HIỆU CHUẨN MÁY QUANG PHỔ ĐO MÀU TBA-17-0013.

HIỆU CHUẨN MÁY QUANG PHỔ ĐO MÀU TBA-17-0013. DỊCH VỤ HIỆU CHUẨN NHANH G-TECH.

Máy quang phổ đo màu TBA-17-0013 là thiết bị được sử dụng để phân tích và đánh giá các đặc tính màu sắc của mẫu trong quá trình kiểm tra chất lượng. Thiết bị đo màu thường được ứng dụng trong các lĩnh vực như sơn, nhựa, dệt may, mực in, bao bì, giấy, thực phẩm và sản xuất công nghiệp.

Trong quá trình sử dụng, hệ thống quang học, nguồn sáng và cảm biến của thiết bị có thể thay đổi đặc tính, dẫn đến sai lệch kết quả đo. Vì vậy, hiệu chuẩn Máy quang phổ đo màu TBA-17-0013 định kỳ giúp kiểm soát độ chính xác và độ tin cậy của phép đo.

Công ty Cổ phần Điện tử G-Tech cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn các thiết bị đo màu, máy quang phổ và thiết bị kiểm tra chất lượng trong phòng thí nghiệm, nhà máy và bộ phận QA/QC.

ẢNH: Máy quang phổ đo màu TBA-17-0013.

1. Máy quang phổ đo màu TBA-17-0013 là gì?

TBA-17-0013 là mã nhận dạng/model được cung cấp cho thiết bị Máy quang phổ đo màu.

Máy quang phổ đo màu hoạt động dựa trên nguyên lý phân tích ánh sáng phản xạ hoặc truyền qua mẫu để xác định đặc tính màu sắc.

Thiết bị có thể được sử dụng để:

  • Kiểm tra màu sắc sản phẩm.
  • So sánh màu mẫu với màu chuẩn.
  • Kiểm soát sự thay đổi màu giữa các lô sản xuất.
  • Kiểm tra nguyên liệu đầu vào.
  • Kiểm tra sản phẩm trong quá trình sản xuất.
  • Kiểm tra thành phẩm.

2. Vì sao cần hiệu chuẩn máy quang phổ đo màu?

Kết quả đo màu có thể bị ảnh hưởng bởi:

  • Nguồn sáng của thiết bị.
  • Hệ thống quang học.
  • Cảm biến quang.
  • Bề mặt mẫu.
  • Điều kiện môi trường.
  • Bụi bẩn trên khu vực đo.
  • Thời gian sử dụng thiết bị.
  • Thiết bị bị va đập hoặc bảo quản không đúng cách.

Nếu thiết bị bị sai lệch, kết quả đo màu có thể không phản ánh đúng màu sắc thực tế của mẫu.

Hiệu chuẩn định kỳ giúp xác định sai số của thiết bị và kiểm soát độ tin cậy của kết quả đo.

3. Các hạng mục hiệu chuẩn máy quang phổ đo màu

3.1. Kiểm tra ngoại quan

Kỹ thuật viên kiểm tra:

  • Vỏ thiết bị.
  • Màn hình.
  • Các phím chức năng.
  • Cổng đo.
  • Cửa sổ quang học.
  • Bộ phận đặt mẫu.
  • Dấu hiệu nứt, vỡ hoặc biến dạng.

3.2. Kiểm tra chức năng

Kiểm tra:

  • Khả năng khởi động.
  • Màn hình hiển thị.
  • Các phím điều khiển.
  • Khả năng thực hiện phép đo.
  • Khả năng hiển thị kết quả.
  • Khả năng lưu/đọc dữ liệu nếu thiết bị có chức năng này.

4. Hiệu chuẩn hệ thống đo màu

Tùy thiết kế và yêu cầu kỹ thuật của thiết bị, quá trình hiệu chuẩn có thể sử dụng mẫu chuẩn màu hoặc chuẩn quang học có giá trị được xác định trước.

Thiết bị được kiểm tra bằng cách:

Chuẩn màu/chuẩn quang học → TBA-17-0013 → Ghi nhận kết quả → So sánh với giá trị chuẩn

Từ đó xác định mức độ sai lệch của thiết bị.

Các thông số đánh giá cụ thể cần căn cứ vào model thực tế, tài liệu kỹ thuật và phương pháp hiệu chuẩn áp dụng.

5. Kiểm tra độ lặp lại

Để đánh giá khả năng đo ổn định của máy, có thể thực hiện phép đo lặp lại trên cùng một mẫu hoặc chuẩn.

Mục đích:

  • Đánh giá độ ổn định của thiết bị.
  • Kiểm tra sự dao động của kết quả.
  • Phát hiện những bất thường của hệ thống quang học hoặc cảm biến.

Kết quả đo lặp lại được sử dụng để đánh giá độ lặp lại của phép đo theo tiêu chí áp dụng.

6. Kiểm tra độ chính xác màu

Tùy cấu hình của thiết bị, các kết quả đo màu có thể được biểu diễn dưới nhiều dạng khác nhau, chẳng hạn:

  • Giá trị màu.
  • Tọa độ màu.
  • Chênh lệch màu ΔE.
  • Các hệ màu hoặc chỉ tiêu màu theo phương pháp mà thiết bị hỗ trợ.

Khi hiệu chuẩn, cần xác định rõ đại lượng cần kiểm tra và tiêu chí đánh giá tương ứng.

7. Chuẩn sử dụng khi hiệu chuẩn

Tùy phương pháp hiệu chuẩn, có thể sử dụng:

  • Mẫu màu chuẩn.
  • Chuẩn trắng.
  • Chuẩn đen.
  • Chuẩn quang học.
  • Mẫu chuẩn có giá trị màu được chứng nhận.

Các chuẩn sử dụng cần có giá trị xác định và khả năng truy xuất nguồn gốc đo lường phù hợp với phép hiệu chuẩn.

8. Quy trình hiệu chuẩn TBA-17-0013 tại G-Tech

Bước 1: Tiếp nhận thiết bị

Ghi nhận:

  • Tên thiết bị: Máy quang phổ đo màu.
  • Model/mã thiết bị: TBA-17-0013.
  • Serial nếu có.
  • Phạm vi đo.
  • Yêu cầu hiệu chuẩn.

Bước 2: Kiểm tra ngoại quan

Kiểm tra tình trạng bên ngoài và hệ thống quang học.

Bước 3: Kiểm tra chức năng

Kiểm tra khả năng khởi động và thực hiện phép đo.

Bước 4: Kiểm tra/thiết lập điều kiện đo

Đảm bảo thiết bị và chuẩn đo được ổn định trước khi thực hiện phép đo.

Bước 5: Thực hiện phép đo chuẩn

Đo các mẫu/chuẩn được lựa chọn.

Bước 6: Ghi nhận kết quả

Ghi nhận giá trị của chuẩn và giá trị chỉ thị của thiết bị.

Bước 7: Tính toán sai số

Xác định độ lệch giữa giá trị đo và giá trị chuẩn.

Bước 8: Kiểm tra độ lặp lại

Thực hiện đo lặp lại khi cần.

Bước 9: Đánh giá kết quả

Đánh giá theo yêu cầu kỹ thuật hoặc tiêu chí của khách hàng.

Bước 10: Lập hồ sơ

Lập chứng chỉ/biên bản hiệu chuẩn.

Bước 11: Dán tem

Dán tem hiệu chuẩn lên thiết bị.

Bước 12: Bàn giao

Bàn giao thiết bị và hồ sơ cho khách hàng.

9. Khi nào cần hiệu chuẩn máy quang phổ đo màu?

Doanh nghiệp nên thực hiện hiệu chuẩn:

  • Theo chu kỳ quản lý thiết bị đo.
  • Sau khi thiết bị bị va đập.
  • Sau sửa chữa.
  • Sau khi thay thế linh kiện liên quan đến hệ thống đo.
  • Khi kết quả đo có dấu hiệu bất thường.
  • Khi thiết bị được sử dụng với tần suất cao.
  • Trước các đợt đánh giá chất lượng.
  • Khi khách hàng yêu cầu chứng chỉ hiệu chuẩn.

10 HIỆU CHUẨN MÁY QUANG PHỔ ĐO MÀU TBA-17-0013 TẠI G-TECH

Công ty Cổ phần Điện tử G-Tech cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn Máy quang phổ đo màu TBA-17-0013, bao gồm:

  • Kiểm tra ngoại quan.
  • Kiểm tra chức năng.
  • Kiểm tra hệ thống đo quang.
  • Hiệu chuẩn theo các chuẩn màu/quang học phù hợp.
  • Kiểm tra độ lặp lại.
  • Xác định sai số.
  • Đánh giá kết quả.
  • Cấp chứng chỉ/biên bản hiệu chuẩn.
  • Dán tem hiệu chuẩn.

Ngoài hiệu chuẩn Máy quang phổ đo màu TBA-17-0013, G-tech còn hiệu chuẩn một số thiết bị như.

STTĐại lượng đo/thiết bị đo Phạm Vi Đo
1Hiệu chuẩn Dụng cụ đo mô-men (cần xiết mô-men)( 0 ÷ 50) N ∙ m
2Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ cứng cao su( 0 ÷ 100) HS
3Hiệu chuẩn Máy thử kéo nén( 0,5 ÷ 50) Kn
4Hiệu chuẩn Thiết bị đo lực xoắn( 0 ÷ 50) N ∙ m
5Hiệu chuẩn Dụng cụ đo lực( 0 ÷ 50) kgf
6Hiệu chuẩn Máy thử độ cứng83,2 HRA
95,5 HRB
62,8 HRC
206 HV30
508 HV30
7Hiệu chuẩn Máy đo độ dày bằng siêu âm ( 1 ÷ 20) mm
( 20 ÷ 100) mm
8Hiệu chuẩn Phương tiện đo chiều dài kiểu con lănChiều dài ( 0 ÷ 1000) m
Đường kính ( 10 ÷ 200) mm
9Hiệu chuẩn Đồng hồ so( 0 ÷ 1) mm
( 1 ÷ 50) mm
10Hiệu chuẩn Thiết bị kiểm tra đồng hồ so( 0 ÷ 25) mm
11Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dài chỉ thị số và tương tự( 0 ÷ 10) mm
( 10 ÷ 100) mm
12Hiệu chuẩn Kính hiển vi đo lườngVật kính 4X
Vật kính 10X
Vật kính 2X
Vật kính 40X
Vật kính 100X
13Hiệu chuẩn Thước cặp( 0 ÷ 2000) mm
14Hiệu chuẩn Dưỡng kích thước độ dài 
15Hiệu chuẩn Thước vặn đo ngoài( 0 ÷ 25) mm
( 25 ÷ 150) mm
( 150 ÷ 300) mm
( 300 ÷ 600) mm
16Hiệu chuẩn Máy đo độ dày lớp phủ( 20 ÷ 100) μm
( 100 ÷ 1000) μm
( 1000 ÷ 2000) μm
17Hiệu chuẩn Đồng hồ đo độ dày( 0 ÷ 10) mm
( 10 ÷ 25) mm
18Hiệu chuẩn Máy đo tọa độ (CMM)Axis X; Y;Z: ( 1 ÷ 600) mm
Axis XY; XZ;YZ: ( 1 ÷ 500) mm
19Hiệu chuẩn Thước vặn đo sâu( 0 ÷ 300) mm
20Hiệu chuẩn Máy đo biên dạngAxis Z: ( 0 ÷ 10) mm
Ra: 2,98 μm
Ry: 9,41 μm
21Hiệu chuẩn Thước vặn đo trong( 0 ÷ 600) mm
22Hiệu chuẩn Đồng hồ đo lỗ( 0 ÷ 600) mm
23Hiệu chuẩn Đũa tròn/ Trục chuẩn( 0 ÷ 25) mm
24Hiệu chuẩn Thước thủy-ni vô( 0 ÷ 500) mm
(0÷ 90)°
25Hiệu chuẩn Thước đo cao( 0 ÷ 600) mm
26Hiệu chuẩn Phương tiện đo góc(0÷ 360)°
27Hiệu chuẩn Thước căn lá( 0,02 ÷ 25) mm
28Hiệu chuẩn Máy đo độ nhámRa: 2,98 μm
Ry: 9,41 μm
29Hiệu chuẩn Mặt phẳng bàn đá, bàn máp hoặc tương tự( 1000 x 7000) mm
30Hiệu chuẩn Dưỡng ren ngoài( 0 ÷ 60) mm
31Hiệu chuẩn Thước cuộn, thước dây( 0 ÷ 30) mm
32Hiệu chuẩn Thước lá( 0 ÷ 2000) mm
33Hiệu chuẩn Máy phóng hình đo lường( 500 x 500) mm
34Hiệu chuẩn Cân đĩa( 0 ÷ 60) kg
35Hiệu chuẩn Cân bàn( 0 ÷ 5000) kg
36Hiệu chuẩn Cân đồng hồ lò xo( 0 ÷ 200) kg
37Hiệu chuẩn Cân treo( 0 ÷ 5000) kg
38Hiệu chuẩn Cân kỹ thuật( 0 ÷ 32) kg
39Hiệu chuẩn Cân phân tích( 0 ÷ 1500) g
40Hiệu chuẩn Qủa cân F1 1g ÷ 10kg
41Hiệu chuẩn Qủa cân F2 1mg ÷ 20kg
42Hiệu chuẩn Qủa cân M1 1mg ÷ 20kg
43Hiệu chuẩn Qủa tạ ( vật nặng)( 0,1 ÷ 1000) g
( 1000 ÷ 30000) g
44Hiệu chuẩn Cân sấy ẩmKhối lượng/ (0 ÷ 120) g
Nhiệt độ/ (50 ÷ 150) ⁰C
Độ ẩm/ (0,1 ÷ 20) %
45Hiệu chuẩn Cân so sánh( 0 ÷ 32000) g
46Hiệu chuẩn Đồng hồ đo áp suất(-1 ÷ 2) bar
(2 ÷ 10) bar
(10 ÷ 20) bar
(20 ÷ 35) bar
(70 ÷ 200) bar
(200 ÷ 350) bar
(350 ÷ 700) bar
47Hiệu chuẩn Bộ chuyển đổi áo suất (-1 ÷ 700) bar
48Hiệu chuẩn Phương tiện đo chênh áp( 0 ÷ 500) Pa
( 500 ÷ 1000) Pa
( 1000 ÷ 2000) Pa
49Hiệu chuẩn Thiết bị đặt mức áp suất(0 ÷ 700) bar
50Hiệu chuẩn Piston Pipette và các phương tiện đo tương tự10 μl ÷ 50 ml
51Hiệu chuẩn Dụng cụ đo thể tích bằng thủy tinh1 ml ÷ 2 000 ml
52Hiệu chuẩn Thiết bị đo lưu lượng chất lỏng(0,1 ÷ 100) m³/h
53Hiệu chuẩn Thiết bị đo lưu lượng khí(0÷250) L/min
54Hiệu chuẩn Máy đo độ dày lớp phủAu: 5,5 μm
Ni: 9,9 μm
Cu: 10,9 μm
Sn: 10,0 μm
Ag: 10,0 μm
55Hiệu chuẩn Máy sắc lý lỏng hiệu năng cao (HPLC )Tốc độ dòng: (0,1 ÷ 2) mL/min
Bước sóng: (200 ÷ 700) nm
Chính xác nhiệt độ lò cột: (20 ÷ 100) °C
Đầu dò UV-Vis/DAD: dung dịch chuẩn Caffein đến 100mg/L
56Hiệu chuẩn Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) Bước sóng: (190 ÷ 700) nm
Độ hấp thu: (0 ÷ 2) Abs
57Hiệu chuẩn Hệ thống đo các thông số (thời gian; nhiệt độ; số lần dao động; độ dài;) của máy thử độ tan rãThời gian: ( 0 ÷ 1000) s
Nhiệt độ khay đo mẫu:  (0 ÷ 100) ⁰C
Số lần lao động ( counter): (0 ÷ 100) rpm
Độ dài: 55 mm
58Hiệu chuẩn Hệ thống đo các thông số (thời gian; nhiệt độ; tốc độ vòng quay) của máy thử độ hòa tan Thời gian: ( 0 ÷ 3600) s
Nhiệt độ khay đo mẫu:  (0 ÷ 100) ⁰C
Số lần lao động ( counter): (0 ÷ 500) rpm
59Hiệu chuẩn Phương tiện đo oxy hóa khử ( ORP)238mV
464mV
60Phương tiện đo tổng chất rắn hòa tan (TDS)804 mg/L
1500 mg/L
 6430 mg/L
12400  mg/L
61Phương tiện đo độ màu trong nước  Pt-Co(0 ÷ 50) Pt-Co
(50 ÷ 500) Pt-Co
62Máy đo hàm lượng oxy hòa tan (DO)(0 ÷ 20) mg/L
63Máy chuẩn độ Karl-FischerĐiện lượng: (0 ÷ 10) mg/g
Thể tích (0 ÷ 20) Ml
64Máy chuẩn độ điện thếBuret: (1 ÷ 50) mL
Điện cực bạc
Điện cực axit, bazơ (pH 4,7,10)
Điện cực oxy hóa khử
65Hệ thống đo các thông số (Nito) của Máy chưng cất đạmTổng Nito: (0 ÷ 200) mg
66Quang kế ngọn lửa các kim loại K, Na, Ca, Mg, Li: (0 ÷ 200) mg/L
67Thiết bị đo Ph(0 ÷ 14) pH
68Thiết bị đo độ dẫn điện(0 ÷ 10) μS/cm
(10 ÷ 90)μS/cm
(90 ÷ 13880)μS/cm
(13880 ÷ 115000)μS/cm
69Máy đo độ đục( 0 ÷ 4000)NTU
70Thiết bị đo kích thước trong máy dò kim loạiFe: (0,8 ÷ 5,0)mm
Non Fe: (1,0 ÷ 5,0)mm
SUS: (1,0 ÷ 5,0)mm
GLASS: (2,0 ÷ 5,0)mm
CERAMIC: (2,0 ÷ 5,0)mm
71Thiết bị đo kích thước trong máy dò X-Ray công nghiệpFe: (0,8 ÷ 5,0)mm
Non Fe: (1,0 ÷ 5,0)mm
SUS: (1,0 ÷ 5,0)mm
GLASS: (2,0 ÷ 5,0)mm
CERAMIC: (2,0 ÷ 5,0)mm
72Phương tiện đo độ nhớt(100 ÷ 1100) Cp
73Phương tiện đo độ nhớt ( cốc đo độ nhớt)(50 ÷ 1100) mm²/s
74Phương tiện đo nồng độ khíH₂S: 25 μmol/mol
CO: 100 μmol/mol
CH₄: 2,5 % v/v (50% LEL)
18 % v/v O₂
75Phương tiện đo khúc xạ(0,1 ÷ 10) °Brix
(10 ÷ 20) °Brix
(20 ÷ 40) °Brix
(40 ÷ 80) °Brix
(5 ÷ 30) mg NaCl/100 g
76Phương tiện đo Clo dư(0 ÷ 8) mg/l
77Máy đo độ ẩm vật liệu và tương tự(1 ÷ 70) %
78Máy đo quang phổ tử ngoại khả kiếnBước sóng: (200 ÷ 900) nm
Độ hấp thu: (0 ÷ 0.3) Abs
Độ hấp thu: (0,3 ÷ 1,0) Abs
Độ hấp thu: (1,0 ÷ 2,0) Abs
79Hệ thống đo các thông số ( UVA, UVB,UVC) của buồng UV và tương tự(1 ÷ 1300) W/m²
80Phương tiện đo quang phổ huỳnh quang tia X kiểm tra thành phần kim loại - XRFAs: 17 ppm
Br: 1430 ppm
Cd: 146 ppm
Cl: 380 ppm
Cr: 45,1 ppm
Hg: 9,9 ppm
Pb: 69,7 ppm
S: 640 ppm
Sb: 86 ppm
Sn: 99 ppm
Zn: 1170 ppm
81Phương tiện đo khối lượng riêng (0,6 ÷ 2,0) g/cm3
82Máy đếm hạt bụiKích thước hạt: (0,3 ÷ 10) μm
83Máy đo tốc độ gió(0,15 ÷ 30)m/s
84Phương tiện đo nhu cầu OXY hóa học ( COD )(0 ÷ 20) mg/L
(200 ÷ 500) mg/L
(500 ÷ 10000) mg/L
85Phương tiện đo độ mặn(0 ÷ 70) g/L
86Phương tiện đo nồng độ cồn(0 ÷ 100) %Vol
87Máy đo nồng độ Ion trong nướcCa²⁺ đến 300 mg/L
Ca²⁺ (300 ÷ 700) mg/L
Mg²⁺ đến 1 000 mg/L
Fe (0 ÷ 2) mg/L
Fe (2 ÷ 5) mg/L
Mn²⁺ (0 ÷ 10) mg/L
Mn²⁺ (10 ÷ 20) mg/L
Amoni (0 ÷ 100) mg/
88Phương tiện phát tần số (0 ÷ 10) MHz
(10 ÷ 500) MHz
500 MHz ÷ 3 HGz
89Thiết bị phát điện dung(0 ÷ 1) nF
(1 ÷ 100) nF
(100nF ÷ 100   Μf
90Máy đo công suấtĐiện áp một chiều :(0 ÷ 1050) V
Điện áp xoay chiều (U_AC): (0 ÷ 1 050 V) [tại 15 Hz ÷ 1 kHz]
Dòng điện một chiều (I_DC): (0 ÷ 30) A
Dòng điện xoay chiều (I_AC): (0 ÷ 30) A [tại 15 Hz ÷ 1 kHz]
Công suất một chiều (P_DC): (0 ÷ 30) kW
Công suất xoay chiều P_AC:(15 Hz ÷ 1 kHz) với hệ số công suất PF = 1: (0 ÷ 30) kW
Góc pha (φ) (15 Hz ÷ 1 kHz): (0 ÷ 359,99)°



 
91Máy LCRĐiện trở: (0 ÷ 10) MΩ
Điện trở: 10 MΩ ÷ 10 GΩ
Điện dung: (0 ÷ 10) µF
Điện dung: (10 ÷ 300) µF
Cuộn cảm: (0 ÷ 1) H
92Máy hiện sóng Amplitude: (0 ÷ 100) mVp-p
Amplitude: (0,1 ÷ 1) Vp-p
Amplitude: (1 ÷ 10) Vp-p
Amplitude: (10 ÷ 100) Vp-p
Amplitude: (100 ÷ 120) Vp-p
Horizontal: (0 ÷ 10) s
Bandwidth:(0 ÷ 400) MHz
93Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tựĐiện áp một chiều:
(0 ÷ 1 000) V
Dòng điện một chiều:
(0 ÷ 500) mA
Dòng điện một chiều:
(0,5 ÷ 20) A
Điện áp xoay chiều:
(0 ÷ 1 000) V / 40 Hz đến 1 kHz
Dòng điện xoay chiều: đến 500 mA / 40 Hz đến 1 kHz
Dòng điện xoay chiều:
(0,5 ÷ 20) A / 40 Hz đến 1 kHz
Điện trở: (0 ÷ 50) kΩ
Điện trở: (0,05 ÷ 100) MΩ
Tần số: (0 ÷ 300) kHz
Điện dung: (0 ÷ 10) µF
Điện dung: (10 ÷ 300) µF
94Ampe kìm hoặc tương tự Dòng điện một chiều: (0 ÷ 100) A
Dòng điện một chiều: (100 ÷ 1 000) A
Dòng điện xoay chiều: đến 100 A / (50; 100) Hz
Dòng điện xoay chiều: (100 ÷ 800) A / (50; 100) Hz
Dòng điện xoay chiều: (800 ÷ 1 000) A / (50; 100) Hz
95Thiết bị phát điện cao áp DC/AC (Hipot tester)Điện áp: AC/ DC: (0 ÷ 5 kV)
Điện áp: AC/ DC: (5 ÷ 10) Kv
96Máy đo điện trở tiếp đất(0 ÷ 1) kΩ
(1 ÷ 100) kΩ
97Máy đo điện trở cách điện(0 ÷ 500) MΩ (50 ÷ 5 000) V
(0,5 ÷ 2) GΩ (50 ÷ 5 000) V
(2 ÷ 5) GΩ (50 ÷ 5 000) V
(5 ÷ 10) GΩ (50 ÷ 5 000) V
98Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tựĐiện áp một chiều: (0 ÷ 1 000) V
Điện áp xoay chiều: (0 ÷ 100) mV / 40 đến 10 kHz
Điện áp xoay chiều: (0,1 ÷ 100) V / 40 đến 10 kHz
Điện áp xoay chiều: (100 ÷ 750) V / 40 đến 10 kHz
Dòng điện một chiều: (0 ÷ 200) mA
Dòng điện một chiều: 200 mA ÷ 3 A
Dòng điện một chiều: (3 ÷ 10) A
Dòng điện xoay chiều: đến 2 A / 40 đến 10 kHz
Dòng điện xoay chiều: (2 ÷ 10) A / 40 đến 10 kHz
Điện trở: (0 ÷ 10) Ω
Điện trở: (0,01 ÷ 100) kΩ
Điện trở:
(0,1 ÷ 1) MΩ
Điện trở: (1 ÷ 100) MΩ
Tần số: (0 ÷ 100) kHz


 
99Đồng hồ đo điện áp, dòng điện của máy hàn điện và tương tựĐiện áp một chiều: (0 ÷ 10) V
Điện áp một chiều: (10 ÷ 100) V
Điện áp xoay chiều: (0 ÷ 10) V
Điện áp xoay chiều: (10 ÷ 100) V
Dòng điện một chiều: (0 ÷ 100) A
Dòng điện một chiều: (100 ÷ 300) A
Dòng điện một chiều: (300 ÷ 1 000) A
Dòng điện xoay chiều: (0 ÷ 100) A
Dòng điện xoay chiều: (100 ÷ 300) A
Dòng điện xoay chiều: (300 ÷ 1 000) A
100Thiết bị đo từ trường50mT-1000mT
101Tủ Nhiệt(-80 ÷ -40) °C
(-40 ÷ -20) °C
(-20 ÷ 10) °C
(10 ÷ 70) °C
(70 ÷ 199) °C
(199 ÷ 250) °C
102Lò nung(300 ÷ 600) °C
(600 ÷ 700) °C
(700 ÷ 1 000) °C
103Bể điều nhiệt(-20 ÷ 0) °C
(0 ÷ 100) °C
(100 ÷ 250) °C
104Tủ nhiệt ẩmNhiệt độ: (10 ÷ 75) °C
Độ ẩm: (10 ÷ 95) %RH
105Máy thử bền màu thời tiếtNhiệt độ: (10 ÷ 100) °C
Độ ẩm: (10 ÷ 95) %RH
Nhiệt độ màu:
(2 500 ÷ 6 500) K
106Bộ ổn định nhiệt(30 ÷ 150) °C
(150 ÷ 400) °C
107Máy PCR, RT-PCR(-400 ÷ 100) °C
108Lò vi sóng (0 ÷ 300) °C
109Phương tiện đo điểm nóng chảy(0 ÷ 300) °C
110Máy ép nhiệt và tương tự(25 ÷ 250) °C
(250 ÷ 600) °C
111Nhiệt ẩm kếNhiệt độ: (10 ÷ 40) °C
Độ ẩm: (10 ÷ 95) %RH
112Nồi hấp(100÷ 140) °C
113Thiết bị chỉ thị nhiệt độ hiện số và tương tự(-200÷ 1200) °C
114Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng(-40 ÷ 200) °C
115Nhiệt kế hồng ngoại(-25 ÷ 100) °C
(100 ÷ 600) °C
116Nhiệt kế hiển thị số và tương tự(-40 ÷ 0) °C
(0 ÷ 200) °C
(200 ÷ 400) °C
(400 ÷ 650) °C
117Bộ chuyển đổi nhiệt độ(-25 ÷ 650) °C
118Lò nhiệt chuẩn ( lò khô )(-40 ÷ 100) °C
(100 ÷ 300) °C
(300 ÷ 600) °C
119Lò nhiệt chuẩn vật đen ( lò vật đen)(-25 ÷ 150) °C
(150 ÷ 400) °C
(400 ÷ 650) °C
120Bể nhiệt ướt chuẩn(-40 ÷ 100) °C
(100 ÷ 200) °C
121Bộ định thời(0 ÷ 3 600) s
122Đồng hồ đo tốc độ vòng quay, nhiệt độ của thiết bị có chuyển động quay ( Máy ly tâm )(0 ÷ 600) rpm
(600 ÷ 6 000) rpm
(6 000 ÷ 18 000) rpm
(-20 ÷ 90) °C
123Hệ thống đo các thông số (tốc độ vòng quay; nhiệt độ, thời gian ) của máy giặtTốc độ vòng quay:
(0 ÷ 700) rpm
Tốc độ vòng quay:
(700 ÷ 1 500) rpm
Nhiệt độ: (20 ÷ 90) °C
Thời gian: (0 ÷ 7 200) s
124Hệ thống đo các thông số (tốc độ vòng quay; nhiệt độ, thời gian ) của máy sấyTốc độ vòng quay: (0 ÷ 150) rpm
Nhiệt độ: (20 ÷ 95) °C
Thời gian: (0 ÷ 7 200) s
125Phương tiện đo độ ồn94 dB
114 dB
126Máy đo tốc độ vòng quay ( không tiếp xúc)(0 ÷ 600) rpm
(600 ÷ 12 000) rpm
(12 000 ÷ 30 000) rpm
(30 000 ÷ 60 000) rpm
(60 000 ÷ 90 000) rpm
127Đồng hồ bấm giây(0 ÷ 24) h
128Phương tiện đếm sự kiện chu kỳ(1 ÷ 10 000) counter
129Thiết bị đo độ bóng60°: 97 GU
60°: 36,5 GU
130Máy quang phổ đo màuL*/a*/b* of Color White & Green
Y/x/y of Color White & Green
X/Y/Z of Color White & Green
131Tủ soi màu ( nguồn sáng )Nhiệt độ màu: (2 600 ÷ 7 600) K
Cường độ ánh sáng: (50 ÷ 8 000) lux
Cường độ tia UVA: (0 ÷ 0,5) mW/cm²
132Thiết bị đo cường độ ánh sáng(50 ÷ 20 000) lux
133Hệ thống đo các thông số
(vận tốc dòng khí; cường độ ánh sáng thường; cường độ ánh sáng UV; độ ồn; độ sạch; độ rò rỉ màng lọc HEPA/ULPA trong tủ an toàn sinh học) của tủ an toàn sinh học.
Vận tốc dòng khí:: (0,15 ÷ 10) m/s
Cường độ ánh sáng thường:: (0,1 ÷ 10 000) lux
Cường độ ánh sáng UV: (0,001 ÷ 0,5) mW/cm²
Độ ồn: (30 ÷ 130) dB
Độ sạch (đếm hạt): kích thước hạt (0,3 ÷ 5) µm
Độ rò rỉ màng lọc HEPA/ULPA:
(0 ÷ 100) %
134Hệ thống đo các thông số
(vận tốc dòng khí; cường độ ánh sáng thường; độ ồn) của tủ hút và tương tự.
Vận tốc dòng khí: (0,15 ÷ 10) m/s
Cường độ ánh sáng thường: (50 ÷ 10 000) lux
Độ ồn: (30 ÷ 130) dB
135Hệ thống đo các thông số
(vận tốc dòng khí; cường độ ánh sáng thường; cường độ ánh sáng UV; độ ồn; nhiệt độ; độ ẩm; độ chênh áp; độ sạch; độ rò rỉ màng lọc HEPA/ULPA của phòng sạch và tương tự
Vận tốc dòng khí:: (0,15 ÷ 10) m/s
Cường độ ánh sáng thường: (0,1 ÷ 10 000) lux
Cường độ ánh sáng UV: (0,001 ÷ 0,5) mW/cm²
Độ ồn: (30 ÷ 130) dB
Nhiệt độ: (10 ÷ 50) °C
Độ ẩm: (30 ÷ 90) %RH
Độ chênh áp: (0 ÷ 500) Pa
Độ sạch (đếm hạt): kích thước hạt (0,3 ÷ 5) µm
Độ rò rỉ màng lọc HEPA/ULPA: (0 ÷ 100) %

Với giấy chứng nhận theo tiêu chuẩn ISO 17025: 2017 của AOSC, ILAC-MRA (số VLAC- 1.0416), giấy chứng nhận của Nghị định 105 của Tổng Cục đo lường chất lượng cùng với bảng scope rộng, đa dạng và độ không đảm bảo đo nhỏ, G-TECH có thể hiệu chuẩn trong tất cả các lĩnh vực đáp ứng toàn bộ khách hàng trong các ngành nghề sản xuất khác nhau:

– Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Điện – Điện Tử- Tần số

Hiệu chuẩn Thiết bị Cơ Khí Chính xác- Kích Thước- Độ dài.

Hiệu chuẩn Lĩnh Vực  Khối Lượng- Lực

Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Hóa Học- Môi Trường- Lưu Lượng

Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Áp Suất.

- Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Nhiệt Độ- Tốc Độ

– Hiệu chuẩn Nhiệt Độ, Độ Ẩm

– Hiệu chuẩn Ngành May Mặc, Dệt Nhuộm, Da Giày Theo Tiêu Chuẩn AATCC

– Hiệu chuẩn Ngành Thực Phẩm 

– Hiệu chuẩn Ngành Y Tế

Và nhiều lĩnh vực khác…….

Những trải nghiệm khi được hợp tác với dịch vụ hiệu chuẩn nhanh G-TECH:

1.    Thời gian hiệu chuẩn và cấp GIẤY CHỨNG NHẬN nhanh nhất, trong vòng 1~3 ngày làm việc.
2.    Triển khai dịch vụ hiệu chuẩn, cấp GCN tận nơi cho khách hàng.
3.    Triển khai dịch vụ cấp GCN lấy liền tại phòng hiệu chuẩn.
4.    On-site tận nơi cho khách hàng, do khách hàng chọn ngày
5.    Chỉnh lại thiết bị khi có sai số trong khả năng cho phép.
6.    Thời gian thanh toán trong vòng 30 ngày từ ngày xuất hóa đơn tài chính bằng chuyển khoản hoặc tiền mặt.
7.    Hỗ trợ khách hàng giao nhận thiết bị tận nơi.
8.    Hỗ trợ khách hàng in lại GCN + tem khi thay đổi mã thiết bị…
9.    Giá cả cạnh tranh so với đối thủ, chính sách chiết khấu thanh toán, chiết khấu thương mại dành cho khách hàng thân thiết.…

Hãy đến với chúng tôi để được phục vụ theo cách riêng của bạn.

Tag:

Hiệu chuẩn theo ISO 17025Dịch vụ hiệu chuẩn nhanhdịch vụ hiệu chuẩn tận nơihiệu chuẩn thiêt bị tại Lab G-TECH,  hiệu chuẩn g-techdịch vụ hiệu chuẩn uy tíndịch vụ hiệu chuẩn chuyên nghiệphiệu chuẩn ngành may mặchiệu chuẩn ngành dệt nhuộmhiệu chuẩn ngành thực phẩmhiệu chuẩn điện điện tửhiệu chuẩn cơ khíhiệu chuẩn khối lượnghiệu chuẩn lựchiệu chuẩn áp suấthiệu chuẩn hóa học môi trườnghiệu chuẩn y tế dược phẩmHiệu chuẩn nhiệt độ- độ ẩmdịch vụ hiệu chuẩn giá rẻđơn vị hiệu chuẩn cấp giấy chứng nhận tận nơihiệu chuẩn máy dò kim loạihiệu chuẩn máy kiểm vảihiệu chuẩn lightboxhiệu chuẩn ép keo…,Hieu chuan theo ISO 17025Dich vu hieu chuan nhanhdich vu hieu chuan tan noihieu chuan g-techdich vu hieu chuan uy tíndich vu hieu chuan chuyen nghiephieu chuan nganh may mac, hieu chuan nganh det nhuomhieu chuan nganh thuc pham,  hieu chuan dien dien tuhieu chuan co khihieu chuan khoi luonghieu chuan luchieu chuan ap suathieu chuan hoa hoc moi truonghieu chuan y te duoc phamHieu chuan nhiet do- do amdich vu hieu chuan gia redon vi hieu chuan cap giay chung nhan tan noihieu chuan may do kim loaihieu chuan may kiem vaihieu chuan lightboxhieu chuan ep keo

Liên hệ số hottline bên dưới để được tư vấn hỗ trợ nhanh.