo tiêu chí áp dụng.
6. Kiểm tra độ chính xác màu
Tùy cấu hình của thiết bị, các kết quả đo màu có thể được biểu diễn dưới nhiều dạng khác nhau, chẳng hạn:
Khi hiệu chuẩn, cần xác định rõ đại lượng cần kiểm tra và tiêu chí đánh giá tương ứng.
7. Chuẩn sử dụng khi hiệu chuẩn
Tùy phương pháp hiệu chuẩn, có thể sử dụng:
Các chuẩn sử dụng cần có giá trị xác định và khả năng truy xuất nguồn gốc đo lường phù hợp với phép hiệu chuẩn.
8. Quy trình hiệu chuẩn TBA-17-0013 tại G-Tech
Bước 1: Tiếp nhận thiết bị
Ghi nhận:
Bước 2: Kiểm tra ngoại quan
Kiểm tra tình trạng bên ngoài và hệ thống quang học.
Bước 3: Kiểm tra chức năng
Kiểm tra khả năng khởi động và thực hiện phép đo.
Bước 4: Kiểm tra/thiết lập điều kiện đo
Đảm bảo thiết bị và chuẩn đo được ổn định trước khi thực hiện phép đo.
Bước 5: Thực hiện phép đo chuẩn
Đo các mẫu/chuẩn được lựa chọn.
Bước 6: Ghi nhận kết quả
Ghi nhận giá trị của chuẩn và giá trị chỉ thị của thiết bị.
Bước 7: Tính toán sai số
Xác định độ lệch giữa giá trị đo và giá trị chuẩn.
Bước 8: Kiểm tra độ lặp lại
Thực hiện đo lặp lại khi cần.
Bước 9: Đánh giá kết quả
Đánh giá theo yêu cầu kỹ thuật hoặc tiêu chí của khách hàng.
Bước 10: Lập hồ sơ
Lập chứng chỉ/biên bản hiệu chuẩn.
Bước 11: Dán tem
Dán tem hiệu chuẩn lên thiết bị.
Bước 12: Bàn giao
Bàn giao thiết bị và hồ sơ cho khách hàng.
9. Khi nào cần hiệu chuẩn máy quang phổ đo màu?
Doanh nghiệp nên thực hiện hiệu chuẩn:
10 HIỆU CHUẨN MÁY QUANG PHỔ ĐO MÀU TBA-17-0013 TẠI G-TECH
Công ty Cổ phần Điện tử G-Tech cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn Máy quang phổ đo màu TBA-17-0013, bao gồm:
Ngoài hiệu chuẩn Máy quang phổ đo màu TBA-17-0013, G-tech còn hiệu chuẩn một số thiết bị như.
| STT | Đại lượng đo/thiết bị đo | Phạm Vi Đo |
| 1 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo mô-men (cần xiết mô-men) | ( 0 ÷ 50) N ∙ m |
| 2 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ cứng cao su | ( 0 ÷ 100) HS |
| 3 | Hiệu chuẩn Máy thử kéo nén | ( 0,5 ÷ 50) Kn |
| 4 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo lực xoắn | ( 0 ÷ 50) N ∙ m |
| 5 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo lực | ( 0 ÷ 50) kgf |
| 6 | Hiệu chuẩn Máy thử độ cứng | 83,2 HRA 95,5 HRB 62,8 HRC 206 HV30 508 HV30 |
| 7 | Hiệu chuẩn Máy đo độ dày bằng siêu âm | ( 1 ÷ 20) mm ( 20 ÷ 100) mm |
| 8 | Hiệu chuẩn Phương tiện đo chiều dài kiểu con lăn | Chiều dài ( 0 ÷ 1000) m Đường kính ( 10 ÷ 200) mm |
| 9 | Hiệu chuẩn Đồng hồ so | ( 0 ÷ 1) mm ( 1 ÷ 50) mm |
| 10 | Hiệu chuẩn Thiết bị kiểm tra đồng hồ so | ( 0 ÷ 25) mm |
| 11 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dài chỉ thị số và tương tự | ( 0 ÷ 10) mm ( 10 ÷ 100) mm |
| 12 | Hiệu chuẩn Kính hiển vi đo lường | Vật kính 4X Vật kính 10X Vật kính 2X Vật kính 40X Vật kính 100X |
| 13 | Hiệu chuẩn Thước cặp | ( 0 ÷ 2000) mm |
| 14 | Hiệu chuẩn Dưỡng kích thước độ dài | |
| 15 | Hiệu chuẩn Thước vặn đo ngoài | ( 0 ÷ 25) mm ( 25 ÷ 150) mm ( 150 ÷ 300) mm ( 300 ÷ 600) mm |
| 16 | Hiệu chuẩn Máy đo độ dày lớp phủ | ( 20 ÷ 100) μm ( 100 ÷ 1000) μm ( 1000 ÷ 2000) μm |
| 17 | Hiệu chuẩn Đồng hồ đo độ dày | ( 0 ÷ 10) mm ( 10 ÷ 25) mm |
| 18 | Hiệu chuẩn Máy đo tọa độ (CMM) | Axis X; Y;Z: ( 1 ÷ 600) mm Axis XY; XZ;YZ: ( 1 ÷ 500) mm |
| 19 | Hiệu chuẩn Thước vặn đo sâu | ( 0 ÷ 300) mm |
| 20 | Hiệu chuẩn Máy đo biên dạng | Axis Z: ( 0 ÷ 10) mm Ra: 2,98 μm Ry: 9,41 μm |
| 21 | Hiệu chuẩn Thước vặn đo trong | ( 0 ÷ 600) mm |
| 22 | Hiệu chuẩn Đồng hồ đo lỗ | ( 0 ÷ 600) mm |
| 23 | Hiệu chuẩn Đũa tròn/ Trục chuẩn | ( 0 ÷ 25) mm |
| 24 | Hiệu chuẩn Thước thủy-ni vô | ( 0 ÷ 500) mm (0÷ 90)° |
| 25 | Hiệu chuẩn Thước đo cao | ( 0 ÷ 600) mm |
| 26 | Hiệu chuẩn Phương tiện đo góc | (0÷ 360)° |
| 27 | Hiệu chuẩn Thước căn lá | ( 0,02 ÷ 25) mm |
| 28 | Hiệu chuẩn Máy đo độ nhám | Ra: 2,98 μm Ry: 9,41 μm |
| 29 | Hiệu chuẩn Mặt phẳng bàn đá, bàn máp hoặc tương tự | ( 1000 x 7000) mm |
| 30 | Hiệu chuẩn Dưỡng ren ngoài | ( 0 ÷ 60) mm |
| 31 | Hiệu chuẩn Thước cuộn, thước dây | ( 0 ÷ 30) mm |
| 32 | Hiệu chuẩn Thước lá | ( 0 ÷ 2000) mm |
| 33 | Hiệu chuẩn Máy phóng hình đo lường | ( 500 x 500) mm |
| 34 | Hiệu chuẩn Cân đĩa | ( 0 ÷ 60) kg |
| 35 | Hiệu chuẩn Cân bàn | ( 0 ÷ 5000) kg |
| 36 | Hiệu chuẩn Cân đồng hồ lò xo | ( 0 ÷ 200) kg |
| 37 | Hiệu chuẩn Cân treo | ( 0 ÷ 5000) kg |
| 38 | Hiệu chuẩn Cân kỹ thuật | ( 0 ÷ 32) kg |
| 39 | Hiệu chuẩn Cân phân tích | ( 0 ÷ 1500) g |
| 40 | Hiệu chuẩn Qủa cân F1 | 1g ÷ 10kg |
| 41 | Hiệu chuẩn Qủa cân F2 | 1mg ÷ 20kg |
| 42 | Hiệu chuẩn Qủa cân M1 | 1mg ÷ 20kg |
| 43 | Hiệu chuẩn Qủa tạ ( vật nặng) | ( 0,1 ÷ 1000) g ( 1000 ÷ 30000) g |
| 44 | Hiệu chuẩn Cân sấy ẩm | Khối lượng/ (0 ÷ 120) g Nhiệt độ/ (50 ÷ 150) ⁰C Độ ẩm/ (0,1 ÷ 20) % |
| 45 | Hiệu chuẩn Cân so sánh | ( 0 ÷ 32000) g |
| 46 | Hiệu chuẩn Đồng hồ đo áp suất | (-1 ÷ 2) bar (2 ÷ 10) bar (10 ÷ 20) bar (20 ÷ 35) bar (70 ÷ 200) bar (200 ÷ 350) bar (350 ÷ 700) bar |
| 47 | Hiệu chuẩn Bộ chuyển đổi áo suất | (-1 ÷ 700) bar |
| 48 | Hiệu chuẩn Phương tiện đo chênh áp | ( 0 ÷ 500) Pa ( 500 ÷ 1000) Pa ( 1000 ÷ 2000) Pa |
| 49 | Hiệu chuẩn Thiết bị đặt mức áp suất | (0 ÷ 700) bar |
| 50 | Hiệu chuẩn Piston Pipette và các phương tiện đo tương tự | 10 μl ÷ 50 ml |
| 51 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo thể tích bằng thủy tinh | 1 ml ÷ 2 000 ml |
| 52 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo lưu lượng chất lỏng | (0,1 ÷ 100) m³/h |
| 53 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo lưu lượng khí | (0÷250) L/min |
| 54 | Hiệu chuẩn Máy đo độ dày lớp phủ | Au: 5,5 μm Ni: 9,9 μm Cu: 10,9 μm Sn: 10,0 μm Ag: 10,0 μm |
| 55 | Hiệu chuẩn Máy sắc lý lỏng hiệu năng cao (HPLC ) | Tốc độ dòng: (0,1 ÷ 2) mL/min Bước sóng: (200 ÷ 700) nm Chính xác nhiệt độ lò cột: (20 ÷ 100) °C Đầu dò UV-Vis/DAD: dung dịch chuẩn Caffein đến 100mg/L |
| 56 | Hiệu chuẩn Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) | Bước sóng: (190 ÷ 700) nm Độ hấp thu: (0 ÷ 2) Abs |
| 57 | Hiệu chuẩn Hệ thống đo các thông số (thời gian; nhiệt độ; số lần dao động; độ dài;) của máy thử độ tan rã | Thời gian: ( 0 ÷ 1000) s Nhiệt độ khay đo mẫu: (0 ÷ 100) ⁰C Số lần lao động ( counter): (0 ÷ 100) rpm Độ dài: 55 mm |
| 58 | Hiệu chuẩn Hệ thống đo các thông số (thời gian; nhiệt độ; tốc độ vòng quay) của máy thử độ hòa tan | Thời gian: ( 0 ÷ 3600) s Nhiệt độ khay đo mẫu: (0 ÷ 100) ⁰C Số lần lao động ( counter): (0 ÷ 500) rpm |
| 59 | Hiệu chuẩn Phương tiện đo oxy hóa khử ( ORP) | 238mV 464mV |
| 60 | Phương tiện đo tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 804 mg/L 1500 mg/L 6430 mg/L 12400 mg/L |
| 61 | Phương tiện đo độ màu trong nước Pt-Co | (0 ÷ 50) Pt-Co (50 ÷ 500) Pt-Co |
| 62 | Máy đo hàm lượng oxy hòa tan (DO) | (0 ÷ 20) mg/L |
| 63 | Máy chuẩn độ Karl-Fischer | Điện lượng: (0 ÷ 10) mg/g Thể tích (0 ÷ 20) Ml |
| 64 | Máy chuẩn độ điện thế | Buret: (1 ÷ 50) mL Điện cực bạc Điện cực axit, bazơ (pH 4,7,10) Điện cực oxy hóa khử |
| 65 | Hệ thống đo các thông số (Nito) của Máy chưng cất đạm | Tổng Nito: (0 ÷ 200) mg |
| 66 | Quang kế ngọn lửa | các kim loại K, Na, Ca, Mg, Li: (0 ÷ 200) mg/L |
| 67 | Thiết bị đo Ph | (0 ÷ 14) pH |
| 68 | Thiết bị đo độ dẫn điện | (0 ÷ 10) μS/cm (10 ÷ 90)μS/cm (90 ÷ 13880)μS/cm (13880 ÷ 115000)μS/cm |
| 69 | Máy đo độ đục | ( 0 ÷ 4000)NTU |
| 70 | Thiết bị đo kích thước trong máy dò kim loại | Fe: (0,8 ÷ 5,0)mm Non Fe: (1,0 ÷ 5,0)mm SUS: (1,0 ÷ 5,0)mm GLASS: (2,0 ÷ 5,0)mm CERAMIC: (2,0 ÷ 5,0)mm |
| 71 | Thiết bị đo kích thước trong máy dò X-Ray công nghiệp | Fe: (0,8 ÷ 5,0)mm Non Fe: (1,0 ÷ 5,0)mm SUS: (1,0 ÷ 5,0)mm GLASS: (2,0 ÷ 5,0)mm CERAMIC: (2,0 ÷ 5,0)mm |
| 72 | Phương tiện đo độ nhớt | (100 ÷ 1100) Cp |
| 73 | Phương tiện đo độ nhớt ( cốc đo độ nhớt) | (50 ÷ 1100) mm²/s |
| 74 | Phương tiện đo nồng độ khí | H₂S: 25 μmol/mol CO: 100 μmol/mol CH₄: 2,5 % v/v (50% LEL) 18 % v/v O₂ |
| 75 | Phương tiện đo khúc xạ | (0,1 ÷ 10) °Brix (10 ÷ 20) °Brix (20 ÷ 40) °Brix (40 ÷ 80) °Brix (5 ÷ 30) mg NaCl/100 g |
| 76 | Phương tiện đo Clo dư | (0 ÷ 8) mg/l |
| 77 | Máy đo độ ẩm vật liệu và tương tự | (1 ÷ 70) % |
| 78 | Máy đo quang phổ tử ngoại khả kiến | Bước sóng: (200 ÷ 900) nm Độ hấp thu: (0 ÷ 0.3) Abs Độ hấp thu: (0,3 ÷ 1,0) Abs Độ hấp thu: (1,0 ÷ 2,0) Abs |
| 79 | Hệ thống đo các thông số ( UVA, UVB,UVC) của buồng UV và tương tự | (1 ÷ 1300) W/m² |
| 80 | Phương tiện đo quang phổ huỳnh quang tia X kiểm tra thành phần kim loại - XRF | As: 17 ppm Br: 1430 ppm Cd: 146 ppm Cl: 380 ppm Cr: 45,1 ppm Hg: 9,9 ppm Pb: 69,7 ppm S: 640 ppm Sb: 86 ppm Sn: 99 ppm Zn: 1170 ppm |
| 81 | Phương tiện đo khối lượng riêng | (0,6 ÷ 2,0) g/cm3 |
| 82 | Máy đếm hạt bụi | Kích thước hạt: (0,3 ÷ 10) μm |
| 83 | Máy đo tốc độ gió | (0,15 ÷ 30)m/s |
| 84 | Phương tiện đo nhu cầu OXY hóa học ( COD ) | (0 ÷ 20) mg/L (200 ÷ 500) mg/L (500 ÷ 10000) mg/L |
| 85 | Phương tiện đo độ mặn | (0 ÷ 70) g/L |
| 86 | Phương tiện đo nồng độ cồn | (0 ÷ 100) %Vol |
| 87 | Máy đo nồng độ Ion trong nước | Ca²⁺ đến 300 mg/L Ca²⁺ (300 ÷ 700) mg/L Mg²⁺ đến 1 000 mg/L Fe (0 ÷ 2) mg/L Fe (2 ÷ 5) mg/L Mn²⁺ (0 ÷ 10) mg/L Mn²⁺ (10 ÷ 20) mg/L Amoni (0 ÷ 100) mg/ |
| 88 | Phương tiện phát tần số | (0 ÷ 10) MHz (10 ÷ 500) MHz 500 MHz ÷ 3 HGz |
| 89 | Thiết bị phát điện dung | (0 ÷ 1) nF (1 ÷ 100) nF (100nF ÷ 100 Μf |
| 90 | Máy đo công suất | Điện áp một chiều :(0 ÷ 1050) V Điện áp xoay chiều (U_AC): (0 ÷ 1 050 V) [tại 15 Hz ÷ 1 kHz] Dòng điện một chiều (I_DC): (0 ÷ 30) A Dòng điện xoay chiều (I_AC): (0 ÷ 30) A [tại 15 Hz ÷ 1 kHz] Công suất một chiều (P_DC): (0 ÷ 30) kW Công suất xoay chiều P_AC:(15 Hz ÷ 1 kHz) với hệ số công suất PF = 1: (0 ÷ 30) kW Góc pha (φ) (15 Hz ÷ 1 kHz): (0 ÷ 359,99)° |
| 91 | Máy LCR | Điện trở: (0 ÷ 10) MΩ Điện trở: 10 MΩ ÷ 10 GΩ Điện dung: (0 ÷ 10) µF Điện dung: (10 ÷ 300) µF Cuộn cảm: (0 ÷ 1) H |
| 92 | Máy hiện sóng | Amplitude: (0 ÷ 100) mVp-p Amplitude: (0,1 ÷ 1) Vp-p Amplitude: (1 ÷ 10) Vp-p Amplitude: (10 ÷ 100) Vp-p Amplitude: (100 ÷ 120) Vp-p Horizontal: (0 ÷ 10) s Bandwidth:(0 ÷ 400) MHz |
| 93 | Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự | Điện áp một chiều: (0 ÷ 1 000) V Dòng điện một chiều: (0 ÷ 500) mA Dòng điện một chiều: (0,5 ÷ 20) A Điện áp xoay chiều: (0 ÷ 1 000) V / 40 Hz đến 1 kHz Dòng điện xoay chiều: đến 500 mA / 40 Hz đến 1 kHz Dòng điện xoay chiều: (0,5 ÷ 20) A / 40 Hz đến 1 kHz Điện trở: (0 ÷ 50) kΩ Điện trở: (0,05 ÷ 100) MΩ Tần số: (0 ÷ 300) kHz Điện dung: (0 ÷ 10) µF Điện dung: (10 ÷ 300) µF |
| 94 | Ampe kìm hoặc tương tự | Dòng điện một chiều: (0 ÷ 100) A Dòng điện một chiều: (100 ÷ 1 000) A Dòng điện xoay chiều: đến 100 A / (50; 100) Hz Dòng điện xoay chiều: (100 ÷ 800) A / (50; 100) Hz Dòng điện xoay chiều: (800 ÷ 1 000) A / (50; 100) Hz |
| 95 | Thiết bị phát điện cao áp DC/AC (Hipot tester) | Điện áp: AC/ DC: (0 ÷ 5 kV) Điện áp: AC/ DC: (5 ÷ 10) Kv |
| 96 | Máy đo điện trở tiếp đất | (0 ÷ 1) kΩ (1 ÷ 100) kΩ |
| 97 | Máy đo điện trở cách điện | (0 ÷ 500) MΩ (50 ÷ 5 000) V (0,5 ÷ 2) GΩ (50 ÷ 5 000) V (2 ÷ 5) GΩ (50 ÷ 5 000) V (5 ÷ 10) GΩ (50 ÷ 5 000) V |
| 98 | Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự | Điện áp một chiều: (0 ÷ 1 000) V Điện áp xoay chiều: (0 ÷ 100) mV / 40 đến 10 kHz Điện áp xoay chiều: (0,1 ÷ 100) V / 40 đến 10 kHz Điện áp xoay chiều: (100 ÷ 750) V / 40 đến 10 kHz Dòng điện một chiều: (0 ÷ 200) mA Dòng điện một chiều: 200 mA ÷ 3 A Dòng điện một chiều: (3 ÷ 10) A Dòng điện xoay chiều: đến 2 A / 40 đến 10 kHz Dòng điện xoay chiều: (2 ÷ 10) A / 40 đến 10 kHz Điện trở: (0 ÷ 10) Ω Điện trở: (0,01 ÷ 100) kΩ Điện trở: (0,1 ÷ 1) MΩ Điện trở: (1 ÷ 100) MΩ Tần số: (0 ÷ 100) kHz |
| 99 | Đồng hồ đo điện áp, dòng điện của máy hàn điện và tương tự | Điện áp một chiều: (0 ÷ 10) V Điện áp một chiều: (10 ÷ 100) V Điện áp xoay chiều: (0 ÷ 10) V Điện áp xoay chiều: (10 ÷ 100) V Dòng điện một chiều: (0 ÷ 100) A Dòng điện một chiều: (100 ÷ 300) A Dòng điện một chiều: (300 ÷ 1 000) A Dòng điện xoay chiều: (0 ÷ 100) A Dòng điện xoay chiều: (100 ÷ 300) A Dòng điện xoay chiều: (300 ÷ 1 000) A |
| 100 | Thiết bị đo từ trường | 50mT-1000mT |
| 101 | Tủ Nhiệt | (-80 ÷ -40) °C (-40 ÷ -20) °C (-20 ÷ 10) °C (10 ÷ 70) °C (70 ÷ 199) °C (199 ÷ 250) °C |
| 102 | Lò nung | (300 ÷ 600) °C (600 ÷ 700) °C (700 ÷ 1 000) °C |
| 103 | Bể điều nhiệt | (-20 ÷ 0) °C (0 ÷ 100) °C (100 ÷ 250) °C |
| 104 | Tủ nhiệt ẩm | Nhiệt độ: (10 ÷ 75) °C Độ ẩm: (10 ÷ 95) %RH |
| 105 | Máy thử bền màu thời tiết | Nhiệt độ: (10 ÷ 100) °C Độ ẩm: (10 ÷ 95) %RH Nhiệt độ màu: (2 500 ÷ 6 500) K |
| 106 | Bộ ổn định nhiệt | (30 ÷ 150) °C (150 ÷ 400) °C |
| 107 | Máy PCR, RT-PCR | (-400 ÷ 100) °C |
| 108 | Lò vi sóng | (0 ÷ 300) °C |
| 109 | Phương tiện đo điểm nóng chảy | (0 ÷ 300) °C |
| 110 | Máy ép nhiệt và tương tự | (25 ÷ 250) °C (250 ÷ 600) °C |
| 111 | Nhiệt ẩm kế | Nhiệt độ: (10 ÷ 40) °C Độ ẩm: (10 ÷ 95) %RH |
| 112 | Nồi hấp | (100÷ 140) °C |
| 113 | Thiết bị chỉ thị nhiệt độ hiện số và tương tự | (-200÷ 1200) °C |
| 114 | Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng | (-40 ÷ 200) °C |
| 115 | Nhiệt kế hồng ngoại | (-25 ÷ 100) °C (100 ÷ 600) °C |
| 116 | Nhiệt kế hiển thị số và tương tự | (-40 ÷ 0) °C (0 ÷ 200) °C (200 ÷ 400) °C (400 ÷ 650) °C |
| 117 | Bộ chuyển đổi nhiệt độ | (-25 ÷ 650) °C |
| 118 | Lò nhiệt chuẩn ( lò khô ) | (-40 ÷ 100) °C (100 ÷ 300) °C (300 ÷ 600) °C |
| 119 | Lò nhiệt chuẩn vật đen ( lò vật đen) | (-25 ÷ 150) °C (150 ÷ 400) °C (400 ÷ 650) °C |
| 120 | Bể nhiệt ướt chuẩn | (-40 ÷ 100) °C (100 ÷ 200) °C |
| 121 | Bộ định thời | (0 ÷ 3 600) s |
| 122 | Đồng hồ đo tốc độ vòng quay, nhiệt độ của thiết bị có chuyển động quay ( Máy ly tâm ) | (0 ÷ 600) rpm (600 ÷ 6 000) rpm (6 000 ÷ 18 000) rpm (-20 ÷ 90) °C |
| 123 | Hệ thống đo các thông số (tốc độ vòng quay; nhiệt độ, thời gian ) của máy giặt | Tốc độ vòng quay: (0 ÷ 700) rpm Tốc độ vòng quay: (700 ÷ 1 500) rpm Nhiệt độ: (20 ÷ 90) °C Thời gian: (0 ÷ 7 200) s |
| 124 | Hệ thống đo các thông số (tốc độ vòng quay; nhiệt độ, thời gian ) của máy sấy | Tốc độ vòng quay: (0 ÷ 150) rpm Nhiệt độ: (20 ÷ 95) °C Thời gian: (0 ÷ 7 200) s |
| 125 | Phương tiện đo độ ồn | 94 dB 114 dB |
| 126 | Máy đo tốc độ vòng quay ( không tiếp xúc) | (0 ÷ 600) rpm (600 ÷ 12 000) rpm (12 000 ÷ 30 000) rpm (30 000 ÷ 60 000) rpm (60 000 ÷ 90 000) rpm |
| 127 | Đồng hồ bấm giây | (0 ÷ 24) h |
| 128 | Phương tiện đếm sự kiện chu kỳ | (1 ÷ 10 000) counter |
| 129 | Thiết bị đo độ bóng | 60°: 97 GU 60°: 36,5 GU |
| 130 | Máy quang phổ đo màu | L*/a*/b* of Color White & Green Y/x/y of Color White & Green X/Y/Z of Color White & Green |
| 131 | Tủ soi màu ( nguồn sáng ) | Nhiệt độ màu: (2 600 ÷ 7 600) K Cường độ ánh sáng: (50 ÷ 8 000) lux Cường độ tia UVA: (0 ÷ 0,5) mW/cm² |
| 132 | Thiết bị đo cường độ ánh sáng | (50 ÷ 20 000) lux |
| 133 | Hệ thống đo các thông số (vận tốc dòng khí; cường độ ánh sáng thường; cường độ ánh sáng UV; độ ồn; độ sạch; độ rò rỉ màng lọc HEPA/ULPA trong tủ an toàn sinh học) của tủ an toàn sinh học. | Vận tốc dòng khí:: (0,15 ÷ 10) m/s Cường độ ánh sáng thường:: (0,1 ÷ 10 000) lux Cường độ ánh sáng UV: (0,001 ÷ 0,5) mW/cm² Độ ồn: (30 ÷ 130) dB Độ sạch (đếm hạt): kích thước hạt (0,3 ÷ 5) µm Độ rò rỉ màng lọc HEPA/ULPA: (0 ÷ 100) % |
| 134 | Hệ thống đo các thông số (vận tốc dòng khí; cường độ ánh sáng thường; độ ồn) của tủ hút và tương tự. | Vận tốc dòng khí: (0,15 ÷ 10) m/s Cường độ ánh sáng thường: (50 ÷ 10 000) lux Độ ồn: (30 ÷ 130) dB |
| 135 | Hệ thống đo các thông số (vận tốc dòng khí; cường độ ánh sáng thường; cường độ ánh sáng UV; độ ồn; nhiệt độ; độ ẩm; độ chênh áp; độ sạch; độ rò rỉ màng lọc HEPA/ULPA của phòng sạch và tương tự | Vận tốc dòng khí:: (0,15 ÷ 10) m/s Cường độ ánh sáng thường: (0,1 ÷ 10 000) lux Cường độ ánh sáng UV: (0,001 ÷ 0,5) mW/cm² Độ ồn: (30 ÷ 130) dB Nhiệt độ: (10 ÷ 50) °C Độ ẩm: (30 ÷ 90) %RH Độ chênh áp: (0 ÷ 500) Pa Độ sạch (đếm hạt): kích thước hạt (0,3 ÷ 5) µm Độ rò rỉ màng lọc HEPA/ULPA: (0 ÷ 100) % |
Với giấy chứng nhận theo tiêu chuẩn ISO 17025: 2017 của AOSC, ILAC-MRA (số VLAC- 1.0416), giấy chứng nhận của Nghị định 105 của Tổng Cục đo lường chất lượng cùng với bảng scope rộng, đa dạng và độ không đảm bảo đo nhỏ, G-TECH có thể hiệu chuẩn trong tất cả các lĩnh vực đáp ứng toàn bộ khách hàng trong các ngành nghề sản xuất khác nhau:
– Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Điện – Điện Tử- Tần số
- Hiệu chuẩn Thiết bị Cơ Khí Chính xác- Kích Thước- Độ dài.
- Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Khối Lượng- Lực
- Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Hóa Học- Môi Trường- Lưu Lượng
- Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Áp Suất.
- Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Nhiệt Độ- Tốc Độ
– Hiệu chuẩn Nhiệt Độ, Độ Ẩm
– Hiệu chuẩn Ngành May Mặc, Dệt Nhuộm, Da Giày Theo Tiêu Chuẩn AATCC
– Hiệu chuẩn Ngành Thực Phẩm
– Hiệu chuẩn Ngành Y Tế
Và nhiều lĩnh vực khác…….
Những trải nghiệm khi được hợp tác với dịch vụ hiệu chuẩn nhanh G-TECH:
1. Thời gian hiệu chuẩn và cấp GIẤY CHỨNG NHẬN nhanh nhất, trong vòng 1~3 ngày làm việc.
2. Triển khai dịch vụ hiệu chuẩn, cấp GCN tận nơi cho khách hàng.
3. Triển khai dịch vụ cấp GCN lấy liền tại phòng hiệu chuẩn.
4. On-site tận nơi cho khách hàng, do khách hàng chọn ngày
5. Chỉnh lại thiết bị khi có sai số trong khả năng cho phép.
6. Thời gian thanh toán trong vòng 30 ngày từ ngày xuất hóa đơn tài chính bằng chuyển khoản hoặc tiền mặt.
7. Hỗ trợ khách hàng giao nhận thiết bị tận nơi.
8. Hỗ trợ khách hàng in lại GCN + tem khi thay đổi mã thiết bị…
9. Giá cả cạnh tranh so với đối thủ, chính sách chiết khấu thanh toán, chiết khấu thương mại dành cho khách hàng thân thiết.…
Hãy đến với chúng tôi để được phục vụ theo cách riêng của bạn.
Tag:
Hiệu chuẩn theo ISO 17025, Dịch vụ hiệu chuẩn nhanh, dịch vụ hiệu chuẩn tận nơi, hiệu chuẩn thiêt bị tại Lab G-TECH, hiệu chuẩn g-tech, dịch vụ hiệu chuẩn uy tín, dịch vụ hiệu chuẩn chuyên nghiệp, hiệu chuẩn ngành may mặc, hiệu chuẩn ngành dệt nhuộm, hiệu chuẩn ngành thực phẩm, hiệu chuẩn điện điện tử, hiệu chuẩn cơ khí, hiệu chuẩn khối lượng, hiệu chuẩn lực, hiệu chuẩn áp suất, hiệu chuẩn hóa học môi trường, hiệu chuẩn y tế dược phẩm, Hiệu chuẩn nhiệt độ- độ ẩm, dịch vụ hiệu chuẩn giá rẻ, đơn vị hiệu chuẩn cấp giấy chứng nhận tận nơi, hiệu chuẩn máy dò kim loại, hiệu chuẩn máy kiểm vải, hiệu chuẩn lightbox, hiệu chuẩn ép keo…,Hieu chuan theo ISO 17025, Dich vu hieu chuan nhanh, dich vu hieu chuan tan noi, hieu chuan g-tech, dich vu hieu chuan uy tín, dich vu hieu chuan chuyen nghiep, hieu chuan nganh may mac, hieu chuan nganh det nhuom, hieu chuan nganh thuc pham, hieu chuan dien dien tu, hieu chuan co khi, hieu chuan khoi luong, hieu chuan luc, hieu chuan ap suat, hieu chuan hoa hoc moi truong, hieu chuan y te duoc pham, Hieu chuan nhiet do- do am, dich vu hieu chuan gia re, don vi hieu chuan cap giay chung nhan tan noi, hieu chuan may do kim loai, hieu chuan may kiem vai, hieu chuan lightbox, hieu chuan ep keo
Liên hệ số hottline bên dưới để được tư vấn hỗ trợ nhanh.