Hiệu chuẩn Máy ly tâm đa năng DLAB DM0636 là công việc quan trọng nhằm kiểm tra, đánh giá độ chính xác của tốc độ quay và tình trạng hoạt động của thiết bị trong quá trình sử dụng tại phòng thí nghiệm, cơ sở nghiên cứu, y tế, sản xuất và các lĩnh vực kiểm nghiệm.
Máy ly tâm DLAB DM0636 được thiết kế cho nhiều ứng dụng trong phòng thí nghiệm, bao gồm hóa học lâm sàng, tế bào học, nghiên cứu và phòng thí nghiệm công nghiệp. Model này có dải tốc độ từ 300–6.000 rpm, dung tích tối đa 100 mL × 4, động cơ DC không chổi than và màn hình LCD.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN TỬ G-TECH (G-Tech Electronics JSC) cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn thiết bị đo lường và thiết bị phòng thí nghiệm, hỗ trợ doanh nghiệp kiểm soát độ chính xác, tình trạng hoạt động và hồ sơ quản lý thiết bị.
ảnh: Máy ly tâm đa năng DLAB DM0636
1. Máy ly tâm đa năng DLAB DM0636 là gì?
DLAB DM0636 là dòng máy ly tâm đa năng tốc độ thấp được sử dụng để tách các thành phần trong mẫu thông qua lực ly tâm.
Theo thông tin từ DLAB, DM0636 có thể cài đặt tốc độ trong khoảng 300–6.000 rpm, bước cài đặt 10 rpm và độ chính xác tốc độ được công bố khoảng ±20 rpm. Máy có khả năng chứa tối đa 4 ống dung tích 100 mL và hỗ trợ nhiều loại rotor tùy cấu hình.
Thiết bị được ứng dụng trong nhiều môi trường như:
Do tốc độ quay là một thông số quan trọng ảnh hưởng đến quá trình ly tâm, việc kiểm tra và hiệu chuẩn định kỳ giúp người sử dụng kiểm soát tốt hơn độ chính xác của thiết bị.
2. Vì sao cần hiệu chuẩn máy ly tâm DLAB DM0636?
Trong quá trình sử dụng, tốc độ quay thực tế của máy có thể bị ảnh hưởng bởi thời gian hoạt động, tình trạng động cơ, hệ thống điều khiển, rotor hoặc các yếu tố môi trường.
Nếu tốc độ thực tế có sai lệch đáng kể so với giá trị cài đặt, quá trình ly tâm có thể không đạt được điều kiện mong muốn và ảnh hưởng đến kết quả xử lý mẫu.
Hiệu chuẩn DLAB DM0636 giúp:
Đối với các phòng thí nghiệm áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, việc kiểm soát thiết bị và hồ sơ hiệu chuẩn cũng góp phần nâng cao khả năng truy xuất và quản lý phương tiện đo.
3. Những thông số cần quan tâm khi hiệu chuẩn DLAB DM0636
Tùy theo yêu cầu của khách hàng và phạm vi kỹ thuật áp dụng, việc hiệu chuẩn máy ly tâm có thể tập trung vào các thông số quan trọng của thiết bị.
3.1. Kiểm tra tốc độ quay
Tốc độ quay (rpm) là thông số quan trọng nhất cần được kiểm tra đối với máy ly tâm.
Kỹ thuật viên sử dụng thiết bị chuẩn đo tốc độ phù hợp để xác định tốc độ quay thực tế của rotor tại các điểm được lựa chọn.
Giá trị đo được sẽ được so sánh với giá trị cài đặt hoặc giá trị tham chiếu để đánh giá sai số.
DLAB công bố DM0636 có dải tốc độ 300–6.000 rpm, bước cài đặt 10 rpm và độ chính xác tốc độ khoảng ±20 rpm.
3.2. Kiểm tra khả năng ổn định tốc độ
Ngoài việc kiểm tra tốc độ tại từng điểm, có thể đánh giá khả năng duy trì tốc độ của máy trong khoảng thời gian phù hợp với phương pháp hiệu chuẩn.
Việc này giúp phát hiện những biến động bất thường của tốc độ trong quá trình vận hành.
3.3. Kiểm tra chức năng cài đặt tốc độ
Kỹ thuật viên kiểm tra khả năng cài đặt và điều chỉnh tốc độ theo phạm vi hoạt động của thiết bị.
DM0636 hỗ trợ chuyển đổi hiển thị giữa tốc độ và RCF tùy cấu hình/chức năng của máy.
3.4. Kiểm tra tình trạng hoạt động
Trước và trong quá trình hiệu chuẩn, thiết bị có thể được kiểm tra các chức năng liên quan như:
Đây là những chức năng được DLAB công bố trên model DM0636.
Lưu ý: Phạm vi hiệu chuẩn cụ thể cần được xác định dựa trên tình trạng thiết bị, tài liệu kỹ thuật, rotor sử dụng, yêu cầu của khách hàng và năng lực của hệ thống chuẩn.
4. Quy trình hiệu chuẩn Máy ly tâm DLAB DM0636 tại G-Tech
G-Tech thực hiện quá trình hiệu chuẩn theo quy trình kỹ thuật phù hợp với từng loại thiết bị.
Bước 1: Tiếp nhận thiết bị
Ghi nhận thông tin nhận dạng máy như:
Bước 2: Kiểm tra ngoại quan
Kỹ thuật viên kiểm tra tình trạng bên ngoài của máy, rotor, khoang ly tâm, màn hình và các bộ phận liên quan.
Bước 3: Kiểm tra khả năng hoạt động
Máy được vận hành thử để kiểm tra khả năng khởi động, cài đặt tốc độ và hoạt động của các chức năng cơ bản.
Bước 4: Xác định phạm vi hiệu chuẩn
G-Tech trao đổi với khách hàng để xác định các điểm tốc độ cần kiểm tra dựa trên phạm vi sử dụng thực tế.
Bước 5: Tiến hành hiệu chuẩn
Thiết bị chuẩn đo tốc độ phù hợp được sử dụng để xác định tốc độ quay thực tế của máy tại các điểm kiểm tra.
Kết quả được ghi nhận và đối chiếu với giá trị cài đặt.
Bước 6: Đánh giá kết quả
Các kết quả đo được tổng hợp để xác định sai số và đánh giá tình trạng thiết bị theo tiêu chí áp dụng.
Bước 7: Hoàn thiện hồ sơ
Sau khi hoàn thành, G-Tech bàn giao chứng chỉ/biên bản hiệu chuẩn, tem hiệu chuẩn và các tài liệu liên quan theo phạm vi dịch vụ đã thống nhất.
5. Khi nào nên hiệu chuẩn DLAB DM0636?
Chu kỳ hiệu chuẩn máy ly tâm không nhất thiết giống nhau đối với mọi đơn vị. Doanh nghiệp nên xây dựng khoảng thời gian hiệu chuẩn dựa trên:
Đối với thiết bị sử dụng thường xuyên trong phòng xét nghiệm, phòng kiểm nghiệm hoặc nghiên cứu, việc xây dựng kế hoạch hiệu chuẩn định kỳ giúp doanh nghiệp chủ động kiểm soát tình trạng thiết bị.
6. Lợi ích khi hiệu chuẩn máy ly tâm tại G-Tech
Lựa chọn dịch vụ hiệu chuẩn phù hợp giúp doanh nghiệp kiểm soát tốt hơn hệ thống thiết bị phòng thí nghiệm.
Đảm bảo độ chính xác: Hiệu chuẩn giúp xác định tốc độ quay thực tế và mức sai lệch của máy tại các điểm kiểm tra.
Tăng độ tin cậy của quá trình xử lý mẫu: Khi tốc độ quay được kiểm soát, người sử dụng có thêm cơ sở để đánh giá điều kiện vận hành của quá trình ly tâm.
Hỗ trợ quản lý thiết bị: Hồ sơ hiệu chuẩn giúp doanh nghiệp theo dõi lịch sử thiết bị và thời điểm cần thực hiện hiệu chuẩn tiếp theo.
Hỗ trợ hệ thống quản lý chất lượng: Chứng chỉ và hồ sơ hiệu chuẩn là tài liệu quan trọng trong việc quản lý phương tiện đo và thiết bị có ảnh hưởng đến kết quả thử nghiệm.
7. Dịch vụ hiệu chuẩn thiết bị phòng thí nghiệm tại G-Tech
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN TỬ G-TECH cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn cho nhiều nhóm thiết bị đo lường và thiết bị phòng thí nghiệm.
G-Tech hỗ trợ tư vấn hiệu chuẩn các nhóm thiết bị như:
| STT | Đại lượng đo/thiết bị đo | Phạm Vi Đo |
| 1 | Hiệu chuẩn Đo Độ Cứng Cao Su/ Durometer Calibration | G-Tech làm đến 100HS |
| 2 | Hiệu chuẩn Máy Kéo Nén/ Tension Compression testing MC | G-Tech làm đến 5000kgf |
| 3 | Hiệu chuẩn Đo Lực Xoắn/ Torque Meter Calibration | G-Tech làm đến 100kgf.cm |
| 4 | Hiệu chuẩn Dụng Cụ Đo Lực/ Force Measuring Equipment Calibration | G-Tech làm đến 50kgf |
| 5 | Hiệu chuẩn Máy Thử Độ Cứng/ Hardness Testing MC Calibration | |
| 6 | Hiệu chuẩn Máy đo độ dày bằng siêu âm (x) Ultrasonic Thickness Gauge | G-Tech làm đến 100mm |
| 7 | Hiệu chuẩn Đo Chiều Dài Con Lăn Quay/ Length Counter Calibration | G-Tech làm Đo chiều dài/Length Meter (0~1000)m Đường kính: (10 - 200)mm |
| 8 | Hiệu chuẩn Đồng Hồ So/ Dial Gauge Calibration | G-Tech làm từ (1~50) mm |
| 9 | Hiệu chuẩn Thước Cặp/ Caliper Calibration | G-Tech làm đến 600mm |
| 10 | Hiệu chuẩn Vặn Đo Ngoài/ Micrometer Calibration | G-Tech làm đến 150 mm (150~300) mm (300~600) mm |
| 11 | Hiệu chuẩn Đồng Hồ Đo Độ Dày/ Thickness Gauge Calibration | G-Tech làm từ (1~25) mm |
| 12 | Hiệu chuẩn Thước Vặn Đo Sâu/ Depth Measure Gauge Calibration | G-Tech làm đến 300 mm |
| 13 | Hiệu chuẩn Thước Vặn Đo Trong/ Pame Calibration | G-Tech làm đến 600 mm |
| 14 | Hiệu chuẩn Đũa Tròn/ Pin Gage Calibration | G-Tech làm đến 25 mm |
| 15 | Hiệu chuẩn Thước Đo Cao/ Height Gage Calibration | G-Tech làm đến 600 mm |
| 16 | Hiệu chuẩn Thước Căn Lá/ Feeler Gage Calibration | G-Tech làm đến 25 mm |
| 17 | Hiệu chuẩn Mặt Phẳng Bàn đá/ Granite Surfce Plate Calibration | G-Tech làm từ (1 000 x 7 000)mm |
| 18 | Hiệu chuẩn Thước Lá,Thước Thép/ Steel Ruler Calibration | G-Tech làm đến 1 000 mm |
| 19 | Hiệu chuẩn Thước thông thường | G-Tech làm đến 30 mm |
| 20 | Hiệu chuẩn Máy phóng hình đo lường/ Microscope Measuring-Profile Projector machine | G-Tech làm đến 500 mm |
| 21 | Hiệu chuẩn Thiết Bị Đo Lỗ/Hole Gauge | G-Tech làm đến 90 mm |
| 22 | Hiệu chuẩn Thước Đo Nivo/Nivo Ruler | G-Tech làm đến 500 mm đến 90° |
| 23 | Hiệu chuẩn Thước Đo Góc/Protractors | G-Tech làm Đến 90° |
| 24 | Hiệu chuẩn Phương Tiện Đo Độ Dày Lớp Phủ/Coating Thickness Gauge | G-Tech làm đến 1 500 µm |
| 25 | Hiệu chuẩn Dưỡng kích thước độ dài (x) / Test block | G-Tech làm Chiều dài, chiều rộng, chiều cao: (300 + 500) mm Góc: Up to 180° Đường kính: Up to 300 mm |
| 26 | Hiệu chuẩn Máy đo tọa độ (x) Coordinate measuring machines (CMM) | G-Tech làm Axis X; Y; Z: Up to 600 mm Axis XY; XZ; YZ: Up to 500 mm |
| 27 | Hiệu chuẩn Máy đo biên dạng (x) Contour Measuring Machines | G-Tech làm Axis Z: đến 10 mm Đường kính/ Diameter: 19,975 mm |
| 28 | Hiệu chuẩn Máy Đo Độ Nhám/Roughness Gauge | G-Tech làm từ Ra: 2,97 µm Ry: 9,4 µm |
| 29 | Hiệu chuẩn Dưỡng Ren Ngoài / External Lace Care | G-Tech làm từ (10 ÷ 100) mm |
| 30 | Hiệu chuẩn Quả Cân CCX F1, F2, M1,M2/ Standard Weight Calibration | G-Tech làm 1 g 2 g 5 g 10 g 20 g 50 g 100 g 500 g 1 kg 2 kg 5 kg |
| 31 | Hiệu chuẩn Cân Phân Tích, Cân Kỹ Thuật CCX I, II/ Balance Class I, II | G-Tech làm (0-50) g (50100) g (100-150) g (150-220) g (220-320) g (0-100) g (100-400) g (400-1500) g (1500-3000) g (3000-4500) g (4500-6000) g |
| 32 | Hiệu chuẩn Cân Thông Dụng CCX III, IIII/ Balance Class III, IIII | G-Tech làm (0-5) kg (5-15) kg (0-5) kg (5-15) kg (15-60) kg (60-200) kg |
| 33 | Hiệu chuẩn Quủa tạ / Weight | G-Tech làm đến 30kg |
| 34 | Hiệu chuẩn Cân Sấy Ẩm/ Moisture Analyzer Balance Calibration | G-Tech làm Khối lượng đến 100g Nhiệt độ/ (50 ÷ 150) °C |
| 35 | Hiệu chuẩn Đồng Hồ Đo Áp Suất/ Pressure Mesurement Calibration | G-Tech làm từ (0 ÷ 1 000) psi |
| 36 | Hiệu chuẩn Phương Tiện Đo Chênh Áp/Differential Pressure Gauge | G-Tech làm từ (0 ÷ 130) kPa |
| 37 | Hiệu chuẩn Piston Pipette, Dispenser, Buret Calibration | G-Tech làm 10 ul C 50 ml |
| 38 | Hiệu chuẩn Thiết bị đặt mức áp suất (x) / Pressure switchs | G-Tech làm từ (0 ÷ 700) bar |
| 39 | Hiệu chuẩn Dụng Cụ Đo Thể Tích/ Volumetric Calibration | G-Tech làm từ 1 ml ÷ 2000 ml |
| 40 | Hiệu chuẩn Đồng hồ đo áp suất (x) / Pressure gauge [Bộ chuyển đổi áp suất] / Pressure transmitter | G-Tech làm từ (-1 ÷ 700) bar |
| 41 | Hiệu chuẩn Đồng Hồ Đo Lưu Lượng/ Flow meters Calibration | G-Tech làm từ (5 ÷ 100) m3/h |
| 42 | Hiệu chuẩn Máy Đo Tốc Độ Gió/Wind Anemometer | G-Tech làm đến 30m/s |
| 43 | Hiệu chuẩn Máy đo PH/ PH Meters Calibration | G-Tech làm 4.00 pH 7. 00 Ph 10.00 Ph |
| 44 | Hiệu chuẩn Độ Dẫn Điện/ Conductivity Calibration | G-Tech làm 84 uS/cm 1413 uS/cm 12.88 mS/cm 111.8 Ms/cm |
| 45 | Hiệu chuẩn Máy đo nồng độ Ion trong nước | G-Tech làm Ca2+: đến 300 mg/L Ca2+: (300 ÷ 700) mg/L Mg2+: đến 1 000 mg/L Fe: đến 2 mg/L Fe: (2 ÷ 5) mg/L Mn2+: đến 10 mg/L Mn2+: (10 ÷ 20) mg/L Aonia: đến 100 mg/L |
| 46 | Hiệu chuẩn Máy đo oxy hóa khử ORP (x) Oxygen reduction potential | G-Tech làm 238 mV 464 mV |
| 47 | Hiệu chuẩn Máy đo tổng chất rắn hòa tan (TDS) (x) Total Dissolved Solids | G-Tech làm 804 mg/L 1 500 mg/L 6 430 mg/L 2 400 mg/L |
| 48 | Hiệu chuẩn Máy đo hàm lượng oxy hòa tan (DO) Dissolved oxygen | G-Tech làm từ (0 ÷ 20) mg/L |
| 49 | Hiệu chuẩn Máy đo tổng chất rắn lơ lửng TSS/ Turbidity & Suspended Solids | G-Tech làm đến 1000 mg/L |
| 50 | Hiệu chuẩn Phương tiện đo quang phổ huỳnh quang tia X kiểm tra thành phần kim loại - XRF (x) / XRF Xray Analyzer machine | G-Tech làm As: 17 mg/kg Br: 1,43 g/kg Cd: 146 mg/kg Cl: 380 mg/kg Cr: 45,1 mg/kg Hg: 9,9 mg/kg Pb: 69,7 mg/kg S: 0,64 g/kg Sb: 86 mg/kg Sn: 99 mg/kg Zn: 1,17 g/kg |
| 51 | Hiệu chuẩn Phương tiện đo khối lượng riêng/ Densitometer | G-Tech làm từ (0,6 ÷ 2,0) g/cm³ |
| 52 | Hiệu chuẩn Phương tiện đo độ mặn (x/n) Salinity meter | G-Tech làm đến 70 g/L |
| 53 | Hiệu chuẩn Máy đo độ dày lớp phủ (x) XRF Analyzer machine | G-Tech làm Au: 5,5 µm Ni: 9,9 µm Cu: 10,9 µm Sn: 10,7 µm Ag: 10,0 µm |
| 54 | Hiệu chuẩn Máy Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) (x) Atomic Absorption spectrophotometric | G-Tech làm Bước sóng: (190 ÷ 700) nm Độ hấp thụ: (0 ÷ 2) Abs Lặp lại Tuyến tính |
| 55 | Hiệu chuẩn Thử nghiệm phòng sạch (x)/ Cleanroom test | G-Tech làm Thử nghiệm độ rọi ánh sáng khả kiến: (50 ÷ 6 500) Lux Thử Nghiệm hình thái dòng khí Thử nghiệm tiếng ồn: (50 ÷ 130) dB Thử nghiệm tốc độ gió vào: (0 ÷ 30) m/s Thử nghiệm tốc độ gió xuống: (0 ÷ 30) m/sUVC: (0 ÷ 200) µW/Cm² Chênh áp: Đến 100 PaĐếm hạt: (0,3; 0,5; 5) µm Nhiệt độ: Đến 50 °CĐộ ẩm: Đến 90 %RH Thời gian phục hồi: Đến 300 min Thử nghiệm độ rò rỉ màng lọc HEPA/ULPA: (0 ÷ 100) % |
| 56 | Hiệu chuẩn Máy do hàm lượng nhu cầu oxy hóa học (COD)/ Chemical Oxygen Demand Meters | G-Tech làm 200 mg/L (200 ÷ 500) mg/L (500 ÷ 10 000) mg/L |
| 57 | Hiệu chuẩn Máy đếm hạt bụi/ Particle Counter | G-Tech làm Kích thước hạt: (0,3 - 10) µm |
| 58 | Hiệu chuẩn Độ Đục/ Turbidity Meter Calibration | G-Tech làm 0 NTU 15 NTU 100 NTU 750 NTU 2000 NTU |
| 59 | Hiệu chuẩn Hàm Lượng Clo Dư/ Chlorine Meter Calibration | G-Tech làm đến 8 mf/L |
| 60 | Hiệu chuẩn Đo Độ Nhớt Máy Và Cốc/ Viscometer and Viscosity Cup | G-Tech làm đến 100 mm2/s |
| 61 | Hiệu chuẩn Khúc Xạ Kế/ Refractometer Calibration | G-Tech làm (10 ÷ 50 ) ° Brix (5 ÷ 30) NaCl/100 g |
| 62 | Hiệu chuẩn Đo Độ Ẩm Vật Liệu/Moisture Meters Calibration | G-Tech làm > 0,1 % |
| 63 | Hiệu chuẩn Dò Kim Loại và Dò Tạp Chất/ Metal Detector and X-Ray | G-Tech làm Fe: 0,8 mm; 1,0 mm: 1,2 mm 1,5 mm;, 2,0 mm; 5,0 mm Non Fe: 1,0mm; 1,2mm SUS: 1,0 mm; 1,5 mm; 2,5 mm 5,0 mm |
| 64 | Hiệu chuẩn Nồng độ khí Gas/ Gas Detector Calibration | G-Tech làm H2S: 25umol/mol CO: 100 umol/mol CH4: 2,5 % v/v ( 50% LEL) |
| 65 | Hiệu chuẩn Máy Đo Quang Kế Ngọn Lửa/Flame Photometer | G-Tech làm từ (0 ÷ 200) mg/L |
| 66 | Hiệu chuẩn Máy Chưng Cất Đạm/Protein Distillation Machine | G-Tech làm Tồng Nitơ: (0 ÷ 200) mg |
| 67 | Hiệu chuẩn Máy Đo Hàm Lượng Oxi Hòa Tan (DO)/Dissolved Oxygen (DO) Meter | G-Tech làm từ (0 ÷ 20)mg/L |
| 68 | Hiệu chuẩn Máy Chuẩn Máy Đo Karl-Fischer / Karl-Fischer Meter Calibration Machine | G-Tech làm Độ lặp lại Độ tuyến tính |
| 69 | Hiệu chuẩn Phương Tiện Đo Màu Pt-Co/ Pt-Co Colorimeter | G-Tech làm từ (0 ÷ 500) Pt-Co |
| 70 | Hiệu chuẩn Máy đo tổng hợp chất rắn hòa tan/Dissolved solids synthesis meter | G-Tech làm đến 2 000 mg/L |
| 71 | Hiệu chuẩn Máy chuẩn độ điện thế (x) Automatic titration system | G-Tech làm Burret: (1 ÷ 50) mL Điện cực bạc Điện cực axit, bazơ (pH 4,7,10) Lặp Tuyến tính Điện cực oxy hóa khử |
| 72 | Hiệu chuẩn Máy quang phổ tử ngoại khả kiến (x) UV-Vis Spectrophotometer | G-Tech làm Bước sóng: (200 ÷ 900) nm Độ hấp thụ: đến 0,3 Abs Độ hấp thụ: (0,3 ÷ 1,0) Abs Độ hấp thụ: (1,0 ÷ 2,0) Abs |
| 73 | Hiệu chuẩn Buồng UV và tương tự (x) UV system or Similarly | G-Tech làm từ (1 ÷ 1 300) W/m² |
| 74 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện (x) Conductivity meter | G-Tech làm 10 µS/cm (10 ÷ 84) µS/cm (84 ÷ 12 880) µS/cm (12 880 ÷ 111 800) µS/cm |
| 75 | Hiệu chuẩn Tủ an toàn sinh học (ATSHBiological Safety Cabinets | G-Tech làm Thử nghiệm độ gọi ánh sáng khả kiến: (50 ÷ 6500) Lux Thử nghiệm hình thái dòng khí Thử nghiệm tiếng ồn: : (50 ÷ 130) dB Thử nghiệm tốc độ gió vào: : (0 ÷ 30) m/s Thử nghiệm tốc độ gió xuống: (0 ÷ 30) m/s UV: (0 ÷ 200) mW/Cm2 Thử nghiệm hiệu suất hệ thống lọc: Up to 100% |
| 76 | Hiệu chuẩn Máy thử độ hòa tan/Dissolution tester | G-Tech làm Thời gian: (0 ÷ 3600) s Nhiệt độ khay đo mẫu: (0 ÷ 100) °C Tốc độ vòng quay: (1 ÷ 500) rpm |
| 77 | Hiệu chuẩn Máy thử độ tan rã/Disintegration tester | G-Tech làm Thời gian: (0 ÷ 1000) s Nhiệt độ khay đo mẫu: (0 ÷ 100) °C Số lần giao động (counter): (1 ÷ 100) rpm 55mm |
| 78 | Hiệu chuẩn Máy sắc kí lỏng hiệu năng cao/High performance liquid chromatograph | G-Tech làm Tốc độ dòng: (0,1 ÷ 2) mL/min Bước sóng: (200 ÷ 700) nm Chính xác nhiệt độ lò cột: (20 ÷ 100) °C Độ ổn định lò cột Độ chính xác thể tích tiêm Độ lặp lại thể tích tiêm Độ tuyến tính thể tích tiêm Độ nhiễu- độ trôi Độ tuyến tính thể tích tiêm Chính xác bộ trộn Nhiễm chéo |
| 79 | Hiệu chuẩn Đo Độ Điện Thế /Measure Voltage | G-Tech làm Burret: (1 ÷ 50) mg/L Điện cực bạc Điện cực axit, bazo Lặp Tuyến tính Điện cực oxy hóa khử |
| 80 | Hiệu chuẩn Tủ Hút/Hoods | G-Tech làm Phép thử độ ồn: (0 ÷ 130) dB, d=0,1 dB Tốc độ gió: (0 ÷ 3) m/s, d=0,01 m/s Phép thử cường độ ánh sáng: (0 ÷ 6500) Lux Phép thử cường độ ánh sáng tím: (0 ÷ 200) mW/Cm2 Phép thử độ rung: (0,1 ÷ 100) mm/s, d=0,01 mm/s |
| 81 | Hiệu chuẩn Máy đo ORP / ORP meter | G-Tech làm 240 mV 750 Mv |
| 82 | Hiệu chuẩn Máy hàn điện và tương tự / Welding machine or Similarly | G-Tech làm DC voltage: Up to 10 V DC voltage: (10 ÷ 100) V AC voltage: Up to 10 V / 50 Hz AC voltage: (10 ÷ 100) V / 50 Hz DC current: Up to 100 A DC current: (100 ÷ 500) A DC current: (500 ÷ 1 000) A AC current: Up to 100 A / 50 Hz AC current: (100 ÷ 500) A / 50 Hz AC current: (500 ÷ 1 000) A / 50 Hz |
| 83 | Hiệu chuẩn Tủ Nhiệt/ Chamber Temperature Calibration | G-Tech làm (-80° ÷ 10) °C (10-70) °C (70-250) °C |
| 84 | Hiệu chuẩn Bộ chuyển đổi nhiệt độ (x)/ Temperature transmitter | G-Tech làm từ (-25 ÷ 650) °C |
| 85 | Hiệu chuẩn Lò Nung/ Furnance Temperature Calibration | G-Tech làm (300 ÷ 600) °C (600 ÷ 700) °C |
| 86 | Hiệu chuẩn Bể Điều Nhiệt/ Temperature Controlled Baths Calibration | G-Tech làm (-20 ÷ 0) °C (0 ÷ 100) °C (100 ÷ 250) °C |
| 87 | Hiệu chuẩn Tủ Tạo Nhiệt Ẩm/ Temperature & Humidity Chamber | G-Tech làm Nhiệt độ: (10 ÷75) °C Độ ẩm: (20 ÷ 90) % RH |
| 88 | Hiệu chuẩn Bộ Ổn Định Nhiệt/Temperature Block Calibration | G-Tech làm (30 ÷ 150) °C (150 ÷ 400) °C |
| 89 | Hiệu chuẩn Đồng Hồ Đo Nhiệt Ẩm/ Hygro Thermometer Calibration | G-Tech làm Nhiệt độ: (30 ÷95) °C Độ ẩm: (30 ÷ 95) % RH |
| 90 | Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Điện áp xoay chiều (x) / Analog & Calibrator multifunction - AC Voltage | G-Tech làm 100 mV / 40 Hz ÷ 1 kHz (0,1 ÷ 100) V / 40 Hz ÷ 1 kHz (100 ÷ 750) V / 40 Hz ÷ 1 kHz |
| 91 | Hiệu chuẩn Nồi Hấp/ Autoclave Calibration | G-Tech làm từ (100 ÷ 140) °C |
| 92 | Hiệu chuẩn Nhiệt Kế Hồng Ngoại/Infrared Thermometer Calibration | G-Tech làm từ (-24 ÷ 100) °C (100 ÷ 650) °C |
| 93 | Hiệu chuẩn Nhiệt Kế Thủy Tinh/ GlassThermometer Calibration | G-Tech làm từ (-25 ÷ 140) °C |
| 94 | Hiệu chuẩn Bộ Chỉ Thị Nhiệt/ Temperature Indicators Calibration | G-Tech làm từ (-200 ÷ 1200) °C |
| 95 | Hiệu chuẩn Bộ ổn định nhiệt (x)/ Temperature Block [Máy ép nhiệt và tương tự (x)/ Heat Press Machine or Similarly | G-Tech làm đến 250 °C |
| 96 | Hiệu chuẩn Nhiệt Kế Hiển Thị Số/ Thermometer Calibration | G-Tech làm (-25 ÷ 50) °C (50 ÷ 100) °C (100 ÷ 650) °C |
| 97 | Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Điện áp một chiều (x) / Analog & Calibrator multifunction - DC Voltage | G-Tech làm đến 1 000 V |
| 98 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Điện áp một chiều (x) / Analog & Digital Multimeter - DC Voltage | G-Tech làm đến 1000 V |
| 99 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Dòng điện xoay chiều (x) / Analog & Digital Multimeter - AC Current | G-Tech làm 500 mA / 40 Hz ÷ 1 kHz (0,5 ÷ 20) A / 40 Hz ÷ 1 kHz |
| 100 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Điện trở (x) / Analog & Digital Multimeter - Resistance | G-Tech làm 50 kΩ 50 kΩ ÷ 100 MΩ |
| 101 | Hiệu chuẩn Thiết bị phát điện cao áp DC (x)/ Hipot tester | G-Tech làm 5 kV (5 ÷ 10) kV |
| 102 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo điện trở tiếp đất (x)/ Earth resistance tester | | G-Tech làm đến 1 kΩ (1 ÷ 100) kΩ |
| 103 | Hiệu chuẩn Thiết bị phát điện cao áp AC (x) / Hipot Tester | G-Tech làm 5 kV / (40 Hz ÷ 10 kHz) (5 ÷ 10) kV / (40 Hz ÷ 10 kHz) |
| 104 | Hiệu chuẩn Máy đo điện trở cách điện (x)/ Insulation Tester | G-Tech làm 500 MΩ / (50 ÷ 5 000) V (0,5 ÷ 2) GΩ / (50 ÷ 5 000) V (2 ÷ 5) GΩ / (50 ÷ 5 000) V (5 ÷ 10) GΩ / (50 ÷ 5 000) V |
| 105 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Tần số (x) / Analog & Digital Multimeter - Frequency | G-Tech làm Đến 300 kHz |
| 106 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Điện áp xoay chiều (x) / Analog & Digital Multimeter - AC Voltage | G-Tech làm đến 1 000 V / 40 Hz ÷ 1 kHz |
| 107 | Hiệu chuẩnDụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Điện dung (x) / Analog & Digital Multimeter - Capacitance | G-Tech làm 10 µF (10 ÷ 300) µF |
| 108 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Dòng điện một chiều (x) / Analog & Digital Multimeter - DC Current | G-Tech làm 500 mA (0,5 ÷ 20) A |
| 109 | Hiệu chuẩn Hệ Thống PCR,RT-PCR/PCR System,RT-PCR | G-Tech làm Đến 100 °C |
| 110 | Hiệu chuẩn Hệ Thống Lò Vi Sóng/ Microwave Oven System | G-Tech làm (0 ÷ 200) °C (200 ÷ 350) °C |
| 111 | Hiệu chuẩn Máy Ly Tâm và Thiết Bị Có Chuyển Động quay/ Centrifuges | G-Tech làm Vòng quay (1000-18 000) rpm Nhiệt độ: (20 -90) °C |
| 112 | Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Tần số (x) / Analog & Calibrator multifunction - Frequency | G-Tech làm đến 100 kHz 100 kHz ÷ 1 MHz |
| 113 | Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Điện trở (x) / Analog & Calibrator multifunction - Resistance | G-Tech làm đến 10 Ω 10 Ω ÷ 100 kΩ 100 kΩ ÷ 1 MΩ (1 ÷ 100) MΩ |
| 114 | Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Dòng điện một chiều (x) / Analog & Calibrator multifunction - DC Current | G-Tech làm đến 200 mA 200 mA ÷ 3 A (3 ÷ 10) A |
| 115 | Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Dòng điện xoay chiều (x) / Analog & Calibrator multifunction - AC Current | G-Tech làm Đến 2 A / 40 Hz ÷ 1 kHz (2 ÷ 10) A / 40 Hz ÷ 1 kHz |
| 116 | Hiệu chuẩn Máy LCR/LCR meter | G-Tech làm Điện trở/ Resistance: Up to 10 MΩ Điện trở/ Resistance: 10 MΩ ÷ 10 GΩ Điện dung/ Capacitance: Up to 10 µF Điện dung/ Capacitance: (10 ÷ 300) µF Cuộn cảm/ Inductance: Up to 1 H |
| 117 | Hiệu chuẩn Phương tiện đếm sự kiện, chu kỳ/ Couter machine | G-Tech làm Đến: 100 000 count |
| 118 | Hiệu chuẩn Phương tiện phát tần số (x)/ Frequency transmission meter | G-Tech làm Đến: 10 MHz (10 ÷ 500) MHz 500 MHz ÷ 3 GHz |
| 119 | Hiệu chuẩn Thiết bị phát điện dung (x)/ Capacitance transmission meter | G-Tech làm Đến 1 nF (1 ÷ 100) nF 100 nF ÷ 100 µFBạn |
| 120 | Hiệu chuẩn Máy Sấy/ Tumble Dryer Calibration | G-Tech làm Nhiệt độ: (20 -90) °C Vòng quay: đến 100 rpm |
| 121 | Hiệu chuẩn Máy đo công suất/ Power meter | G-Tech làm DC Power: Up to 20 k WAC Power: Up to 60 W (pF=1; 50 Hz) AC Power: 60 W ÷ 20 kW (pF=1; 50 Hz) Power Factor: (0 ÷ 1) / (10 ÷ 65) Hz |
| 122 | Hiệu chuẩn Máy Giặt/ Washer Machine Calibration | G-Tech làm Nhiệt độ: (20 -70) °C Vòng quay: đến 1500 rpm |
| 123 | Hiệu chuẩn Độ Ồn/ Sound level Meter Calibration | G-Tech làm 94 dB 114 dB |
| 124 | Hiệu chuẩn Máy Thử Bền Màu Thời Tiết/ Colourfastness Calibration | G-Tech làm Nhiệt độ: (20 -90) °C Độ ẩm: (30 - 95) % RH Nhiệt độ màu: 5500K-6500K |
| 125 | Hiệu chuẩn Tủ Soi Màu Vải/ Lightbox Calibration | G-Tech làm Nhiệt độ màu: 2 600-7 600)K Cường độ ánh sáng: (50-8 000 )lux |
| 126 | Hiệu chuẩn Đo Cường Độ Ánh Sáng/ Light meter Calibration | G-Tech làm Đến 30 000 Lux |
| 127 | Hiệu chuẩn Bộ định thời/Timer | G-Tech làm Đến 3600s |
| 128 | Hiệu chuẩn Máy đo độ ồn | G-Tech làm Đến 94dB và 114dB |
| 129 | Hiệu chuẩn Máy quét mã vạch/ scan barcode | |
| 130 | Hiệu chuẩn Máy hiện sóng Oscilloscope | G-Tech làm Amplitude: Up to 100 mVp-p Amplitude: (0,1 ÷ 1) Vp-p Amplitude: (1 ÷ 10) Vp-p Amplitude: (10 ÷ 100) Vp-p Amplitude: (100 ÷ 120) Vp-p Horizontal: Up to 10 s Bandwidth: Up to 400 MHz |
| 131 | Hiệu chuẩn Quang phổ đo màu | G-Tech làm L*/ a*/ b* of Color White & Green X/Y/Z of Color White & Green |
| 132 | Hiệu chuẩn Ampe kìm một chiều, xoay chiều hoặc tương tự | G-Tech làm DC current: Up to 100 A DC current: (100 ÷ 1 000) A AC current: Up to 100 A / 50 Hz AC current: (100 ÷ 800) A / 50 Hz AC current: (800 ÷ 1 000) A / 50 Hz |
| 133 | Hiệu chuẩn Kính hiển vi | G-Tech làm Vật kính 4X Vật kính 10X Vật kính 40X Vật kính 100X |
| 134 | Hiệu chuẩn Cường độ ánh sáng (Lux) – Tủ môi trường (x)/ Luminous intensity | G-Tech làm đến (10 ÷ 15 000) lux |
| 135 | Hiệu chuẩn Máy đo TSS | G-Tech làm Up to 500 mg/L (500 ÷ 1 000) mg/L |
| 136 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ bóng (x)/ Gloss meter | G-Tech làm đến 60°: 97 GU 60°: 36,5 GU |
| 137 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo momen (cần xiết mo-men) | G-Tech làm Đến 15 000 lux |
| 138 | Hiệu chuẩn Cử đo độ dài, độ dày | G-Tech làm |
| 139 | Hiệu chuẩn Phương tiện đo điểm nóng chảy | G-Tech làm (0 ÷ 200) °C (200 ÷ 400) °C (400 ÷ 600) °C |
| 140 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo cường độ ánh sáng (x)/ Light Meter | G-Tech làm đến 15000 lux |
| 141 | Hiệu chuẩn Tốc độ vòng quay/Tachometer | G-Tech làm Up to 600 rpm (600 ÷ 12 000) rpm (12 000 ÷ 30 000) rpm (30 000 ÷ 60 000) rpm (60 000 ÷ 90 000) rpm |
| 142 | Hiệu chuẩn Đồng hồ bấm giờ/Stopwatch/ | G-Tech làm đến 24h |
Với định hướng “Chính xác – Tin cậy – Chuyên nghiệp”, G-Tech đồng hành cùng doanh nghiệp trong việc kiểm soát độ chính xác và quản lý thiết bị đo lường.
8. Hiệu chuẩn Máy ly tâm đa năng DLAB DM0636 tại G-Tech
Nếu doanh nghiệp đang sử dụng Máy ly tâm đa năng DLAB DM0636 và cần kiểm tra, hiệu chuẩn định kỳ, hãy liên hệ G-Tech để được tư vấn phạm vi hiệu chuẩn phù hợp.
Khách hàng có thể cung cấp:
G-Tech sẽ tư vấn phương án phù hợp với mục đích sử dụng và yêu cầu quản lý thiết bị của doanh nghiệp.
Hiệu chuẩn Máy ly tâm đa năng DLAB DM0636 là một bước quan trọng trong việc kiểm soát độ chính xác của tốc độ quay và duy trì độ tin cậy của quá trình ly tâm.
Với dải tốc độ 300–6.000 rpm và khả năng ứng dụng trong nhiều môi trường phòng thí nghiệm, DLAB DM0636 cần được kiểm tra và quản lý phù hợp trong suốt quá trình sử dụng.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN TỬ G-TECH sẵn sàng hỗ trợ doanh nghiệp tư vấn phạm vi hiệu chuẩn, thực hiện kiểm tra và cung cấp hồ sơ hiệu chuẩn phù hợp.
Với giấy chứng nhận theo tiêu chuẩn ISO 17025: 2017 của AOSC, ILAC-MRA (số VLAC- 1.0416), giấy chứng nhận của Nghị định 105 của Tổng Cục đo lường chất lượng cùng với bảng scope rộng, đa dạng và độ không đảm bảo đo nhỏ, G-TECH có thể hiệu chuẩn trong tất cả các lĩnh vực đáp ứng toàn bộ khách hàng trong các ngành nghề sản xuất khác nhau:
– Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Điện – Điện Tử- Tần số
- Hiệu chuẩn Thiết bị Cơ Khí Chính xác- Kích Thước- Độ dài.
- Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Khối Lượng- Lực
- Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Hóa Học- Môi Trường- Lưu Lượng
- Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Áp Suất.
- Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Nhiệt Độ- Tốc Độ
– Hiệu chuẩn Nhiệt Độ, Độ Ẩm
– Hiệu chuẩn Ngành May Mặc, Dệt Nhuộm, Da Giày Theo Tiêu Chuẩn AATCC
– Hiệu chuẩn Ngành Thực Phẩm
– Hiệu chuẩn Ngành Y Tế
Và nhiều lĩnh vực khác…….
Những trải nghiệm khi được hợp tác với dịch vụ hiệu chuẩn nhanh G-TECH:
1. Thời gian hiệu chuẩn và cấp GIẤY CHỨNG NHẬN nhanh nhất, trong vòng 1~3 ngày làm việc.
2. Triển khai dịch vụ hiệu chuẩn, cấp GCN tận nơi cho khách hàng.
3. Triển khai dịch vụ cấp GCN lấy liền tại phòng hiệu chuẩn.
4. On-site tận nơi cho khách hàng, do khách hàng chọn ngày
5. Chỉnh lại thiết bị khi có sai số trong khả năng cho phép.
6. Thời gian thanh toán trong vòng 30 ngày từ ngày xuất hóa đơn tài chính bằng chuyển khoản hoặc tiền mặt.
7. Hỗ trợ khách hàng giao nhận thiết bị tận nơi.
8. Hỗ trợ khách hàng in lại GCN + tem khi thay đổi mã thiết bị…
9. Giá cả cạnh tranh so với đối thủ, chính sách chiết khấu thanh toán, chiết khấu thương mại dành cho khách hàng thân thiết.…
Hãy đến với chúng tôi để được phục vụ theo cách riêng của bạn.
Tag:
Hiệu chuẩn theo ISO 17025, Dịch vụ hiệu chuẩn nhanh, dịch vụ hiệu chuẩn tận nơi, hiệu chuẩn thiêt bị tại Lab G-TECH, hiệu chuẩn g-tech, dịch vụ hiệu chuẩn uy tín, dịch vụ hiệu chuẩn chuyên nghiệp, hiệu chuẩn ngành may mặc, hiệu chuẩn ngành dệt nhuộm, hiệu chuẩn ngành thực phẩm, hiệu chuẩn điện điện tử, hiệu chuẩn cơ khí, hiệu chuẩn khối lượng, hiệu chuẩn lực, hiệu chuẩn áp suất, hiệu chuẩn hóa học môi trường, hiệu chuẩn y tế dược phẩm, Hiệu chuẩn nhiệt độ- độ ẩm, dịch vụ hiệu chuẩn giá rẻ, đơn vị hiệu chuẩn cấp giấy chứng nhận tận nơi, hiệu chuẩn máy dò kim loại, hiệu chuẩn máy kiểm vải, hiệu chuẩn lightbox, hiệu chuẩn ép keo…,Hieu chuan theo ISO 17025, Dich vu hieu chuan nhanh, dich vu hieu chuan tan noi, hieu chuan g-tech, dich vu hieu chuan uy tín, dich vu hieu chuan chuyen nghiep, hieu chuan nganh may mac, hieu chuan nganh det nhuom, hieu chuan nganh thuc pham, hieu chuan dien dien tu, hieu chuan co khi, hieu chuan khoi luong, hieu chuan luc, hieu chuan ap suat, hieu chuan hoa hoc moi truong, hieu chuan y te duoc pham, Hieu chuan nhiet do- do am, dich vu hieu chuan gia re, don vi hieu chuan cap giay chung nhan tan noi, hieu chuan may do kim loai, hieu chuan may kiem vai, hieu chuan lightbox, hieu chuan ep keo
Liên hệ số hottline bên dưới để được tư vấn hỗ trợ nhanh.