Hiệu chuẩn Máy đo lực kéo/đẩy điện tử ALIYIQI SF-500 (500N/0.1N) là hoạt động cần thiết nhằm kiểm tra, đánh giá độ chính xác và độ tin cậy của thiết bị trong quá trình đo lực kéo, lực đẩy. Việc hiệu chuẩn định kỳ giúp doanh nghiệp kiểm soát tốt thiết bị đo, hạn chế sai lệch kết quả và đáp ứng yêu cầu quản lý chất lượng.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN TỬ G-TECH cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn các loại thiết bị đo lực, trong đó có máy đo lực kéo/đẩy điện tử ALIYIQI SF-500, phục vụ doanh nghiệp, nhà máy, phòng QC/QA, phòng thí nghiệm và các đơn vị sản xuất trên toàn quốc.
Ảnh : Máy đo lực kéo/đẩy điện tử ALIYIQI SF-500.
1. Máy đo lực kéo/đẩy điện tử ALIYIQI SF-500 là gì?
ALIYIQI SF-500 là thiết bị đo lực điện tử được sử dụng để xác định lực kéo và lực đẩy trong quá trình kiểm tra, thử nghiệm sản phẩm và kiểm soát chất lượng.
Thiết bị có khả năng đo lực lên đến 500N, với độ phân giải 0.1N, phù hợp cho nhiều ứng dụng cần kiểm tra lực trong sản xuất và phòng kiểm tra chất lượng.
Một số thông tin cơ bản:
Trong quá trình sử dụng, thiết bị có thể phát sinh sai lệch do thời gian hoạt động, tần suất sử dụng, tác động của tải trọng hoặc điều kiện môi trường. Vì vậy, việc hiệu chuẩn ALIYIQI SF-500 định kỳ giúp doanh nghiệp kiểm soát tình trạng thiết bị và độ tin cậy của kết quả đo.
2. Tại sao cần hiệu chuẩn máy đo lực ALIYIQI SF-500?
Máy đo lực thường xuyên phải chịu tác động của lực kéo và lực đẩy. Nếu thiết bị bị sai lệch, kết quả đo không chính xác có thể ảnh hưởng đến việc đánh giá chất lượng sản phẩm.
Hiệu chuẩn máy đo lực ALIYIQI SF-500 giúp:
Đối với các doanh nghiệp áp dụng ISO 9001, ISO/IEC 17025, GMP, HACCP hoặc các hệ thống quản lý chất lượng khác, việc kiểm soát và theo dõi thiết bị đo là một phần quan trọng trong công tác quản lý đo lường.
3. Nội dung hiệu chuẩn ALIYIQI SF-500 (500N/0.1N)
Tùy theo yêu cầu sử dụng và phương pháp hiệu chuẩn áp dụng, quá trình hiệu chuẩn máy đo lực kéo/đẩy ALIYIQI SF-500 có thể bao gồm các nội dung chính sau:
Kiểm tra ngoại quan: Kỹ thuật viên kiểm tra tình trạng bên ngoài của máy, màn hình hiển thị, phím chức năng, đầu đo lực, phụ kiện và các bộ phận liên quan.
Kiểm tra điểm 0: Kiểm tra khả năng hiển thị điểm 0 khi thiết bị không chịu tác động của lực.
Kiểm tra lực kéo: Sử dụng hệ thống tạo lực hoặc chuẩn lực phù hợp để tác dụng lực kéo lên thiết bị tại các điểm đo được lựa chọn.
Giá trị hiển thị trên ALIYIQI SF-500 được ghi nhận và so sánh với giá trị của chuẩn.
Kiểm tra lực đẩy: Thực hiện tương tự đối với chiều lực đẩy nhằm đánh giá khả năng chỉ thị của thiết bị trong quá trình đo lực nén/đẩy.
Xác định sai số: Tại mỗi điểm đo, kết quả chỉ thị của thiết bị được so sánh với giá trị chuẩn để xác định độ lệch/sai số theo phương pháp hiệu chuẩn áp dụng.
Đánh giá kết quả: Kết quả hiệu chuẩn được đánh giá dựa trên tiêu chí chấp nhận đã xác định, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị, yêu cầu của khách hàng hoặc quy trình hiệu chuẩn tương ứng.
4. Chuẩn sử dụng trong hiệu chuẩn máy đo lực
Để đảm bảo kết quả hiệu chuẩn có độ tin cậy, thiết bị ALIYIQI SF-500 cần được kiểm tra bằng phương tiện đo/chuẩn lực phù hợp với phạm vi và yêu cầu của phép hiệu chuẩn.
Các chuẩn sử dụng trong quá trình hiệu chuẩn cần được kiểm soát và có khả năng truy xuất đo lường phù hợp.
Việc lựa chọn điểm đo, phạm vi đo và tiêu chí đánh giá sẽ được xác định dựa trên:
5. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn ALIYIQI SF-500
Sau khi hoàn thành quá trình hiệu chuẩn, CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN TỬ G-TECH cung cấp hồ sơ và giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo phạm vi dịch vụ thực hiện.
Thông tin trên hồ sơ có thể bao gồm:
Hồ sơ giúp doanh nghiệp thuận tiện trong việc quản lý thiết bị đo, đánh giá chất lượng và lưu trữ hồ sơ phục vụ đánh giá hệ thống.
6. Khi nào nên hiệu chuẩn máy đo lực ALIYIQI SF-500?
Doanh nghiệp nên xem xét hiệu chuẩn thiết bị trong các trường hợp:
Chu kỳ hiệu chuẩn cụ thể nên được doanh nghiệp xác định dựa trên tần suất sử dụng, điều kiện môi trường, mức độ quan trọng của phép đo, lịch sử kết quả hiệu chuẩn và yêu cầu quản lý thiết bị đo.
7. Ứng dụng của máy đo lực kéo/đẩy ALIYIQI SF-500
Thiết bị đo lực kéo/đẩy có thể được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như:
8. Dịch vụ hiệu chuẩn máy đo lực tại G-Tech
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN TỬ G-TECH cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn thiết bị đo lực, máy đo lực kéo/đẩy, lực kế điện tử và nhiều loại thiết bị đo lường khác.
Với đội ngũ kỹ thuật viên có kinh nghiệm trong lĩnh vực đo lường – hiệu chuẩn, G-Tech hỗ trợ khách hàng:
Ngoài hiệu chuẩn Máy đo lực kéo/đẩy điện tử ALIYIQI SF-500 (500N/0.1N), G-tech còn hiệu chuẩn một số thiết bị như:
| STT | Đại lượng đo/thiết bị đo | Phạm Vi Đo |
| 1 | Hiệu chuẩn Đo Độ Cứng Cao Su/ Durometer Calibration | G-Tech làm đến 100HS |
| 2 | Hiệu chuẩn Máy Kéo Nén/ Tension Compression testing MC | G-Tech làm đến 5000kgf |
| 3 | Hiệu chuẩn Đo Lực Xoắn/ Torque Meter Calibration | G-Tech làm đến 100kgf.cm |
| 4 | Hiệu chuẩn Dụng Cụ Đo Lực/ Force Measuring Equipment Calibration | G-Tech làm đến 50kgf |
| 5 | Hiệu chuẩn Máy Thử Độ Cứng/ Hardness Testing MC Calibration | |
| 6 | Hiệu chuẩn Máy đo độ dày bằng siêu âm (x) | G-Tech làm đến 100mm |
| 7 | Hiệu chuẩn Đo Chiều Dài Con Lăn Quay/ Length Counter Calibration | G-Tech làm |
| Đo chiều dài/Length Meter | ||
| (0~1000)m | ||
| Đường kính: (10 - 200)mm | ||
| 8 | Hiệu chuẩn Đồng Hồ So/ Dial Gauge Calibration | G-Tech làm từ (1~50) mm |
| 9 | Hiệu chuẩn Thước Cặp/ Caliper Calibration | G-Tech làm đến 600mm |
| 10 | Hiệu chuẩn Vặn Đo Ngoài/ Micrometer Calibration | G-Tech làm đến 150 mm |
| (150~300) mm | ||
| (300~600) mm | ||
| 11 | Hiệu chuẩn Đồng Hồ Đo Độ Dày/ Thickness Gauge Calibration | G-Tech làm từ (1~25) mm |
| 12 | Hiệu chuẩn Thước Vặn Đo Sâu/ Depth Measure Gauge Calibration | G-Tech làm đến 300 mm |
| 13 | Hiệu chuẩn Thước Vặn Đo Trong/ Pame Calibration | G-Tech làm đến 600 mm |
| 14 | Hiệu chuẩn Đũa Tròn/ Pin Gage Calibration | G-Tech làm đến 25 mm |
| 15 | Hiệu chuẩn Thước Đo Cao/ Height Gage Calibration | G-Tech làm đến 600 mm |
| 16 | Hiệu chuẩn Thước Căn Lá/ Feeler Gage Calibration | G-Tech làm đến 25 mm |
| 17 | Hiệu chuẩn Mặt Phẳng Bàn đá/ Granite Surfce Plate Calibration | G-Tech làm từ (1 000 x 7 000)mm |
| 18 | Hiệu chuẩn Thước Lá,Thước Thép/ Steel Ruler Calibration | G-Tech làm đến 1 000 mm |
| 19 | Hiệu chuẩn Thước thông thường | G-Tech làm đến 30 mm |
| 20 | Hiệu chuẩn Máy phóng hình đo lường/ Microscope Measuring-Profile | G-Tech làm đến 500 mm |
| Projector machine | ||
| 21 | Hiệu chuẩn Thiết Bị Đo Lỗ/Hole Gauge | G-Tech làm đến 90 mm |
| 22 | Hiệu chuẩn Thước Đo Nivo/Nivo Ruler | G-Tech làm đến 500 mm |
| đến 90° | ||
| 23 | Hiệu chuẩn Thước Đo Góc/Protractors | G-Tech làm Đến 90° |
| 24 | Hiệu chuẩn Phương Tiện Đo Độ Dày Lớp Phủ/Coating Thickness Gauge | G-Tech làm đến 1 500 µm |
| 25 | Hiệu chuẩn Dưỡng kích thước độ dài (x) / Test block | G-Tech làm |
| Chiều dài, chiều rộng, chiều cao: (300 + 500) mm | ||
| Góc: Up to 180° | ||
| Đường kính: Up to 300 mm | ||
| 26 | Hiệu chuẩn Máy đo tọa độ (x) | G-Tech làm Axis X; Y; Z: Up to 600 mm |
| Coordinate measuring machines (CMM) | Axis XY; XZ; YZ: Up to 500 mm | |
| 27 | Hiệu chuẩn Máy đo biên dạng (x) | G-Tech làm Axis Z: đến 10 mm |
| Contour Measuring Machines | Đường kính/ Diameter: 19,975 mm | |
| 28 | Hiệu chuẩn Máy Đo Độ Nhám/Roughness Gauge | G-Tech làm từ Ra: 2,97 µm |
| Ry: 9,4 µm | ||
| 29 | Hiệu chuẩn Dưỡng Ren Ngoài / | G-Tech làm từ (10 ÷ 100) mm |
| External Lace Care | ||
| 30 | Hiệu chuẩn Quả Cân CCX F1, F2, M1,M2/ Standard Weight Calibration | G-Tech làm |
| 1 g | ||
| 2 g | ||
| 5 g | ||
| 10 g | ||
| 20 g | ||
| 50 g | ||
| 100 g | ||
| 500 g | ||
| 1 kg | ||
| 2 kg | ||
| 5 kg | ||
| 31 | Hiệu chuẩn Cân Phân Tích, Cân Kỹ Thuật CCX I, II/ Balance Class I, II | G-Tech làm |
| (0-50) g | ||
| (50100) g | ||
| (100-150) g | ||
| (150-220) g | ||
| (220-320) g | ||
| (0-100) g | ||
| (100-400) g | ||
| (400-1500) g | ||
| (1500-3000) g | ||
| (3000-4500) g | ||
| (4500-6000) g | ||
| 32 | Hiệu chuẩn Cân Thông Dụng CCX III, IIII/ Balance Class III, IIII | G-Tech làm |
| (0-5) kg | ||
| (5-15) kg | ||
| (0-5) kg | ||
| (5-15) kg | ||
| (15-60) kg | ||
| (60-200) kg | ||
| 33 | Hiệu chuẩn Quủa tạ / Weight | G-Tech làm đến 30kg |
| 34 | Hiệu chuẩn Cân Sấy Ẩm/ Moisture Analyzer Balance Calibration | G-Tech làm Khối lượng đến 100g |
| Nhiệt độ/ (50 ÷ 150) °C | ||
| 35 | Hiệu chuẩn Đồng Hồ Đo Áp Suất/ Pressure Mesurement Calibration | G-Tech làm từ (0 ÷ 1 000) psi |
| 36 | Hiệu chuẩn Phương Tiện Đo Chênh Áp/Differential Pressure Gauge | G-Tech làm từ (0 ÷ 130) kPa |
| 37 | Hiệu chuẩn Piston Pipette, Dispenser, Buret Calibration | G-Tech làm 10 ul C 50 ml |
| 38 | Hiệu chuẩn Thiết bị đặt mức áp suất (x) / Pressure switchs | G-Tech làm từ (0 ÷ 700) bar |
| 39 | Hiệu chuẩn Dụng Cụ Đo Thể Tích/ Volumetric Calibration | G-Tech làm từ 1 ml ÷ 2000 ml |
| 40 | Hiệu chuẩn Đồng hồ đo áp suất (x) / Pressure gauge | G-Tech làm từ (-1 ÷ 700) bar |
| [Bộ chuyển đổi áp suất] / Pressure transmitter | ||
| 41 | Hiệu chuẩn Đồng Hồ Đo Lưu Lượng/ Flow meters Calibration | G-Tech làm từ (5 ÷ 100) m3/h |
| 42 | Hiệu chuẩn Máy Đo Tốc Độ Gió/Wind Anemometer | G-Tech làm đến 30m/s |
| 43 | Hiệu chuẩn Máy đo PH/ PH Meters Calibration | G-Tech làm 4.00 pH |
| 7. 00 Ph | ||
| 10.00 Ph | ||
| 44 | Hiệu chuẩn Độ Dẫn Điện/ Conductivity Calibration | G-Tech làm |
| 84 uS/cm | ||
| 1413 uS/cm | ||
| 12.88 mS/cm | ||
| 111.8 Ms/cm | ||
| 45 | Hiệu chuẩn Máy đo nồng độ Ion trong nước | G-Tech làm |
| Ca2+: đến 300 mg/L | ||
| Ca2+: (300 ÷ 700) mg/L | ||
| Mg2+: đến 1 000 mg/L | ||
| Fe: đến 2 mg/L | ||
| Fe: (2 ÷ 5) mg/L | ||
| Mn2+: đến 10 mg/L | ||
| Mn2+: (10 ÷ 20) mg/L | ||
| Aonia: đến 100 mg/L | ||
| 46 | Hiệu chuẩn Máy đo oxy hóa khử ORP (x) Oxygen reduction potential | G-Tech làm |
| 238 mV | ||
| 464 mV | ||
| 47 | Hiệu chuẩn Máy đo tổng chất rắn hòa tan (TDS) (x) Total Dissolved Solids | G-Tech làm |
| 804 mg/L | ||
| 1 500 mg/L | ||
| 6 430 mg/L | ||
| 2 400 mg/L | ||
| 48 | Hiệu chuẩn Máy đo hàm lượng oxy hòa tan (DO) Dissolved oxygen | G-Tech làm từ (0 ÷ 20) mg/L |
| 49 | Hiệu chuẩn Máy đo tổng chất rắn lơ lửng TSS/ Turbidity & Suspended Solids | G-Tech làm đến 1000 mg/L |
| 50 | Hiệu chuẩn Phương tiện đo quang phổ huỳnh quang tia X kiểm tra thành phần kim loại - XRF (x) / XRF Xray Analyzer machine | G-Tech làm |
| As: 17 mg/kg | ||
| Br: 1,43 g/kg | ||
| Cd: 146 mg/kg | ||
| Cl: 380 mg/kg | ||
| Cr: 45,1 mg/kg | ||
| Hg: 9,9 mg/kg | ||
| Pb: 69,7 mg/kg | ||
| S: 0,64 g/kg | ||
| Sb: 86 mg/kg | ||
| Sn: 99 mg/kg | ||
| Zn: 1,17 g/kg | ||
| 51 | Hiệu chuẩn Phương tiện đo khối lượng riêng/ Densitometer | G-Tech làm từ (0,6 ÷ 2,0) g/cm³ |
| 52 | Hiệu chuẩn Phương tiện đo độ mặn (x/n) Salinity meter | G-Tech làm đến 70 g/L |
| 53 | Hiệu chuẩn Máy đo độ dày lớp phủ (x) | G-Tech làm |
| XRF Analyzer machine | Au: 5,5 µm | |
| Ni: 9,9 µm | ||
| Cu: 10,9 µm | ||
| Sn: 10,7 µm | ||
| Ag: 10,0 µm | ||
| 54 | Hiệu chuẩn Máy Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) (x) Atomic Absorption spectrophotometric | G-Tech làm |
| Bước sóng: (190 ÷ 700) nm | ||
| Độ hấp thụ: (0 ÷ 2) Abs | ||
| Lặp lại | ||
| Tuyến tính | ||
| 55 | Hiệu chuẩn Thử nghiệm phòng sạch (x)/ Cleanroom test | G-Tech làm |
| Thử nghiệm độ rọi ánh sáng khả kiến: (50 ÷ 6 500) Lux | ||
| Thử Nghiệm hình thái dòng khí | ||
| Thử nghiệm tiếng ồn: (50 ÷ 130) dB | ||
| Thử nghiệm tốc độ gió vào: (0 ÷ 30) m/s | ||
| Thử nghiệm tốc độ gió xuống: (0 ÷ 30) m/sUVC: (0 ÷ 200) µW/Cm² | ||
| Chênh áp: Đến 100 PaĐếm hạt: (0,3; 0,5; 5) µm | ||
| Nhiệt độ: Đến 50 °CĐộ ẩm: Đến 90 %RH | ||
| Thời gian phục hồi: Đến 300 min | ||
| Thử nghiệm độ rò rỉ màng lọc HEPA/ULPA: (0 ÷ 100) % | ||
| 56 | Hiệu chuẩn Máy do hàm lượng nhu cầu oxy hóa học (COD)/ Chemical Oxygen Demand Meters | G-Tech làm |
| 200 mg/L | ||
| (200 ÷ 500) mg/L | ||
| (500 ÷ 10 000) mg/L | ||
| 57 | Hiệu chuẩn Máy đếm hạt bụi/ Particle Counter | G-Tech làm Kích thước hạt: (0,3 - 10) µm |
| 58 | Hiệu chuẩn Độ Đục/ Turbidity Meter Calibration | G-Tech làm |
| 0 NTU | ||
| 15 NTU | ||
| 100 NTU | ||
| 750 NTU | ||
| 2000 NTU | ||
| 59 | Hiệu chuẩn Hàm Lượng Clo Dư/ Chlorine Meter Calibration | G-Tech làm đến 8 mf/L |
| 60 | Hiệu chuẩn Đo Độ Nhớt Máy Và Cốc/ Viscometer and Viscosity Cup | G-Tech làm đến 100 mm2/s |
| 61 | Hiệu chuẩn Khúc Xạ Kế/ Refractometer Calibration | G-Tech làm (10 ÷ 50 ) ° Brix |
| (5 ÷ 30) NaCl/100 g | ||
| 62 | Hiệu chuẩn Đo Độ Ẩm Vật Liệu/Moisture Meters Calibration | G-Tech làm > 0,1 % |
| 63 | Hiệu chuẩn Dò Kim Loại và Dò Tạp Chất/ Metal Detector and X-Ray | G-Tech làm |
| Fe: 0,8 mm; 1,0 mm: 1,2 mm | ||
| 1,5 mm;, 2,0 mm; 5,0 mm | ||
| Non Fe: 1,0mm; 1,2mm | ||
| SUS: 1,0 mm; 1,5 mm; 2,5 mm | ||
| 5,0 mm | ||
| 64 | Hiệu chuẩn Nồng độ khí Gas/ Gas Detector Calibration | G-Tech làm |
| H2S: 25umol/mol | ||
| CO: 100 umol/mol | ||
| CH4: 2,5 % v/v ( 50% LEL) | ||
| 65 | Hiệu chuẩn Máy Đo Quang Kế Ngọn Lửa/Flame Photometer | G-Tech làm từ (0 ÷ 200) mg/L |
| 66 | Hiệu chuẩn Máy Chưng Cất Đạm/Protein Distillation Machine | G-Tech làm Tồng Nitơ: (0 ÷ 200) mg |
| 67 | Hiệu chuẩn Máy Đo Hàm Lượng Oxi Hòa Tan (DO)/Dissolved Oxygen (DO) Meter | G-Tech làm từ (0 ÷ 20)mg/L |
| 68 | Hiệu chuẩn Máy Chuẩn Máy Đo Karl-Fischer / | G-Tech làm Độ lặp lại |
| Karl-Fischer Meter Calibration Machine | Độ tuyến tính | |
| 69 | Hiệu chuẩn Phương Tiện Đo Màu Pt-Co/ | G-Tech làm từ (0 ÷ 500) Pt-Co |
| Pt-Co Colorimeter | ||
| 70 | Hiệu chuẩn Máy đo tổng hợp chất rắn hòa tan/Dissolved solids synthesis meter | G-Tech làm đến 2 000 mg/L |
| 71 | Hiệu chuẩn Máy chuẩn độ điện thế (x) Automatic titration system | G-Tech làm |
| Burret: (1 ÷ 50) mL | ||
| Điện cực bạc | ||
| Điện cực axit, bazơ (pH 4,7,10) | ||
| Lặp | ||
| Tuyến tính | ||
| Điện cực oxy hóa khử | ||
| 72 | Hiệu chuẩn Máy quang phổ tử ngoại khả kiến (x) UV-Vis Spectrophotometer | G-Tech làm |
| Bước sóng: (200 ÷ 900) nm | ||
| Độ hấp thụ: đến 0,3 Abs | ||
| Độ hấp thụ: (0,3 ÷ 1,0) Abs | ||
| Độ hấp thụ: (1,0 ÷ 2,0) Abs | ||
| 73 | Hiệu chuẩn Buồng UV và tương tự (x) UV system or Similarly | G-Tech làm từ (1 ÷ 1 300) W/m² |
| 74 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện (x) Conductivity meter | G-Tech làm |
| 10 µS/cm | ||
| (10 ÷ 84) µS/cm | ||
| (84 ÷ 12 880) µS/cm | ||
| (12 880 ÷ 111 800) µS/cm | ||
| 75 | Hiệu chuẩn Tủ an toàn sinh học (ATSHBiological Safety Cabinets | G-Tech làm |
| Thử nghiệm độ gọi ánh sáng khả kiến: (50 ÷ 6500) Lux | ||
| Thử nghiệm hình thái dòng khí | ||
| Thử nghiệm tiếng ồn: : (50 ÷ 130) dB | ||
| Thử nghiệm tốc độ gió vào: : (0 ÷ 30) m/s | ||
| Thử nghiệm tốc độ gió xuống: (0 ÷ 30) m/s | ||
| UV: (0 ÷ 200) mW/Cm2 | ||
| Thử nghiệm hiệu suất hệ thống lọc: Up to 100% | ||
| 76 | Hiệu chuẩn Máy thử độ hòa tan/Dissolution tester | G-Tech làm Thời gian: (0 ÷ 3600) s |
| Nhiệt độ khay đo mẫu: (0 ÷ 100) °C | ||
| Tốc độ vòng quay: (1 ÷ 500) rpm | ||
| 77 | Hiệu chuẩn Máy thử độ tan rã/Disintegration tester | G-Tech làm |
| Thời gian: (0 ÷ 1000) s | ||
| Nhiệt độ khay đo mẫu: (0 ÷ 100) °C | ||
| Số lần giao động (counter): (1 ÷ 100) rpm | ||
| 55mm | ||
| 78 | Hiệu chuẩn Máy sắc kí lỏng hiệu năng cao/High performance liquid chromatograph | G-Tech làm |
| Tốc độ dòng: (0,1 ÷ 2) mL/min | ||
| Bước sóng: (200 ÷ 700) nm | ||
| Chính xác nhiệt độ lò cột: (20 ÷ 100) °C | ||
| Độ ổn định lò cột | ||
| Độ chính xác thể tích tiêm | ||
| Độ lặp lại thể tích tiêm | ||
| Độ tuyến tính thể tích tiêm | ||
| Độ nhiễu- độ trôi | ||
| Độ tuyến tính thể tích tiêm | ||
| Chính xác bộ trộn | ||
| Nhiễm chéo | ||
| 79 | Hiệu chuẩn Đo Độ Điện Thế /Measure Voltage | G-Tech làm Burret: (1 ÷ 50) mg/L |
| Điện cực bạc | ||
| Điện cực axit, bazo | ||
| Lặp | ||
| Tuyến tính | ||
| Điện cực oxy hóa khử | ||
| 80 | Hiệu chuẩn Tủ Hút/Hoods | G-Tech làm |
| Phép thử độ ồn: (0 ÷ 130) dB, d=0,1 dB | ||
| Tốc độ gió: (0 ÷ 3) m/s, d=0,01 m/s | ||
| Phép thử cường độ ánh sáng: (0 ÷ 6500) Lux | ||
| Phép thử cường độ ánh sáng tím: (0 ÷ 200) mW/Cm2 | ||
| Phép thử độ rung: (0,1 ÷ 100) mm/s, d=0,01 mm/s | ||
| 81 | Hiệu chuẩn Máy đo ORP / | G-Tech làm 240 mV |
| ORP meter | 750 Mv | |
| 82 | Hiệu chuẩn Máy hàn điện và tương tự / Welding machine or Similarly | G-Tech làm |
| DC voltage: Up to 10 V | ||
| DC voltage: (10 ÷ 100) V | ||
| AC voltage: Up to 10 V / 50 Hz | ||
| AC voltage: (10 ÷ 100) V / 50 Hz | ||
| DC current: Up to 100 A | ||
| DC current: (100 ÷ 500) A | ||
| DC current: (500 ÷ 1 000) A | ||
| AC current: Up to 100 A / 50 Hz | ||
| AC current: (100 ÷ 500) A / 50 Hz | ||
| AC current: (500 ÷ 1 000) A / 50 Hz | ||
| 83 | Hiệu chuẩn Tủ Nhiệt/ Chamber Temperature Calibration | G-Tech làm |
| (-80° ÷ 10) °C | ||
| (10-70) °C | ||
| (70-250) °C | ||
| 84 | Hiệu chuẩn Bộ chuyển đổi nhiệt độ (x)/ Temperature transmitter | G-Tech làm từ (-25 ÷ 650) °C |
| 85 | Hiệu chuẩn Lò Nung/ Furnance Temperature Calibration | G-Tech làm |
| (300 ÷ 600) °C | ||
| (600 ÷ 700) °C | ||
| 86 | Hiệu chuẩn Bể Điều Nhiệt/ Temperature Controlled Baths Calibration | G-Tech làm |
| (-20 ÷ 0) °C | ||
| (0 ÷ 100) °C | ||
| (100 ÷ 250) °C | ||
| 87 | Hiệu chuẩn Tủ Tạo Nhiệt Ẩm/ Temperature & Humidity Chamber | G-Tech làm |
| Nhiệt độ: (10 ÷75) °C | ||
| Độ ẩm: (20 ÷ 90) % RH | ||
| 88 | Hiệu chuẩn Bộ Ổn Định Nhiệt/Temperature Block Calibration | G-Tech làm |
| (30 ÷ 150) °C | ||
| (150 ÷ 400) °C | ||
| 89 | Hiệu chuẩn Đồng Hồ Đo Nhiệt Ẩm/ Hygro Thermometer Calibration | G-Tech làm |
| Nhiệt độ: (30 ÷95) °C | ||
| Độ ẩm: (30 ÷ 95) % RH | ||
| 90 | Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Điện áp xoay chiều (x) / Analog & Calibrator multifunction - AC Voltage | G-Tech làm |
| 100 mV / 40 Hz ÷ 1 kHz | ||
| (0,1 ÷ 100) V / 40 Hz ÷ 1 kHz | ||
| (100 ÷ 750) V / 40 Hz ÷ 1 kHz | ||
| 91 | Hiệu chuẩn Nồi Hấp/ Autoclave Calibration | G-Tech làm từ (100 ÷ 140) °C |
| 92 | Hiệu chuẩn Nhiệt Kế Hồng Ngoại/Infrared Thermometer Calibration | G-Tech làm từ (-24 ÷ 100) °C |
| (100 ÷ 650) °C | ||
| 93 | Hiệu chuẩn Nhiệt Kế Thủy Tinh/ GlassThermometer Calibration | G-Tech làm từ (-25 ÷ 140) °C |
| 94 | Hiệu chuẩn Bộ Chỉ Thị Nhiệt/ Temperature Indicators Calibration | G-Tech làm từ (-200 ÷ 1200) °C |
| 95 | Hiệu chuẩn Bộ ổn định nhiệt (x)/ Temperature Block [Máy ép nhiệt và tương tự (x)/ Heat Press Machine or Similarly | G-Tech làm đến 250 °C |
| 96 | Hiệu chuẩn Nhiệt Kế Hiển Thị Số/ Thermometer Calibration | G-Tech làm |
| (-25 ÷ 50) °C | ||
| (50 ÷ 100) °C | ||
| (100 ÷ 650) °C | ||
| 97 | Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Điện áp một chiều (x) / Analog & Calibrator multifunction - DC Voltage | G-Tech làm đến 1 000 V |
| 98 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Điện áp một chiều (x) / Analog & Digital Multimeter - DC Voltage | G-Tech làm đến 1000 V |
| 99 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Dòng điện xoay chiều (x) / Analog & Digital Multimeter - AC Current | G-Tech làm |
| 500 mA / 40 Hz ÷ 1 kHz | ||
| (0,5 ÷ 20) A / 40 Hz ÷ 1 kHz | ||
| 100 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Điện trở (x) / Analog & Digital Multimeter - Resistance | G-Tech làm |
| 50 kΩ | ||
| 50 kΩ ÷ 100 MΩ | ||
| 101 | Hiệu chuẩn Thiết bị phát điện cao áp DC (x)/ Hipot tester | G-Tech làm 5 kV |
| (5 ÷ 10) kV | ||
| 102 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo điện trở tiếp đất (x)/ Earth resistance tester | | G-Tech làm đến 1 kΩ |
| (1 ÷ 100) kΩ | ||
| 103 | Hiệu chuẩn Thiết bị phát điện cao áp AC (x) / Hipot Tester | G-Tech làm |
| 5 kV / (40 Hz ÷ 10 kHz) | ||
| (5 ÷ 10) kV / (40 Hz ÷ 10 kHz) | ||
| 104 | Hiệu chuẩn Máy đo điện trở cách điện (x)/ Insulation Tester | G-Tech làm |
| 500 MΩ / (50 ÷ 5 000) V | ||
| (0,5 ÷ 2) GΩ / (50 ÷ 5 000) V | ||
| (2 ÷ 5) GΩ / (50 ÷ 5 000) V | ||
| (5 ÷ 10) GΩ / (50 ÷ 5 000) V | ||
| 105 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Tần số (x) / Analog & Digital Multimeter - Frequency | G-Tech làm Đến 300 kHz |
| 106 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Điện áp xoay chiều (x) / Analog & Digital Multimeter - AC Voltage | G-Tech làm đến 1 000 V / 40 Hz ÷ 1 kHz |
| 107 | Hiệu chuẩnDụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Điện dung (x) / Analog & Digital Multimeter - Capacitance | G-Tech làm |
| 10 µF | ||
| (10 ÷ 300) µF | ||
| 108 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Dòng điện một chiều (x) / Analog & Digital Multimeter - DC Current | G-Tech làm |
| 500 mA | ||
| (0,5 ÷ 20) A | ||
| 109 | Hiệu chuẩn Hệ Thống PCR,RT-PCR/PCR System,RT-PCR | G-Tech làm Đến 100 °C |
| 110 | Hiệu chuẩn Hệ Thống Lò Vi Sóng/ | G-Tech làm (0 ÷ 200) °C |
| Microwave Oven System | (200 ÷ 350) °C | |
| 111 | Hiệu chuẩn Máy Ly Tâm và Thiết Bị Có Chuyển Động quay/ Centrifuges | G-Tech làm |
| Vòng quay (1000-18 000) rpm | ||
| Nhiệt độ: (20 -90) °C | ||
| 112 | Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Tần số (x) / Analog & Calibrator multifunction - Frequency | G-Tech làm đến 100 kHz |
| 100 kHz ÷ 1 MHz | ||
| 113 | Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Điện trở (x) / Analog & Calibrator multifunction - Resistance | G-Tech làm đến 10 Ω |
| 10 Ω ÷ 100 kΩ | ||
| 100 kΩ ÷ 1 MΩ | ||
| (1 ÷ 100) MΩ | ||
| 114 | Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Dòng điện một chiều (x) / Analog & Calibrator multifunction - DC Current | G-Tech làm đến 200 mA |
| 200 mA ÷ 3 A | ||
| (3 ÷ 10) A | ||
| 115 | Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Dòng điện xoay chiều (x) / Analog & Calibrator multifunction - AC Current | G-Tech làm Đến 2 A / 40 Hz ÷ 1 kHz |
| (2 ÷ 10) A / 40 Hz ÷ 1 kHz | ||
| 116 | Hiệu chuẩn Máy LCR/LCR meter | G-Tech làm |
| Điện trở/ Resistance: Up to 10 MΩ | ||
| Điện trở/ Resistance: 10 MΩ ÷ 10 GΩ | ||
| Điện dung/ Capacitance: Up to 10 µF | ||
| Điện dung/ Capacitance: (10 ÷ 300) µF | ||
| Cuộn cảm/ Inductance: Up to 1 H | ||
| 117 | Hiệu chuẩn Phương tiện đếm sự kiện, chu kỳ/ Couter machine | G-Tech làm Đến: 100 000 count |
| 118 | Hiệu chuẩn Phương tiện phát tần số (x)/ Frequency transmission meter | G-Tech làm Đến: 10 MHz |
| (10 ÷ 500) MHz | ||
| 500 MHz ÷ 3 GHz | ||
| 119 | Hiệu chuẩn Thiết bị phát điện dung (x)/ Capacitance transmission meter | G-Tech làm Đến 1 nF |
| (1 ÷ 100) nF | ||
| 100 nF ÷ 100 µFBạn | ||
| 120 | Hiệu chuẩn Máy Sấy/ Tumble Dryer Calibration | G-Tech làm |
| Nhiệt độ: (20 -90) °C | ||
| Vòng quay: đến 100 rpm | ||
| 121 | Hiệu chuẩn Máy đo công suất/ Power meter | G-Tech làm DC Power: Up to 20 k |
| WAC Power: Up to 60 W (pF=1; 50 Hz) | ||
| AC Power: 60 W ÷ 20 kW (pF=1; 50 Hz) | ||
| Power Factor: (0 ÷ 1) / (10 ÷ 65) Hz | ||
| 122 | Hiệu chuẩn Máy Giặt/ Washer Machine Calibration | G-Tech làm Nhiệt độ: (20 -70) °C |
| Vòng quay: đến 1500 rpm | ||
| 123 | Hiệu chuẩn Độ Ồn/ Sound level Meter Calibration | G-Tech làm 94 dB |
| 114 dB | ||
| 124 | Hiệu chuẩn Máy Thử Bền Màu Thời Tiết/ Colourfastness Calibration | G-Tech làm Nhiệt độ: (20 -90) °C |
| Độ ẩm: (30 - 95) % RH | ||
| Nhiệt độ màu: 5500K-6500K | ||
| 125 | Hiệu chuẩn Tủ Soi Màu Vải/ Lightbox Calibration | G-Tech làm Nhiệt độ màu: 2 600-7 600)K |
| Cường độ ánh sáng: (50-8 000 )lux | ||
| 126 | Hiệu chuẩn Đo Cường Độ Ánh Sáng/ Light meter Calibration | G-Tech làm Đến 30 000 Lux |
| 127 | Hiệu chuẩn Bộ định thời/Timer | G-Tech làm Đến 3600s |
| 128 | Hiệu chuẩn Máy đo độ ồn | G-Tech làm Đến 94dB và 114dB |
| 129 | Hiệu chuẩn Máy quét mã vạch/ scan barcode | |
| 130 | Hiệu chuẩn Máy hiện sóng Oscilloscope | G-Tech làm Amplitude: Up to 100 mVp-p |
| Amplitude: (0,1 ÷ 1) Vp-p | ||
| Amplitude: (1 ÷ 10) Vp-p | ||
| Amplitude: (10 ÷ 100) Vp-p | ||
| Amplitude: (100 ÷ 120) Vp-p | ||
| Horizontal: Up to 10 s | ||
| Bandwidth: Up to 400 MHz | ||
| 131 | Hiệu chuẩn Quang phổ đo màu | G-Tech làm L*/ a*/ b* of Color White & Green |
| X/Y/Z of Color White & Green | ||
| 132 | Hiệu chuẩn Ampe kìm một chiều, xoay chiều hoặc tương tự | G-Tech làm |
| DC current: Up to 100 A | ||
| DC current: (100 ÷ 1 000) A | ||
| AC current: Up to 100 A / 50 Hz | ||
| AC current: (100 ÷ 800) A / 50 Hz | ||
| AC current: (800 ÷ 1 000) A / 50 Hz | ||
| 133 | Hiệu chuẩn Kính hiển vi | G-Tech làm Vật kính 4X |
| Vật kính 10X | ||
| Vật kính 40X | ||
| Vật kính 100X | ||
| 134 | Hiệu chuẩn Cường độ ánh sáng (Lux) – Tủ môi trường (x)/ Luminous intensity | G-Tech làm đến (10 ÷ 15 000) lux |
| 135 | Hiệu chuẩn Máy đo TSS | G-Tech làm Up to 500 mg/L |
| (500 ÷ 1 000) mg/L | ||
| 136 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ bóng (x)/ Gloss meter | G-Tech làm đến 60°: 97 GU |
| 60°: 36,5 GU | ||
| 137 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo momen (cần xiết mo-men) | G-Tech làm Đến 15 000 lux |
| 138 | Hiệu chuẩn Cử đo độ dài, độ dày | G-Tech làm |
| 139 | Hiệu chuẩn Phương tiện đo điểm nóng chảy | G-Tech làm (0 ÷ 200) °C |
| (200 ÷ 400) °C | ||
| (400 ÷ 600) °C | ||
| 140 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo cường độ ánh sáng (x)/ Light Meter | G-Tech làm đến 15000 lux |
| 141 | Hiệu chuẩn Tốc độ vòng quay/Tachometer | G-Tech làm Up to 600 rpm |
| (600 ÷ 12 000) rpm | ||
| (12 000 ÷ 30 000) rpm | ||
| (30 000 ÷ 60 000) rpm | ||
| (60 000 ÷ 90 000) rpm | ||
| 142 | Hiệu chuẩn Đồng hồ bấm giờ/Stopwatch/ | G-Tech làm đến 24h |
G-Tech hướng đến việc cung cấp dịch vụ chính xác – chuyên nghiệp – minh bạch, giúp doanh nghiệp kiểm soát tốt hệ thống thiết bị đo lường của mình.
9. Vì sao nên lựa chọn G-Tech?
Khi lựa chọn dịch vụ hiệu chuẩn tại CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN TỬ G-TECH, khách hàng được hỗ trợ từ khâu tư vấn đến hoàn thiện hồ sơ.
Đội ngũ kỹ thuật chuyên môn: Kỹ thuật viên có kinh nghiệm thực hiện hiệu chuẩn nhiều loại thiết bị đo trong các lĩnh vực sản xuất và kiểm soát chất lượng.
Tư vấn đúng nhu cầu: G-Tech hỗ trợ xác định phạm vi, điểm đo và yêu cầu hiệu chuẩn dựa trên mục đích sử dụng thực tế của doanh nghiệp.
Hồ sơ rõ ràng: Kết quả hiệu chuẩn được thể hiện trên hồ sơ, giúp doanh nghiệp thuận tiện lưu trữ và quản lý thiết bị.
Hỗ trợ doanh nghiệp trên toàn quốc
G-Tech tiếp nhận nhu cầu hiệu chuẩn thiết bị từ nhiều tỉnh thành và khu vực sản xuất.
10. Liên hệ hiệu chuẩn ALIYIQI SF-500
Nếu doanh nghiệp đang sử dụng Máy đo lực kéo/đẩy điện tử ALIYIQI SF-500 (500N/0.1N) và cần kiểm tra, hiệu chuẩn hoặc cấp giấy chứng nhận hiệu chuẩn, hãy liên hệ CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN TỬ G-TECH để được tư vấn.
Với giấy chứng nhận theo tiêu chuẩn ISO 17025: 2017 của AOSC, ILAC-MRA (số VLAC- 1.0416), giấy chứng nhận của Nghị định 105 của Tổng Cục đo lường chất lượng cùng với bảng scope rộng, đa dạng và độ không đảm bảo đo nhỏ, G-TECH có thể hiệu chuẩn trong tất cả các lĩnh vực đáp ứng toàn bộ khách hàng trong các ngành nghề sản xuất khác nhau:
– Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Điện – Điện Tử- Tần số
- Hiệu chuẩn Thiết bị Cơ Khí Chính xác- Kích Thước- Độ dài.
- Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Khối Lượng- Lực
- Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Hóa Học- Môi Trường- Lưu Lượng
- Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Áp Suất.
- Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Nhiệt Độ- Tốc Độ
– Hiệu chuẩn Nhiệt Độ, Độ Ẩm
– Hiệu chuẩn Ngành May Mặc, Dệt Nhuộm, Da Giày Theo Tiêu Chuẩn AATCC
– Hiệu chuẩn Ngành Thực Phẩm
– Hiệu chuẩn Ngành Y Tế
Và nhiều lĩnh vực khác…….
Những trải nghiệm khi được hợp tác với dịch vụ hiệu chuẩn nhanh G-TECH:
1. Thời gian hiệu chuẩn và cấp GIẤY CHỨNG NHẬN nhanh nhất, trong vòng 1~3 ngày làm việc.
2. Triển khai dịch vụ hiệu chuẩn, cấp GCN tận nơi cho khách hàng.
3. Triển khai dịch vụ cấp GCN lấy liền tại phòng hiệu chuẩn.
4. On-site tận nơi cho khách hàng, do khách hàng chọn ngày
5. Chỉnh lại thiết bị khi có sai số trong khả năng cho phép.
6. Thời gian thanh toán trong vòng 30 ngày từ ngày xuất hóa đơn tài chính bằng chuyển khoản hoặc tiền mặt.
7. Hỗ trợ khách hàng giao nhận thiết bị tận nơi.
8. Hỗ trợ khách hàng in lại GCN + tem khi thay đổi mã thiết bị…
9. Giá cả cạnh tranh so với đối thủ, chính sách chiết khấu thanh toán, chiết khấu thương mại dành cho khách hàng thân thiết.…
Hãy đến với chúng tôi để được phục vụ theo cách riêng của bạn.
Tag:
Hiệu chuẩn theo ISO 17025, Dịch vụ hiệu chuẩn nhanh, dịch vụ hiệu chuẩn tận nơi, hiệu chuẩn thiêt bị tại Lab G-TECH, hiệu chuẩn g-tech, dịch vụ hiệu chuẩn uy tín, dịch vụ hiệu chuẩn chuyên nghiệp, hiệu chuẩn ngành may mặc, hiệu chuẩn ngành dệt nhuộm, hiệu chuẩn ngành thực phẩm, hiệu chuẩn điện điện tử, hiệu chuẩn cơ khí, hiệu chuẩn khối lượng, hiệu chuẩn lực, hiệu chuẩn áp suất, hiệu chuẩn hóa học môi trường, hiệu chuẩn y tế dược phẩm, Hiệu chuẩn nhiệt độ- độ ẩm, dịch vụ hiệu chuẩn giá rẻ, đơn vị hiệu chuẩn cấp giấy chứng nhận tận nơi, hiệu chuẩn máy dò kim loại, hiệu chuẩn máy kiểm vải, hiệu chuẩn lightbox, hiệu chuẩn ép keo…,Hieu chuan theo ISO 17025, Dich vu hieu chuan nhanh, dich vu hieu chuan tan noi, hieu chuan g-tech, dich vu hieu chuan uy tín, dich vu hieu chuan chuyen nghiep, hieu chuan nganh may mac, hieu chuan nganh det nhuom, hieu chuan nganh thuc pham, hieu chuan dien dien tu, hieu chuan co khi, hieu chuan khoi luong, hieu chuan luc, hieu chuan ap suat, hieu chuan hoa hoc moi truong, hieu chuan y te duoc pham, Hieu chuan nhiet do- do am, dich vu hieu chuan gia re, don vi hieu chuan cap giay chung nhan tan noi, hieu chuan may do kim loai, hieu chuan may kiem vai, hieu chuan lightbox, hieu chuan ep keo
Liên hệ số hottline bên dưới để được tư vấn hỗ trợ nhanh.