Hiệu chuẩn Máy đo màu quang phổ Datacolor Spectro 1050.

  • -
  • 2
Hiệu chuẩn Máy đo màu quang phổ Datacolor Spectro 1050 – Chính xác, chuyên nghiệp tại G-TECH

Trong các ngành dệt may, nhuộm, in ấn, sơn, nhựa, giấy, bao bì và sản xuất vật liệu, màu sắc là một trong những yếu tố quan trọng quyết định chất lượng sản phẩm. Để kiểm soát màu sắc một cách khách quan và ổn định, máy đo màu quang phổ Datacolor Spectro 1050 được sử dụng để thực hiện các phép đo và đánh giá màu sắc trong quá trình sản xuất.

Tuy nhiên, sau một thời gian sử dụng, thiết bị có thể phát sinh sai lệch do điều kiện môi trường, tần suất sử dụng hoặc hao mòn linh kiện. Vì vậy, hiệu chuẩn máy đo màu quang phổ Datacolor Spectro 1050 định kỳ là cần thiết nhằm kiểm soát độ chính xác của kết quả đo và đảm bảo thiết bị đáp ứng yêu cầu quản lý chất lượng.

Công ty Cổ phần Điện tử G-TECH cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn máy đo màu quang phổ Datacolor Spectro 1050 với quy trình chuyên nghiệp, hồ sơ hiệu chuẩn rõ ràng và hỗ trợ khách hàng trên toàn quốc.

1. Máy đo màu quang phổ Datacolor Spectro 1050 là gì?

Datacolor Spectro 1050 là thiết bị đo màu quang phổ được sử dụng để kiểm tra và đánh giá màu sắc của mẫu vật. Thiết bị hỗ trợ các doanh nghiệp kiểm soát màu trong nhiều công đoạn khác nhau, từ kiểm tra nguyên liệu đầu vào đến kiểm tra sản phẩm hoàn thiện.

Việc sử dụng thiết bị đo màu quang phổ giúp hạn chế sự phụ thuộc vào đánh giá màu bằng mắt thường, từ đó nâng cao tính khách quan và khả năng kiểm soát chất lượng.

Một số lĩnh vực có thể sử dụng thiết bị đo màu quang phổ gồm:

  • Dệt may và nhuộm.
  • In ấn và bao bì.
  • Sơn và chất phủ.
  • Nhựa và cao su.
  • Giấy và bột giấy.
  • Sản xuất vật liệu.
  • Kiểm tra màu nguyên liệu và thành phẩm.
  • Phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng.

2. Vì sao cần hiệu chuẩn Datacolor Spectro 1050?

Máy đo màu được sử dụng để đưa ra các kết quả đo phục vụ việc đánh giá chất lượng. Nếu thiết bị bị sai lệch, kết quả đo màu có thể không phản ánh chính xác đặc tính của mẫu.

Hiệu chuẩn định kỳ giúp doanh nghiệp:

  • Kiểm tra khả năng đo của thiết bị.
  • Phát hiện sai lệch trong quá trình sử dụng.
  • Đảm bảo kết quả đo có độ tin cậy.
  • Hỗ trợ kiểm soát chất lượng sản phẩm.
  • Đáp ứng yêu cầu quản lý thiết bị đo lường.
  • Hỗ trợ hệ thống quản lý chất lượng và hoạt động đánh giá, kiểm tra nội bộ.

Đặc biệt đối với các doanh nghiệp sản xuất hàng loạt, việc kiểm soát màu sắc ổn định giữa các lô sản phẩm có ý nghĩa quan trọng đối với chất lượng và tính đồng nhất của sản phẩm.

3. Khi nào nên hiệu chuẩn máy đo màu quang phổ Datacolor Spectro 1050?

Doanh nghiệp nên xem xét hiệu chuẩn thiết bị theo kế hoạch quản lý thiết bị đo lường của mình hoặc theo yêu cầu của hệ thống chất lượng.

Một số trường hợp thường cần thực hiện hiệu chuẩn:

  • Đến thời hạn hiệu chuẩn định kỳ.
  • Thiết bị được sử dụng với tần suất cao.
  • Thiết bị có dấu hiệu cho kết quả đo bất thường.
  • Sau khi sửa chữa hoặc bảo trì.
  • Sau khi thiết bị bị va đập hoặc chịu tác động bất thường.
  • Khi cần đánh giá lại tình trạng đo lường của thiết bị.
  • Khi khách hàng hoặc tiêu chuẩn quản lý chất lượng yêu cầu.

4. Quy trình hiệu chuẩn Datacolor Spectro 1050 tại G-TECH

G-TECH thực hiện hiệu chuẩn thiết bị theo quy trình kiểm soát phù hợp với đặc tính của thiết bị và yêu cầu của khách hàng.

Bước 1: Tiếp nhận thiết bị

Kỹ thuật viên tiếp nhận Datacolor Spectro 1050, kiểm tra thông tin thiết bị như:

  • Tên thiết bị.
  • Hãng sản xuất.
  • Model.
  • Số serial.
  • Tình trạng bên ngoài.
  • Tình trạng hoạt động.

Bước 2: Kiểm tra tình trạng thiết bị

Thiết bị được kiểm tra tổng quan trước khi tiến hành các phép hiệu chuẩn. Những bất thường liên quan đến tình trạng thiết bị có thể được ghi nhận để thông báo cho khách hàng.

Bước 3: Thực hiện hiệu chuẩn

Kỹ thuật viên tiến hành các phép kiểm tra/hiệu chuẩn phù hợp với Datacolor Spectro 1050, sử dụng chuẩn đo lường phù hợp và có khả năng truy xuất nguồn gốc theo yêu cầu của quy trình hiệu chuẩn.

Các nội dung thực hiện sẽ phụ thuộc vào phạm vi hiệu chuẩn được xác định cho thiết bị.

Bước 4: Đánh giá kết quả

Kết quả đo được đối chiếu với yêu cầu hoặc tiêu chí chấp nhận đã xác định. Qua đó đánh giá tình trạng đo lường của thiết bị.

Bước 5: Phát hành hồ sơ hiệu chuẩn

Sau khi hoàn tất, G-TECH cung cấp hồ sơ hiệu chuẩn tương ứng theo phạm vi dịch vụ đã thực hiện, giúp doanh nghiệp thuận tiện trong việc quản lý thiết bị và lưu hồ sơ chất lượng.

5. Lợi ích khi sử dụng dịch vụ hiệu chuẩn tại G-TECH

Công ty Cổ phần Điện tử G-TECH cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn nhiều nhóm thiết bị đo lường, kiểm tra và thí nghiệm cho doanh nghiệp.

Khi lựa chọn dịch vụ hiệu chuẩn Datacolor Spectro 1050 tại G-TECH, khách hàng được hỗ trợ:

  • Tiếp nhận và kiểm tra thiết bị chuyên nghiệp.
  • Tư vấn phạm vi hiệu chuẩn phù hợp.
  • Quy trình làm việc rõ ràng.
  • Hồ sơ hiệu chuẩn đầy đủ theo phạm vi thực hiện.
  • Hỗ trợ hiệu chuẩn cho doanh nghiệp ở nhiều tỉnh thành.
  • Hỗ trợ các ngành dệt may, nhuộm, in ấn, sơn, nhựa, giấy và nhiều lĩnh vực sản xuất khác.

G-TECH hướng đến việc cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn chính xác – minh bạch – nhanh chóng, đồng hành cùng doanh nghiệp trong công tác quản lý thiết bị đo lường.

6. Các ngành thường có nhu cầu hiệu chuẩn máy đo màu

Máy đo màu quang phổ được sử dụng trong nhiều ngành sản xuất, đặc biệt là những lĩnh vực yêu cầu kiểm soát màu sắc nghiêm ngặt.

Ngành dệt may – nhuộm: Kiểm soát màu sợi, vải, mẫu nhuộm và thành phẩm.

Ngành in ấn – bao bì: Kiểm tra màu sắc của mực in, giấy, bao bì và sản phẩm sau in.

Ngành sơn: Đánh giá màu của sơn, lớp phủ và các sản phẩm liên quan.

Ngành nhựa: Kiểm soát màu nguyên liệu nhựa và sản phẩm nhựa thành phẩm.

Ngành giấy: Kiểm tra màu sắc và độ đồng nhất của giấy trong quá trình sản xuất.

7. G-TECH – Dịch vụ hiệu chuẩn thiết bị đo lường chuyên nghiệp

Công ty Cổ phần Điện tử G-TECH cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn cho nhiều loại thiết bị được sử dụng trong sản xuất, phòng thí nghiệm và kiểm soát chất lượng.

Một số nhóm thiết bị G-TECH có thể hỗ trợ hiệu chuẩn gồm:

  • Thiết bị đo điện.
  • Thiết bị đo nhiệt độ.
  • Thiết bị đo áp suất.
  • Thiết bị đo độ ẩm.
  • Thiết bị đo lực.
  • Thiết bị đo kích thước.
  • Thiết bị đo màu.
  • Thiết bị đo môi trường.
  • Thiết bị kiểm tra vật liệu.
  • Các thiết bị đo lường chuyên dụng khác.
STTĐại lượng đo/thiết bị đo Phạm Vi Đo
1Hiệu chuẩn Dụng cụ đo mô-men (cần xiết mô-men)( 0 ÷ 50) N ∙ m
2Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ cứng cao su( 0 ÷ 100) HS
3Hiệu chuẩn Máy thử kéo nén( 0,5 ÷ 50) Kn
4Hiệu chuẩn Thiết bị đo lực xoắn( 0 ÷ 50) N ∙ m
5Hiệu chuẩn Dụng cụ đo lực( 0 ÷ 50) kgf
6Hiệu chuẩn Máy thử độ cứng83,2 HRA
95,5 HRB
62,8 HRC
206 HV30
508 HV30
7Hiệu chuẩn Máy đo độ dày bằng siêu âm ( 1 ÷ 20) mm
( 20 ÷ 100) mm
8Hiệu chuẩn Phương tiện đo chiều dài kiểu con lănChiều dài ( 0 ÷ 1000) m
Đường kính ( 10 ÷ 200) mm
9Hiệu chuẩn Đồng hồ so( 0 ÷ 1) mm
( 1 ÷ 50) mm
10Hiệu chuẩn Thiết bị kiểm tra đồng hồ so( 0 ÷ 25) mm
11Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dài chỉ thị số và tương tự( 0 ÷ 10) mm
( 10 ÷ 100) mm
12Hiệu chuẩn Kính hiển vi đo lườngVật kính 4X
Vật kính 10X
Vật kính 2X
Vật kính 40X
Vật kính 100X
13Hiệu chuẩn Thước cặp( 0 ÷ 2000) mm
14Hiệu chuẩn Dưỡng kích thước độ dài 
15Hiệu chuẩn Thước vặn đo ngoài( 0 ÷ 25) mm
( 25 ÷ 150) mm
( 150 ÷ 300) mm
( 300 ÷ 600) mm
16Hiệu chuẩn Máy đo độ dày lớp phủ( 20 ÷ 100) μm
( 100 ÷ 1000) μm
( 1000 ÷ 2000) μm
17Hiệu chuẩn Đồng hồ đo độ dày( 0 ÷ 10) mm
( 10 ÷ 25) mm
18Hiệu chuẩn Máy đo tọa độ (CMM)Axis X; Y;Z: ( 1 ÷ 600) mm
Axis XY; XZ;YZ: ( 1 ÷ 500) mm
19Hiệu chuẩn Thước vặn đo sâu( 0 ÷ 300) mm
20Hiệu chuẩn Máy đo biên dạngAxis Z: ( 0 ÷ 10) mm
Ra: 2,98 μm
Ry: 9,41 μm
21Hiệu chuẩn Thước vặn đo trong( 0 ÷ 600) mm
22Hiệu chuẩn Đồng hồ đo lỗ( 0 ÷ 600) mm
23Hiệu chuẩn Đũa tròn/ Trục chuẩn( 0 ÷ 25) mm
24Hiệu chuẩn Thước thủy-ni vô( 0 ÷ 500) mm
(0÷ 90)°
25Hiệu chuẩn Thước đo cao( 0 ÷ 600) mm
26Hiệu chuẩn Phương tiện đo góc(0÷ 360)°
27Hiệu chuẩn Thước căn lá( 0,02 ÷ 25) mm
28Hiệu chuẩn Máy đo độ nhámRa: 2,98 μm
Ry: 9,41 μm
29Hiệu chuẩn Mặt phẳng bàn đá, bàn máp hoặc tương tự( 1000 x 7000) mm
30Hiệu chuẩn Dưỡng ren ngoài( 0 ÷ 60) mm
31Hiệu chuẩn Thước cuộn, thước dây( 0 ÷ 30) mm
32Hiệu chuẩn Thước lá( 0 ÷ 2000) mm
33Hiệu chuẩn Máy phóng hình đo lường( 500 x 500) mm
34Hiệu chuẩn Cân đĩa( 0 ÷ 60) kg
35Hiệu chuẩn Cân bàn( 0 ÷ 5000) kg
36Hiệu chuẩn Cân đồng hồ lò xo( 0 ÷ 200) kg
37Hiệu chuẩn Cân treo( 0 ÷ 5000) kg
38Hiệu chuẩn Cân kỹ thuật( 0 ÷ 32) kg
39Hiệu chuẩn Cân phân tích( 0 ÷ 1500) g
40Hiệu chuẩn Qủa cân F1 1g ÷ 10kg
41Hiệu chuẩn Qủa cân F2 1mg ÷ 20kg
42Hiệu chuẩn Qủa cân M1 1mg ÷ 20kg
43Hiệu chuẩn Qủa tạ ( vật nặng)( 0,1 ÷ 1000) g
( 1000 ÷ 30000) g
44Hiệu chuẩn Cân sấy ẩmKhối lượng/ (0 ÷ 120) g
Nhiệt độ/ (50 ÷ 150) ⁰C
Độ ẩm/ (0,1 ÷ 20) %
45Hiệu chuẩn Cân so sánh( 0 ÷ 32000) g
46Hiệu chuẩn Đồng hồ đo áp suất(-1 ÷ 2) bar
(2 ÷ 10) bar
(10 ÷ 20) bar
(20 ÷ 35) bar
(70 ÷ 200) bar
(200 ÷ 350) bar
(350 ÷ 700) bar
47Hiệu chuẩn Bộ chuyển đổi áo suất (-1 ÷ 700) bar
48Hiệu chuẩn Phương tiện đo chênh áp( 0 ÷ 500) Pa
( 500 ÷ 1000) Pa
( 1000 ÷ 2000) Pa
49Hiệu chuẩn Thiết bị đặt mức áp suất(0 ÷ 700) bar
50Hiệu chuẩn Piston Pipette và các phương tiện đo tương tự10 μl ÷ 50 ml
51Hiệu chuẩn Dụng cụ đo thể tích bằng thủy tinh1 ml ÷ 2 000 ml
52Hiệu chuẩn Thiết bị đo lưu lượng chất lỏng(0,1 ÷ 100) m³/h
53Hiệu chuẩn Thiết bị đo lưu lượng khí(0÷250) L/min
54Hiệu chuẩn Máy đo độ dày lớp phủAu: 5,5 μm
Ni: 9,9 μm
Cu: 10,9 μm
Sn: 10,0 μm
Ag: 10,0 μm
55Hiệu chuẩn Máy sắc lý lỏng hiệu năng cao (HPLC )Tốc độ dòng: (0,1 ÷ 2) mL/min
Bước sóng: (200 ÷ 700) nm
Chính xác nhiệt độ lò cột: (20 ÷ 100) °C
Đầu dò UV-Vis/DAD: dung dịch chuẩn Caffein đến 100mg/L
56Hiệu chuẩn Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) Bước sóng: (190 ÷ 700) nm
Độ hấp thu: (0 ÷ 2) Abs
57Hiệu chuẩn Hệ thống đo các thông số (thời gian; nhiệt độ; số lần dao động; độ dài;) của máy thử độ tan rãThời gian: ( 0 ÷ 1000) s
Nhiệt độ khay đo mẫu:  (0 ÷ 100) ⁰C
Số lần lao động ( counter): (0 ÷ 100) rpm
Độ dài: 55 mm
58Hiệu chuẩn Hệ thống đo các thông số (thời gian; nhiệt độ; tốc độ vòng quay) của máy thử độ hòa tan Thời gian: ( 0 ÷ 3600) s
Nhiệt độ khay đo mẫu:  (0 ÷ 100) ⁰C
Số lần lao động ( counter): (0 ÷ 500) rpm
59Hiệu chuẩn Phương tiện đo oxy hóa khử ( ORP)238mV
464mV
60Phương tiện đo tổng chất rắn hòa tan (TDS)804 mg/L
1500 mg/L
 6430 mg/L
12400  mg/L
61Phương tiện đo độ màu trong nước  Pt-Co(0 ÷ 50) Pt-Co
(50 ÷ 500) Pt-Co
62Máy đo hàm lượng oxy hòa tan (DO)(0 ÷ 20) mg/L
63Máy chuẩn độ Karl-FischerĐiện lượng: (0 ÷ 10) mg/g
Thể tích (0 ÷ 20) Ml
64Máy chuẩn độ điện thếBuret: (1 ÷ 50) mL
Điện cực bạc
Điện cực axit, bazơ (pH 4,7,10)
Điện cực oxy hóa khử
65Hệ thống đo các thông số (Nito) của Máy chưng cất đạmTổng Nito: (0 ÷ 200) mg
66Quang kế ngọn lửa các kim loại K, Na, Ca, Mg, Li: (0 ÷ 200) mg/L
67Thiết bị đo Ph(0 ÷ 14) pH
68Thiết bị đo độ dẫn điện(0 ÷ 10) μS/cm
(10 ÷ 90)μS/cm
(90 ÷ 13880)μS/cm
(13880 ÷ 115000)μS/cm
69Máy đo độ đục( 0 ÷ 4000)NTU
70Thiết bị đo kích thước trong máy dò kim loạiFe: (0,8 ÷ 5,0)mm
Non Fe: (1,0 ÷ 5,0)mm
SUS: (1,0 ÷ 5,0)mm
GLASS: (2,0 ÷ 5,0)mm
CERAMIC: (2,0 ÷ 5,0)mm
71Thiết bị đo kích thước trong máy dò X-Ray công nghiệpFe: (0,8 ÷ 5,0)mm
Non Fe: (1,0 ÷ 5,0)mm
SUS: (1,0 ÷ 5,0)mm
GLASS: (2,0 ÷ 5,0)mm
CERAMIC: (2,0 ÷ 5,0)mm
72Phương tiện đo độ nhớt(100 ÷ 1100) Cp
73Phương tiện đo độ nhớt ( cốc đo độ nhớt)(50 ÷ 1100) mm²/s
74Phương tiện đo nồng độ khíH₂S: 25 μmol/mol
CO: 100 μmol/mol
CH₄: 2,5 % v/v (50% LEL)
18 % v/v O₂
75Phương tiện đo khúc xạ(0,1 ÷ 10) °Brix
(10 ÷ 20) °Brix
(20 ÷ 40) °Brix
(40 ÷ 80) °Brix
(5 ÷ 30) mg NaCl/100 g
76Phương tiện đo Clo dư(0 ÷ 8) mg/l
77Máy đo độ ẩm vật liệu và tương tự(1 ÷ 70) %
78Máy đo quang phổ tử ngoại khả kiếnBước sóng: (200 ÷ 900) nm
Độ hấp thu: (0 ÷ 0.3) Abs
Độ hấp thu: (0,3 ÷ 1,0) Abs
Độ hấp thu: (1,0 ÷ 2,0) Abs
79Hệ thống đo các thông số ( UVA, UVB,UVC) của buồng UV và tương tự(1 ÷ 1300) W/m²
80Phương tiện đo quang phổ huỳnh quang tia X kiểm tra thành phần kim loại - XRFAs: 17 ppm
Br: 1430 ppm
Cd: 146 ppm
Cl: 380 ppm
Cr: 45,1 ppm
Hg: 9,9 ppm
Pb: 69,7 ppm
S: 640 ppm
Sb: 86 ppm
Sn: 99 ppm
Zn: 1170 ppm
81Phương tiện đo khối lượng riêng (0,6 ÷ 2,0) g/cm3
82Máy đếm hạt bụiKích thước hạt: (0,3 ÷ 10) μm
83Máy đo tốc độ gió(0,15 ÷ 30)m/s
84Phương tiện đo nhu cầu OXY hóa học ( COD )(0 ÷ 20) mg/L
(200 ÷ 500) mg/L
(500 ÷ 10000) mg/L
85Phương tiện đo độ mặn(0 ÷ 70) g/L
86Phương tiện đo nồng độ cồn(0 ÷ 100) %Vol
87Máy đo nồng độ Ion trong nướcCa²⁺ đến 300 mg/L
Ca²⁺ (300 ÷ 700) mg/L
Mg²⁺ đến 1 000 mg/L
Fe (0 ÷ 2) mg/L
Fe (2 ÷ 5) mg/L
Mn²⁺ (0 ÷ 10) mg/L
Mn²⁺ (10 ÷ 20) mg/L
Amoni (0 ÷ 100) mg/
88Phương tiện phát tần số (0 ÷ 10) MHz
(10 ÷ 500) MHz
500 MHz ÷ 3 HGz
89Thiết bị phát điện dung(0 ÷ 1) nF
(1 ÷ 100) nF
(100nF ÷ 100   Μf
90Máy đo công suấtĐiện áp một chiều :(0 ÷ 1050) V
Điện áp xoay chiều (U_AC): (0 ÷ 1 050 V) [tại 15 Hz ÷ 1 kHz]
Dòng điện một chiều (I_DC): (0 ÷ 30) A
Dòng điện xoay chiều (I_AC): (0 ÷ 30) A [tại 15 Hz ÷ 1 kHz]
Công suất một chiều (P_DC): (0 ÷ 30) kW
Công suất xoay chiều P_AC:(15 Hz ÷ 1 kHz) với hệ số công suất PF = 1: (0 ÷ 30) kW
Góc pha (φ) (15 Hz ÷ 1 kHz): (0 ÷ 359,99)°



 
91Máy LCRĐiện trở: (0 ÷ 10) MΩ
Điện trở: 10 MΩ ÷ 10 GΩ
Điện dung: (0 ÷ 10) µF
Điện dung: (10 ÷ 300) µF
Cuộn cảm: (0 ÷ 1) H
92Máy hiện sóng Amplitude: (0 ÷ 100) mVp-p
Amplitude: (0,1 ÷ 1) Vp-p
Amplitude: (1 ÷ 10) Vp-p
Amplitude: (10 ÷ 100) Vp-p
Amplitude: (100 ÷ 120) Vp-p
Horizontal: (0 ÷ 10) s
Bandwidth:(0 ÷ 400) MHz
93Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tựĐiện áp một chiều:
(0 ÷ 1 000) V
Dòng điện một chiều:
(0 ÷ 500) mA
Dòng điện một chiều:
(0,5 ÷ 20) A
Điện áp xoay chiều:
(0 ÷ 1 000) V / 40 Hz đến 1 kHz
Dòng điện xoay chiều: đến 500 mA / 40 Hz đến 1 kHz
Dòng điện xoay chiều:
(0,5 ÷ 20) A / 40 Hz đến 1 kHz
Điện trở: (0 ÷ 50) kΩ
Điện trở: (0,05 ÷ 100) MΩ
Tần số: (0 ÷ 300) kHz
Điện dung: (0 ÷ 10) µF
Điện dung: (10 ÷ 300) µF
94Ampe kìm hoặc tương tự Dòng điện một chiều: (0 ÷ 100) A
Dòng điện một chiều: (100 ÷ 1 000) A
Dòng điện xoay chiều: đến 100 A / (50; 100) Hz
Dòng điện xoay chiều: (100 ÷ 800) A / (50; 100) Hz
Dòng điện xoay chiều: (800 ÷ 1 000) A / (50; 100) Hz
95Thiết bị phát điện cao áp DC/AC (Hipot tester)Điện áp: AC/ DC: (0 ÷ 5 kV)
Điện áp: AC/ DC: (5 ÷ 10) Kv
96Máy đo điện trở tiếp đất(0 ÷ 1) kΩ
(1 ÷ 100) kΩ
97Máy đo điện trở cách điện(0 ÷ 500) MΩ (50 ÷ 5 000) V
(0,5 ÷ 2) GΩ (50 ÷ 5 000) V
(2 ÷ 5) GΩ (50 ÷ 5 000) V
(5 ÷ 10) GΩ (50 ÷ 5 000) V
98Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tựĐiện áp một chiều: (0 ÷ 1 000) V
Điện áp xoay chiều: (0 ÷ 100) mV / 40 đến 10 kHz
Điện áp xoay chiều: (0,1 ÷ 100) V / 40 đến 10 kHz
Điện áp xoay chiều: (100 ÷ 750) V / 40 đến 10 kHz
Dòng điện một chiều: (0 ÷ 200) mA
Dòng điện một chiều: 200 mA ÷ 3 A
Dòng điện một chiều: (3 ÷ 10) A
Dòng điện xoay chiều: đến 2 A / 40 đến 10 kHz
Dòng điện xoay chiều: (2 ÷ 10) A / 40 đến 10 kHz
Điện trở: (0 ÷ 10) Ω
Điện trở: (0,01 ÷ 100) kΩ
Điện trở:
(0,1 ÷ 1) MΩ
Điện trở: (1 ÷ 100) MΩ
Tần số: (0 ÷ 100) kHz


 
99Đồng hồ đo điện áp, dòng điện của máy hàn điện và tương tựĐiện áp một chiều: (0 ÷ 10) V
Điện áp một chiều: (10 ÷ 100) V
Điện áp xoay chiều: (0 ÷ 10) V
Điện áp xoay chiều: (10 ÷ 100) V
Dòng điện một chiều: (0 ÷ 100) A
Dòng điện một chiều: (100 ÷ 300) A
Dòng điện một chiều: (300 ÷ 1 000) A
Dòng điện xoay chiều: (0 ÷ 100) A
Dòng điện xoay chiều: (100 ÷ 300) A
Dòng điện xoay chiều: (300 ÷ 1 000) A
100Thiết bị đo từ trường50mT-1000mT
101Tủ Nhiệt(-80 ÷ -40) °C
(-40 ÷ -20) °C
(-20 ÷ 10) °C
(10 ÷ 70) °C
(70 ÷ 199) °C
(199 ÷ 250) °C
102Lò nung(300 ÷ 600) °C
(600 ÷ 700) °C
(700 ÷ 1 000) °C
103Bể điều nhiệt(-20 ÷ 0) °C
(0 ÷ 100) °C
(100 ÷ 250) °C
104Tủ nhiệt ẩmNhiệt độ: (10 ÷ 75) °C
Độ ẩm: (10 ÷ 95) %RH
105Máy thử bền màu thời tiếtNhiệt độ: (10 ÷ 100) °C
Độ ẩm: (10 ÷ 95) %RH
Nhiệt độ màu:
(2 500 ÷ 6 500) K
106Bộ ổn định nhiệt(30 ÷ 150) °C
(150 ÷ 400) °C
107Máy PCR, RT-PCR(-400 ÷ 100) °C
108Lò vi sóng (0 ÷ 300) °C
109Phương tiện đo điểm nóng chảy(0 ÷ 300) °C
110Máy ép nhiệt và tương tự(25 ÷ 250) °C
(250 ÷ 600) °C
111Nhiệt ẩm kếNhiệt độ: (10 ÷ 40) °C
Độ ẩm: (10 ÷ 95) %RH
112Nồi hấp(100÷ 140) °C
113Thiết bị chỉ thị nhiệt độ hiện số và tương tự(-200÷ 1200) °C
114Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng(-40 ÷ 200) °C
115Nhiệt kế hồng ngoại(-25 ÷ 100) °C
(100 ÷ 600) °C
116Nhiệt kế hiển thị số và tương tự(-40 ÷ 0) °C
(0 ÷ 200) °C
(200 ÷ 400) °C
(400 ÷ 650) °C
117Bộ chuyển đổi nhiệt độ(-25 ÷ 650) °C
118Lò nhiệt chuẩn ( lò khô )(-40 ÷ 100) °C
(100 ÷ 300) °C
(300 ÷ 600) °C
119Lò nhiệt chuẩn vật đen ( lò vật đen)(-25 ÷ 150) °C
(150 ÷ 400) °C
(400 ÷ 650) °C
120Bể nhiệt ướt chuẩn(-40 ÷ 100) °C
(100 ÷ 200) °C
121Bộ định thời(0 ÷ 3 600) s
122Đồng hồ đo tốc độ vòng quay, nhiệt độ của thiết bị có chuyển động quay ( Máy ly tâm )(0 ÷ 600) rpm
(600 ÷ 6 000) rpm
(6 000 ÷ 18 000) rpm
(-20 ÷ 90) °C
123Hệ thống đo các thông số (tốc độ vòng quay; nhiệt độ, thời gian ) của máy giặtTốc độ vòng quay:
(0 ÷ 700) rpm
Tốc độ vòng quay:
(700 ÷ 1 500) rpm
Nhiệt độ: (20 ÷ 90) °C
Thời gian: (0 ÷ 7 200) s
124Hệ thống đo các thông số (tốc độ vòng quay; nhiệt độ, thời gian ) của máy sấyTốc độ vòng quay: (0 ÷ 150) rpm
Nhiệt độ: (20 ÷ 95) °C
Thời gian: (0 ÷ 7 200) s
125Phương tiện đo độ ồn94 dB
114 dB
126Máy đo tốc độ vòng quay ( không tiếp xúc)(0 ÷ 600) rpm
(600 ÷ 12 000) rpm
(12 000 ÷ 30 000) rpm
(30 000 ÷ 60 000) rpm
(60 000 ÷ 90 000) rpm
127Đồng hồ bấm giây(0 ÷ 24) h
128Phương tiện đếm sự kiện chu kỳ(1 ÷ 10 000) counter
129Thiết bị đo độ bóng60°: 97 GU
60°: 36,5 GU
130Máy quang phổ đo màuL*/a*/b* of Color White & Green
Y/x/y of Color White & Green
X/Y/Z of Color White & Green
131Tủ soi màu ( nguồn sáng )Nhiệt độ màu: (2 600 ÷ 7 600) K
Cường độ ánh sáng: (50 ÷ 8 000) lux
Cường độ tia UVA: (0 ÷ 0,5) mW/cm²
132Thiết bị đo cường độ ánh sáng(50 ÷ 20 000) lux
133Hệ thống đo các thông số
(vận tốc dòng khí; cường độ ánh sáng thường; cường độ ánh sáng UV; độ ồn; độ sạch; độ rò rỉ màng lọc HEPA/ULPA trong tủ an toàn sinh học) của tủ an toàn sinh học.
Vận tốc dòng khí:: (0,15 ÷ 10) m/s
Cường độ ánh sáng thường:: (0,1 ÷ 10 000) lux
Cường độ ánh sáng UV: (0,001 ÷ 0,5) mW/cm²
Độ ồn: (30 ÷ 130) dB
Độ sạch (đếm hạt): kích thước hạt (0,3 ÷ 5) µm
Độ rò rỉ màng lọc HEPA/ULPA:
(0 ÷ 100) %
134Hệ thống đo các thông số
(vận tốc dòng khí; cường độ ánh sáng thường; độ ồn) của tủ hút và tương tự.
Vận tốc dòng khí: (0,15 ÷ 10) m/s
Cường độ ánh sáng thường: (50 ÷ 10 000) lux
Độ ồn: (30 ÷ 130) dB
135Hệ thống đo các thông số
(vận tốc dòng khí; cường độ ánh sáng thường; cường độ ánh sáng UV; độ ồn; nhiệt độ; độ ẩm; độ chênh áp; độ sạch; độ rò rỉ màng lọc HEPA/ULPA của phòng sạch và tương tự
Vận tốc dòng khí:: (0,15 ÷ 10) m/s
Cường độ ánh sáng thường: (0,1 ÷ 10 000) lux
Cường độ ánh sáng UV: (0,001 ÷ 0,5) mW/cm²
Độ ồn: (30 ÷ 130) dB
Nhiệt độ: (10 ÷ 50) °C
Độ ẩm: (30 ÷ 90) %RH
Độ chênh áp: (0 ÷ 500) Pa
Độ sạch (đếm hạt): kích thước hạt (0,3 ÷ 5) µm
Độ rò rỉ màng lọc HEPA/ULPA: (0 ÷ 100) %

Với đội ngũ kỹ thuật viên có kinh nghiệm và quy trình làm việc chuyên nghiệp, G-TECH hướng tới việc giúp doanh nghiệp kiểm soát tốt tình trạng thiết bị đo lường và duy trì độ tin cậy của kết quả đo.