Máy dò kim loại cầm tay VICTOR 931 là thiết bị kiểm tra kim loại dạng cầm tay, được sử dụng để phát hiện các vật thể kim loại trong quá trình kiểm tra an ninh, kiểm soát tại nhà máy, khu vực sản xuất, kho hàng, trường học, sân bay và nhiều môi trường khác.
VICTOR 931 sử dụng các phương thức cảnh báo âm thanh + đèn hoặc rung + đèn, đồng thời cho phép điều chỉnh độ nhạy. Theo thông số được công bố, thiết bị có khả năng phát hiện đồng xu ở khoảng 20 mm, dao dài 6 inch ở khoảng 160 mm, súng ngắn 64 mode ở khoảng 150 mm và bi thép đường kính 20 mm ở khoảng 90 mm. Thiết bị sử dụng pin 9V, kích thước khoảng 418 × 87 × 41 mm, khối lượng khoảng 380 g.
Trong quá trình sử dụng, độ nhạy và khả năng phát hiện của máy có thể thay đổi do pin, linh kiện điện tử, cuộn cảm biến, môi trường làm việc hoặc va đập. Vì vậy, hiệu chuẩn Máy dò kim loại VICTOR 931 định kỳ giúp doanh nghiệp kiểm soát khả năng phát hiện của thiết bị và đảm bảo kết quả kiểm tra ổn định.
Công ty Cổ phần Điện tử G-Tech cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn máy dò kim loại, thiết bị đo lường và thiết bị kiểm tra cho nhà máy, doanh nghiệp sản xuất và phòng QA/QC.
ẢNH: Máy dò kim loại VICTOR 931
Máy dò kim loại VICTOR 931 là gì?
VICTOR 931 là máy dò kim loại cầm tay được thiết kế để phát hiện các vật thể kim loại nằm trong vùng quét của đầu cảm biến.
Thiết bị có thể sử dụng trong:
VICTOR 931 có cảnh báo bằng âm thanh và đèn, hoặc rung và đèn, giúp người vận hành dễ dàng nhận biết khi máy phát hiện kim loại.
Thông số kỹ thuật Máy dò kim loại VICTOR 931
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | VICTOR |
| Model | 931 |
| Loại thiết bị | Máy dò kim loại cầm tay |
| Phương thức cảnh báo | Âm thanh + đèn; rung + đèn |
| Phát hiện đồng xu | Khoảng 20 mm |
| Phát hiện dao 6 inch | Khoảng 160 mm |
| Phát hiện súng ngắn 64 mode | Khoảng 150 mm |
| Phát hiện bi thép Ø20 mm | Khoảng 90 mm |
| Điều chỉnh độ nhạy | Có |
| Chỉ báo pin yếu | Có |
| Thời gian hoạt động | Khoảng 40 giờ liên tục |
| Nhiệt độ hoạt động | -5 đến 55°C |
| Nguồn cấp | Pin 9V 6F22ND / DC 10V |
| Kích thước | 418 × 87 × 41 mm |
| Khối lượng | Khoảng 380 g |
Thông số trên được đối chiếu từ thông tin kỹ thuật của VICTOR 931 được công bố trên các trang phân phối thiết bị.
Vì sao cần hiệu chuẩn Máy dò kim loại VICTOR 931?
Khác với các thiết bị đo hiển thị giá trị số, máy dò kim loại chủ yếu đánh giá khả năng phát hiện và cảnh báo đối với vật thể kim loại.
Trong quá trình sử dụng, khả năng phát hiện có thể bị ảnh hưởng bởi:
Do đó, việc hiệu chuẩn VICTOR 931 giúp kiểm tra và xác nhận khả năng phát hiện của thiết bị theo các điều kiện và tiêu chí đã xác định.
Các hạng mục hiệu chuẩn VICTOR 931
1. Kiểm tra ngoại quan
Kỹ thuật viên kiểm tra:
Thiết bị cần đảm bảo tình trạng phù hợp trước khi tiến hành kiểm tra khả năng phát hiện.
2. Kiểm tra nguồn cấp
Kiểm tra tình trạng nguồn cấp của thiết bị.
Nội dung kiểm tra có thể bao gồm:
Nguồn cấp không ổn định có thể ảnh hưởng đến khả năng hoạt động của máy.
3. Kiểm tra chức năng cảnh báo
Kiểm tra các phương thức cảnh báo của VICTOR 931:
Mục đích là đảm bảo người vận hành có thể nhận biết tín hiệu khi máy phát hiện vật thể kim loại.
4. Kiểm tra khả năng phát hiện kim loại
Đây là hạng mục quan trọng khi hiệu chuẩn Máy dò kim loại cầm tay VICTOR 931.
Sử dụng các mẫu kim loại chuẩn hoặc mẫu kiểm tra phù hợp để đánh giá khả năng phát hiện của thiết bị.
Các mẫu kiểm tra có thể được lựa chọn dựa trên yêu cầu sử dụng thực tế.
Theo thông số công bố, VICTOR 931 có khả năng phát hiện:
Lưu ý: Khoảng cách phát hiện thực tế có thể phụ thuộc vào kích thước, hình dạng, vật liệu của vật thể, hướng đặt vật thể, độ nhạy và điều kiện môi trường. Vì vậy, khi lập tiêu chí hiệu chuẩn cần xác định rõ mẫu chuẩn và phương pháp kiểm tra.
5. Kiểm tra độ nhạy
VICTOR 931 được trang bị chức năng điều chỉnh độ nhạy.
Kỹ thuật viên kiểm tra:
6. Kiểm tra độ lặp lại
Thực hiện phép kiểm tra nhiều lần với cùng một mẫu kim loại và cùng điều kiện.
Mục đích:
7. Kiểm tra ảnh hưởng của nguồn pin
Theo thông số công bố, VICTOR 931 được thiết kế để khoảng cách phát hiện không bị ảnh hưởng khi điện áp pin giảm từ 9 V xuống 7 V.
Do đó, trong phạm vi kiểm tra phù hợp, có thể đánh giá khả năng duy trì hoạt động của thiết bị khi nguồn pin thay đổi.
Chuẩn sử dụng khi hiệu chuẩn Máy dò kim loại
Khác với các thiết bị đo như cân, nhiệt kế hoặc thước đo, máy dò kim loại không hiệu chuẩn bằng một giá trị đo duy nhất.
Việc kiểm tra thường dựa trên:
Các mẫu kiểm tra cần được lựa chọn phù hợp với mục đích sử dụng thực tế của khách hàng và tiêu chí kỹ thuật áp dụng.
Khi nào cần hiệu chuẩn VICTOR 931?
Doanh nghiệp nên thực hiện hiệu chuẩn:
Ứng dụng của Máy dò kim loại VICTOR 931
Kiểm tra an ninh: Sử dụng để kiểm tra người và phát hiện các vật thể kim loại.
Nhà máy sản xuất: Hỗ trợ kiểm tra và kiểm soát vật thể kim loại trong khu vực sản xuất.
Kho hàng: Kiểm tra hàng hóa và khu vực lưu trữ.
Trường học: Có thể sử dụng trong hoạt động kiểm tra an ninh.
Khu vực kiểm soát ra vào: Hỗ trợ phát hiện vật thể kim loại trước khi người hoặc hàng hóa đi qua khu vực kiểm tra.
Phòng QA/QC: Kiểm tra khả năng hoạt động của thiết bị dò kim loại theo định kỳ.
Những yếu tố ảnh hưởng đến khả năng phát hiện
Kích thước vật thể: Vật thể lớn thường có khả năng được phát hiện ở khoảng cách lớn hơn vật thể nhỏ.
Hình dạng vật thể: Hình dạng và cấu trúc của vật thể có thể ảnh hưởng đến tín hiệu phát hiện.
Khoảng cách: Khoảng cách giữa đầu dò và vật thể ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng phát hiện.
Hướng vật thể: Thay đổi hướng của vật thể có thể làm thay đổi tín hiệu cảm biến.
Độ nhạy: Cài đặt độ nhạy không phù hợp có thể ảnh hưởng đến khả năng phát hiện và tình trạng báo động.
Môi trường: Nhiễu điện từ hoặc các vật thể kim loại xung quanh có thể ảnh hưởng đến phép kiểm tra.
Nguồn pin: Tình trạng pin cần được kiểm soát để đảm bảo thiết bị hoạt động ổn định.
Hướng dẫn sử dụng và bảo quản VICTOR 931
Để duy trì khả năng hoạt động ổn định, người sử dụng nên:
Hồ sơ sau khi hiệu chuẩn
Sau khi hoàn thành dịch vụ, G-Tech cung cấp hồ sơ theo phạm vi đã thống nhất, có thể bao gồm:
Lợi ích khi hiệu chuẩn VICTOR 931 tại G-Tech
Công ty Cổ phần Điện tử G-Tech cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn máy dò kim loại với:
Ngoài hiệu chuẩn Máy dò kim loại VICTOR 931, G-tech còn hiệu chuẩn 1 số thiết bị đo như:
| STT | Đại lượng đo/thiết bị đo | Phạm Vi Đo |
| 1 | Hiệu chuẩn Đo Độ Cứng Cao Su/ Durometer Calibration | G-Tech làm đến 100HS |
| 2 | Hiệu chuẩn Máy Kéo Nén/ Tension Compression testing MC | G-Tech làm đến 5000kgf |
| 3 | Hiệu chuẩn Đo Lực Xoắn/ Torque Meter Calibration | G-Tech làm đến 100kgf.cm |
| 4 | Hiệu chuẩn Dụng Cụ Đo Lực/ Force Measuring Equipment Calibration | G-Tech làm đến 50kgf |
| 5 | Hiệu chuẩn Máy Thử Độ Cứng/ Hardness Testing MC Calibration | |
| 6 | Hiệu chuẩn Máy đo độ dày bằng siêu âm (x) Ultrasonic Thickness Gauge | G-Tech làm đến 100mm |
| 7 | Hiệu chuẩn Đo Chiều Dài Con Lăn Quay/ Length Counter Calibration | G-Tech làm Đo chiều dài/Length Meter (0~1000)m Đường kính: (10 - 200)mm |
| 8 | Hiệu chuẩn Đồng Hồ So/ Dial Gauge Calibration | G-Tech làm từ (1~50) mm |
| 9 | Hiệu chuẩn Thước Cặp/ Caliper Calibration | G-Tech làm đến 600mm |
| 10 | Hiệu chuẩn Vặn Đo Ngoài/ Micrometer Calibration | G-Tech làm đến 150 mm (150~300) mm (300~600) mm |
| 11 | Hiệu chuẩn Đồng Hồ Đo Độ Dày/ Thickness Gauge Calibration | G-Tech làm từ (1~25) mm |
| 12 | Hiệu chuẩn Thước Vặn Đo Sâu/ Depth Measure Gauge Calibration | G-Tech làm đến 300 mm |
| 13 | Hiệu chuẩn Thước Vặn Đo Trong/ Pame Calibration | G-Tech làm đến 600 mm |
| 14 | Hiệu chuẩn Đũa Tròn/ Pin Gage Calibration | G-Tech làm đến 25 mm |
| 15 | Hiệu chuẩn Thước Đo Cao/ Height Gage Calibration | G-Tech làm đến 600 mm |
| 16 | Hiệu chuẩn Thước Căn Lá/ Feeler Gage Calibration | G-Tech làm đến 25 mm |
| 17 | Hiệu chuẩn Mặt Phẳng Bàn đá/ Granite Surfce Plate Calibration | G-Tech làm từ (1 000 x 7 000)mm |
| 18 | Hiệu chuẩn Thước Lá,Thước Thép/ Steel Ruler Calibration | G-Tech làm đến 1 000 mm |
| 19 | Hiệu chuẩn Thước thông thường | G-Tech làm đến 30 mm |
| 20 | Hiệu chuẩn Máy phóng hình đo lường/ Microscope Measuring-Profile Projector machine | G-Tech làm đến 500 mm |
| 21 | Hiệu chuẩn Thiết Bị Đo Lỗ/Hole Gauge | G-Tech làm đến 90 mm |
| 22 | Hiệu chuẩn Thước Đo Nivo/Nivo Ruler | G-Tech làm đến 500 mm đến 90° |
| 23 | Hiệu chuẩn Thước Đo Góc/Protractors | G-Tech làm Đến 90° |
| 24 | Hiệu chuẩn Phương Tiện Đo Độ Dày Lớp Phủ/Coating Thickness Gauge | G-Tech làm đến 1 500 µm |
| 25 | Hiệu chuẩn Dưỡng kích thước độ dài (x) / Test block | G-Tech làm Chiều dài, chiều rộng, chiều cao: (300 + 500) mm Góc: Up to 180° Đường kính: Up to 300 mm |
| 26 | Hiệu chuẩn Máy đo tọa độ (x) Coordinate measuring machines (CMM) | G-Tech làm Axis X; Y; Z: Up to 600 mm Axis XY; XZ; YZ: Up to 500 mm |
| 27 | Hiệu chuẩn Máy đo biên dạng (x) Contour Measuring Machines | G-Tech làm Axis Z: đến 10 mm Đường kính/ Diameter: 19,975 mm |
| 28 | Hiệu chuẩn Máy Đo Độ Nhám/Roughness Gauge | G-Tech làm từ Ra: 2,97 µm Ry: 9,4 µm |
| 29 | Hiệu chuẩn Dưỡng Ren Ngoài / External Lace Care | G-Tech làm từ (10 ÷ 100) mm |
| 30 | Hiệu chuẩn Quả Cân CCX F1, F2, M1,M2/ Standard Weight Calibration | G-Tech làm 1 g 2 g 5 g 10 g 20 g 50 g 100 g 500 g 1 kg 2 kg 5 kg |
| 31 | Hiệu chuẩn Cân Phân Tích, Cân Kỹ Thuật CCX I, II/ Balance Class I, II | G-Tech làm (0-50) g (50100) g (100-150) g (150-220) g (220-320) g (0-100) g (100-400) g (400-1500) g (1500-3000) g (3000-4500) g (4500-6000) g |
| 32 | Hiệu chuẩn Cân Thông Dụng CCX III, IIII/ Balance Class III, IIII | G-Tech làm (0-5) kg (5-15) kg (0-5) kg (5-15) kg (15-60) kg (60-200) kg |
| 33 | Hiệu chuẩn Quủa tạ / Weight | G-Tech làm đến 30kg |
| 34 | Hiệu chuẩn Cân Sấy Ẩm/ Moisture Analyzer Balance Calibration | G-Tech làm Khối lượng đến 100g Nhiệt độ/ (50 ÷ 150) °C |
| 35 | Hiệu chuẩn Đồng Hồ Đo Áp Suất/ Pressure Mesurement Calibration | G-Tech làm từ (0 ÷ 1 000) psi |
| 36 | Hiệu chuẩn Phương Tiện Đo Chênh Áp/Differential Pressure Gauge | G-Tech làm từ (0 ÷ 130) kPa |
| 37 | Hiệu chuẩn Piston Pipette, Dispenser, Buret Calibration | G-Tech làm 10 ul C 50 ml |
| 38 | Hiệu chuẩn Thiết bị đặt mức áp suất (x) / Pressure switchs | G-Tech làm từ (0 ÷ 700) bar |
| 39 | Hiệu chuẩn Dụng Cụ Đo Thể Tích/ Volumetric Calibration | G-Tech làm từ 1 ml ÷ 2000 ml |
| 40 | Hiệu chuẩn Đồng hồ đo áp suất (x) / Pressure gauge [Bộ chuyển đổi áp suất] / Pressure transmitter | G-Tech làm từ (-1 ÷ 700) bar |
| 41 | Hiệu chuẩn Đồng Hồ Đo Lưu Lượng/ Flow meters Calibration | G-Tech làm từ (5 ÷ 100) m3/h |
| 42 | Hiệu chuẩn Máy Đo Tốc Độ Gió/Wind Anemometer | G-Tech làm đến 30m/s |
| 43 | Hiệu chuẩn Máy đo PH/ PH Meters Calibration | G-Tech làm 4.00 pH 7. 00 Ph 10.00 Ph |
| 44 | Hiệu chuẩn Độ Dẫn Điện/ Conductivity Calibration | G-Tech làm 84 uS/cm 1413 uS/cm 12.88 mS/cm 111.8 Ms/cm |
| 45 | Hiệu chuẩn Máy đo nồng độ Ion trong nước | G-Tech làm Ca2+: đến 300 mg/L Ca2+: (300 ÷ 700) mg/L Mg2+: đến 1 000 mg/L Fe: đến 2 mg/L Fe: (2 ÷ 5) mg/L Mn2+: đến 10 mg/L Mn2+: (10 ÷ 20) mg/L Aonia: đến 100 mg/L |
| 46 | Hiệu chuẩn Máy đo oxy hóa khử ORP (x) Oxygen reduction potential | G-Tech làm 238 mV 464 mV |
| 47 | Hiệu chuẩn Máy đo tổng chất rắn hòa tan (TDS) (x) Total Dissolved Solids | G-Tech làm 804 mg/L 1 500 mg/L 6 430 mg/L 2 400 mg/L |
| 48 | Hiệu chuẩn Máy đo hàm lượng oxy hòa tan (DO) Dissolved oxygen | G-Tech làm từ (0 ÷ 20) mg/L |
| 49 | Hiệu chuẩn Máy đo tổng chất rắn lơ lửng TSS/ Turbidity & Suspended Solids | G-Tech làm đến 1000 mg/L |
| 50 | Hiệu chuẩn Phương tiện đo quang phổ huỳnh quang tia X kiểm tra thành phần kim loại - XRF (x) / XRF Xray Analyzer machine | G-Tech làm As: 17 mg/kg Br: 1,43 g/kg Cd: 146 mg/kg Cl: 380 mg/kg Cr: 45,1 mg/kg Hg: 9,9 mg/kg Pb: 69,7 mg/kg S: 0,64 g/kg Sb: 86 mg/kg Sn: 99 mg/kg Zn: 1,17 g/kg |
| 51 | Hiệu chuẩn Phương tiện đo khối lượng riêng/ Densitometer | G-Tech làm từ (0,6 ÷ 2,0) g/cm³ |
| 52 | Hiệu chuẩn Phương tiện đo độ mặn (x/n) Salinity meter | G-Tech làm đến 70 g/L |
| 53 | Hiệu chuẩn Máy đo độ dày lớp phủ (x) XRF Analyzer machine | G-Tech làm Au: 5,5 µm Ni: 9,9 µm Cu: 10,9 µm Sn: 10,7 µm Ag: 10,0 µm |
| 54 | Hiệu chuẩn Máy Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) (x) Atomic Absorption spectrophotometric | G-Tech làm Bước sóng: (190 ÷ 700) nm Độ hấp thụ: (0 ÷ 2) Abs Lặp lại Tuyến tính |
| 55 | Hiệu chuẩn Thử nghiệm phòng sạch (x)/ Cleanroom test | G-Tech làm Thử nghiệm độ rọi ánh sáng khả kiến: (50 ÷ 6 500) Lux Thử Nghiệm hình thái dòng khí Thử nghiệm tiếng ồn: (50 ÷ 130) dB Thử nghiệm tốc độ gió vào: (0 ÷ 30) m/s Thử nghiệm tốc độ gió xuống: (0 ÷ 30) m/sUVC: (0 ÷ 200) µW/Cm² Chênh áp: Đến 100 PaĐếm hạt: (0,3; 0,5; 5) µm Nhiệt độ: Đến 50 °CĐộ ẩm: Đến 90 %RH Thời gian phục hồi: Đến 300 min Thử nghiệm độ rò rỉ màng lọc HEPA/ULPA: (0 ÷ 100) % |
| 56 | Hiệu chuẩn Máy do hàm lượng nhu cầu oxy hóa học (COD)/ Chemical Oxygen Demand Meters | G-Tech làm 200 mg/L (200 ÷ 500) mg/L (500 ÷ 10 000) mg/L |
| 57 | Hiệu chuẩn Máy đếm hạt bụi/ Particle Counter | G-Tech làm Kích thước hạt: (0,3 - 10) µm |
| 58 | Hiệu chuẩn Độ Đục/ Turbidity Meter Calibration | G-Tech làm 0 NTU 15 NTU 100 NTU 750 NTU 2000 NTU |
| 59 | Hiệu chuẩn Hàm Lượng Clo Dư/ Chlorine Meter Calibration | G-Tech làm đến 8 mf/L |
| 60 | Hiệu chuẩn Đo Độ Nhớt Máy Và Cốc/ Viscometer and Viscosity Cup | G-Tech làm đến 100 mm2/s |
| 61 | Hiệu chuẩn Khúc Xạ Kế/ Refractometer Calibration | G-Tech làm (10 ÷ 50 ) ° Brix (5 ÷ 30) NaCl/100 g |
| 62 | Hiệu chuẩn Đo Độ Ẩm Vật Liệu/Moisture Meters Calibration | G-Tech làm > 0,1 % |
| 63 | Hiệu chuẩn Dò Kim Loại và Dò Tạp Chất/ Metal Detector and X-Ray | G-Tech làm Fe: 0,8 mm; 1,0 mm: 1,2 mm 1,5 mm;, 2,0 mm; 5,0 mm Non Fe: 1,0mm; 1,2mm SUS: 1,0 mm; 1,5 mm; 2,5 mm 5,0 mm |
| 64 | Hiệu chuẩn Nồng độ khí Gas/ Gas Detector Calibration | G-Tech làm H2S: 25umol/mol CO: 100 umol/mol CH4: 2,5 % v/v ( 50% LEL) |
| 65 | Hiệu chuẩn Máy Đo Quang Kế Ngọn Lửa/Flame Photometer | G-Tech làm từ (0 ÷ 200) mg/L |
| 66 | Hiệu chuẩn Máy Chưng Cất Đạm/Protein Distillation Machine | G-Tech làm Tồng Nitơ: (0 ÷ 200) mg |
| 67 | Hiệu chuẩn Máy Đo Hàm Lượng Oxi Hòa Tan (DO)/Dissolved Oxygen (DO) Meter | G-Tech làm từ (0 ÷ 20)mg/L |
| 68 | Hiệu chuẩn Máy Chuẩn Máy Đo Karl-Fischer / Karl-Fischer Meter Calibration Machine | G-Tech làm Độ lặp lại Độ tuyến tính |
| 69 | Hiệu chuẩn Phương Tiện Đo Màu Pt-Co/ Pt-Co Colorimeter | G-Tech làm từ (0 ÷ 500) Pt-Co |
| 70 | Hiệu chuẩn Máy đo tổng hợp chất rắn hòa tan/Dissolved solids synthesis meter | G-Tech làm đến 2 000 mg/L |
| 71 | Hiệu chuẩn Máy chuẩn độ điện thế (x) Automatic titration system | G-Tech làm Burret: (1 ÷ 50) mL Điện cực bạc Điện cực axit, bazơ (pH 4,7,10) Lặp Tuyến tính Điện cực oxy hóa khử |
| 72 | Hiệu chuẩn Máy quang phổ tử ngoại khả kiến (x) UV-Vis Spectrophotometer | G-Tech làm Bước sóng: (200 ÷ 900) nm Độ hấp thụ: đến 0,3 Abs Độ hấp thụ: (0,3 ÷ 1,0) Abs Độ hấp thụ: (1,0 ÷ 2,0) Abs |
| 73 | Hiệu chuẩn Buồng UV và tương tự (x) UV system or Similarly | G-Tech làm từ (1 ÷ 1 300) W/m² |
| 74 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện (x) Conductivity meter | G-Tech làm 10 µS/cm (10 ÷ 84) µS/cm (84 ÷ 12 880) µS/cm (12 880 ÷ 111 800) µS/cm |
| 75 | Hiệu chuẩn Tủ an toàn sinh học (ATSHBiological Safety Cabinets | G-Tech làm Thử nghiệm độ gọi ánh sáng khả kiến: (50 ÷ 6500) Lux Thử nghiệm hình thái dòng khí Thử nghiệm tiếng ồn: : (50 ÷ 130) dB Thử nghiệm tốc độ gió vào: : (0 ÷ 30) m/s Thử nghiệm tốc độ gió xuống: (0 ÷ 30) m/s UV: (0 ÷ 200) mW/Cm2 Thử nghiệm hiệu suất hệ thống lọc: Up to 100% |
| 76 | Hiệu chuẩn Máy thử độ hòa tan/Dissolution tester | G-Tech làm Thời gian: (0 ÷ 3600) s Nhiệt độ khay đo mẫu: (0 ÷ 100) °C Tốc độ vòng quay: (1 ÷ 500) rpm |
| 77 | Hiệu chuẩn Máy thử độ tan rã/Disintegration tester | G-Tech làm Thời gian: (0 ÷ 1000) s Nhiệt độ khay đo mẫu: (0 ÷ 100) °C Số lần giao động (counter): (1 ÷ 100) rpm 55mm |
| 78 | Hiệu chuẩn Máy sắc kí lỏng hiệu năng cao/High performance liquid chromatograph | G-Tech làm Tốc độ dòng: (0,1 ÷ 2) mL/min Bước sóng: (200 ÷ 700) nm Chính xác nhiệt độ lò cột: (20 ÷ 100) °C Độ ổn định lò cột Độ chính xác thể tích tiêm Độ lặp lại thể tích tiêm Độ tuyến tính thể tích tiêm Độ nhiễu- độ trôi Độ tuyến tính thể tích tiêm Chính xác bộ trộn Nhiễm chéo |
| 79 | Hiệu chuẩn Đo Độ Điện Thế /Measure Voltage | G-Tech làm Burret: (1 ÷ 50) mg/L Điện cực bạc Điện cực axit, bazo Lặp Tuyến tính Điện cực oxy hóa khử |
| 80 | Hiệu chuẩn Tủ Hút/Hoods | G-Tech làm Phép thử độ ồn: (0 ÷ 130) dB, d=0,1 dB Tốc độ gió: (0 ÷ 3) m/s, d=0,01 m/s Phép thử cường độ ánh sáng: (0 ÷ 6500) Lux Phép thử cường độ ánh sáng tím: (0 ÷ 200) mW/Cm2 Phép thử độ rung: (0,1 ÷ 100) mm/s, d=0,01 mm/s |
| 81 | Hiệu chuẩn Máy đo ORP / ORP meter | G-Tech làm 240 mV 750 Mv |
| 82 | Hiệu chuẩn Máy hàn điện và tương tự / Welding machine or Similarly | G-Tech làm DC voltage: Up to 10 V DC voltage: (10 ÷ 100) V AC voltage: Up to 10 V / 50 Hz AC voltage: (10 ÷ 100) V / 50 Hz DC current: Up to 100 A DC current: (100 ÷ 500) A DC current: (500 ÷ 1 000) A AC current: Up to 100 A / 50 Hz AC current: (100 ÷ 500) A / 50 Hz AC current: (500 ÷ 1 000) A / 50 Hz |
| 83 | Hiệu chuẩn Tủ Nhiệt/ Chamber Temperature Calibration | G-Tech làm (-80° ÷ 10) °C (10-70) °C (70-250) °C |
| 84 | Hiệu chuẩn Bộ chuyển đổi nhiệt độ (x)/ Temperature transmitter | G-Tech làm từ (-25 ÷ 650) °C |
| 85 | Hiệu chuẩn Lò Nung/ Furnance Temperature Calibration | G-Tech làm (300 ÷ 600) °C (600 ÷ 700) °C |
| 86 | Hiệu chuẩn Bể Điều Nhiệt/ Temperature Controlled Baths Calibration | G-Tech làm (-20 ÷ 0) °C (0 ÷ 100) °C (100 ÷ 250) °C |
| 87 | Hiệu chuẩn Tủ Tạo Nhiệt Ẩm/ Temperature & Humidity Chamber | G-Tech làm Nhiệt độ: (10 ÷75) °C Độ ẩm: (20 ÷ 90) % RH |
| 88 | Hiệu chuẩn Bộ Ổn Định Nhiệt/Temperature Block Calibration | G-Tech làm (30 ÷ 150) °C (150 ÷ 400) °C |
| 89 | Hiệu chuẩn Đồng Hồ Đo Nhiệt Ẩm/ Hygro Thermometer Calibration | G-Tech làm Nhiệt độ: (30 ÷95) °C Độ ẩm: (30 ÷ 95) % RH |
| 90 | Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Điện áp xoay chiều (x) / Analog & Calibrator multifunction - AC Voltage | G-Tech làm 100 mV / 40 Hz ÷ 1 kHz (0,1 ÷ 100) V / 40 Hz ÷ 1 kHz (100 ÷ 750) V / 40 Hz ÷ 1 kHz |
| 91 | Hiệu chuẩn Nồi Hấp/ Autoclave Calibration | G-Tech làm từ (100 ÷ 140) °C |
| 92 | Hiệu chuẩn Nhiệt Kế Hồng Ngoại/Infrared Thermometer Calibration | G-Tech làm từ (-24 ÷ 100) °C (100 ÷ 650) °C |
| 93 | Hiệu chuẩn Nhiệt Kế Thủy Tinh/ GlassThermometer Calibration | G-Tech làm từ (-25 ÷ 140) °C |
| 94 | Hiệu chuẩn Bộ Chỉ Thị Nhiệt/ Temperature Indicators Calibration | G-Tech làm từ (-200 ÷ 1200) °C |
| 95 | Hiệu chuẩn Bộ ổn định nhiệt (x)/ Temperature Block [Máy ép nhiệt và tương tự (x)/ Heat Press Machine or Similarly | G-Tech làm đến 250 °C |
| 96 | Hiệu chuẩn Nhiệt Kế Hiển Thị Số/ Thermometer Calibration | G-Tech làm (-25 ÷ 50) °C (50 ÷ 100) °C (100 ÷ 650) °C |
| 97 | Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Điện áp một chiều (x) / Analog & Calibrator multifunction - DC Voltage | G-Tech làm đến 1 000 V |
| 98 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Điện áp một chiều (x) / Analog & Digital Multimeter - DC Voltage | G-Tech làm đến 1000 V |
| 99 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Dòng điện xoay chiều (x) / Analog & Digital Multimeter - AC Current | G-Tech làm 500 mA / 40 Hz ÷ 1 kHz (0,5 ÷ 20) A / 40 Hz ÷ 1 kHz |
| 100 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Điện trở (x) / Analog & Digital Multimeter - Resistance | G-Tech làm 50 kΩ 50 kΩ ÷ 100 MΩ |
| 101 | Hiệu chuẩn Thiết bị phát điện cao áp DC (x)/ Hipot tester | G-Tech làm 5 kV (5 ÷ 10) kV |
| 102 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo điện trở tiếp đất (x)/ Earth resistance tester | | G-Tech làm đến 1 kΩ (1 ÷ 100) kΩ |
| 103 | Hiệu chuẩn Thiết bị phát điện cao áp AC (x) / Hipot Tester | G-Tech làm 5 kV / (40 Hz ÷ 10 kHz) (5 ÷ 10) kV / (40 Hz ÷ 10 kHz) |
| 104 | Hiệu chuẩn Máy đo điện trở cách điện (x)/ Insulation Tester | G-Tech làm 500 MΩ / (50 ÷ 5 000) V (0,5 ÷ 2) GΩ / (50 ÷ 5 000) V (2 ÷ 5) GΩ / (50 ÷ 5 000) V (5 ÷ 10) GΩ / (50 ÷ 5 000) V |
| 105 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Tần số (x) / Analog & Digital Multimeter - Frequency | G-Tech làm Đến 300 kHz |
| 106 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Điện áp xoay chiều (x) / Analog & Digital Multimeter - AC Voltage | G-Tech làm đến 1 000 V / 40 Hz ÷ 1 kHz |
| 107 | Hiệu chuẩnDụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Điện dung (x) / Analog & Digital Multimeter - Capacitance | G-Tech làm 10 µF (10 ÷ 300) µF |
| 108 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Dòng điện một chiều (x) / Analog & Digital Multimeter - DC Current | G-Tech làm 500 mA (0,5 ÷ 20) A |
| 109 | Hiệu chuẩn Hệ Thống PCR,RT-PCR/PCR System,RT-PCR | G-Tech làm Đến 100 °C |
| 110 | Hiệu chuẩn Hệ Thống Lò Vi Sóng/ Microwave Oven System | G-Tech làm (0 ÷ 200) °C (200 ÷ 350) °C |
| 111 | Hiệu chuẩn Máy Ly Tâm và Thiết Bị Có Chuyển Động quay/ Centrifuges | G-Tech làm Vòng quay (1000-18 000) rpm Nhiệt độ: (20 -90) °C |
| 112 | Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Tần số (x) / Analog & Calibrator multifunction - Frequency | G-Tech làm đến 100 kHz 100 kHz ÷ 1 MHz |
| 113 | Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Điện trở (x) / Analog & Calibrator multifunction - Resistance | G-Tech làm đến 10 Ω 10 Ω ÷ 100 kΩ 100 kΩ ÷ 1 MΩ (1 ÷ 100) MΩ |
| 114 | Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Dòng điện một chiều (x) / Analog & Calibrator multifunction - DC Current | G-Tech làm đến 200 mA 200 mA ÷ 3 A (3 ÷ 10) A |
| 115 | Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Dòng điện xoay chiều (x) / Analog & Calibrator multifunction - AC Current | G-Tech làm Đến 2 A / 40 Hz ÷ 1 kHz (2 ÷ 10) A / 40 Hz ÷ 1 kHz |
| 116 | Hiệu chuẩn Máy LCR/LCR meter | G-Tech làm Điện trở/ Resistance: Up to 10 MΩ Điện trở/ Resistance: 10 MΩ ÷ 10 GΩ Điện dung/ Capacitance: Up to 10 µF Điện dung/ Capacitance: (10 ÷ 300) µF Cuộn cảm/ Inductance: Up to 1 H |
| 117 | Hiệu chuẩn Phương tiện đếm sự kiện, chu kỳ/ Couter machine | G-Tech làm Đến: 100 000 count |
| 118 | Hiệu chuẩn Phương tiện phát tần số (x)/ Frequency transmission meter | G-Tech làm Đến: 10 MHz (10 ÷ 500) MHz 500 MHz ÷ 3 GHz |
| 119 | Hiệu chuẩn Thiết bị phát điện dung (x)/ Capacitance transmission meter | G-Tech làm Đến 1 nF (1 ÷ 100) nF 100 nF ÷ 100 µFBạn |
| 120 | Hiệu chuẩn Máy Sấy/ Tumble Dryer Calibration | G-Tech làm Nhiệt độ: (20 -90) °C Vòng quay: đến 100 rpm |
| 121 | Hiệu chuẩn Máy đo công suất/ Power meter | G-Tech làm DC Power: Up to 20 k WAC Power: Up to 60 W (pF=1; 50 Hz) AC Power: 60 W ÷ 20 kW (pF=1; 50 Hz) Power Factor: (0 ÷ 1) / (10 ÷ 65) Hz |
| 122 | Hiệu chuẩn Máy Giặt/ Washer Machine Calibration | G-Tech làm Nhiệt độ: (20 -70) °C Vòng quay: đến 1500 rpm |
| 123 | Hiệu chuẩn Độ Ồn/ Sound level Meter Calibration | G-Tech làm 94 dB 114 dB |
| 124 | Hiệu chuẩn Máy Thử Bền Màu Thời Tiết/ Colourfastness Calibration | G-Tech làm Nhiệt độ: (20 -90) °C Độ ẩm: (30 - 95) % RH Nhiệt độ màu: 5500K-6500K |
| 125 | Hiệu chuẩn Tủ Soi Màu Vải/ Lightbox Calibration | G-Tech làm Nhiệt độ màu: 2 600-7 600)K Cường độ ánh sáng: (50-8 000 )lux |
| 126 | Hiệu chuẩn Đo Cường Độ Ánh Sáng/ Light meter Calibration | G-Tech làm Đến 30 000 Lux |
| 127 | Hiệu chuẩn Bộ định thời/Timer | G-Tech làm Đến 3600s |
| 128 | Hiệu chuẩn Máy đo độ ồn | G-Tech làm Đến 94dB và 114dB |
| 129 | Hiệu chuẩn Máy quét mã vạch/ scan barcode | |
| 130 | Hiệu chuẩn Máy hiện sóng Oscilloscope | G-Tech làm Amplitude: Up to 100 mVp-p Amplitude: (0,1 ÷ 1) Vp-p Amplitude: (1 ÷ 10) Vp-p Amplitude: (10 ÷ 100) Vp-p Amplitude: (100 ÷ 120) Vp-p Horizontal: Up to 10 s Bandwidth: Up to 400 MHz |
| 131 | Hiệu chuẩn Quang phổ đo màu | G-Tech làm L*/ a*/ b* of Color White & Green X/Y/Z of Color White & Green |
| 132 | Hiệu chuẩn Ampe kìm một chiều, xoay chiều hoặc tương tự | G-Tech làm DC current: Up to 100 A DC current: (100 ÷ 1 000) A AC current: Up to 100 A / 50 Hz AC current: (100 ÷ 800) A / 50 Hz AC current: (800 ÷ 1 000) A / 50 Hz |
| 133 | Hiệu chuẩn Kính hiển vi | G-Tech làm Vật kính 4X Vật kính 10X Vật kính 40X Vật kính 100X |
| 134 | Hiệu chuẩn Cường độ ánh sáng (Lux) – Tủ môi trường (x)/ Luminous intensity | G-Tech làm đến (10 ÷ 15 000) lux |
| 135 | Hiệu chuẩn Máy đo TSS | G-Tech làm Up to 500 mg/L (500 ÷ 1 000) mg/L |
| 136 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ bóng (x)/ Gloss meter | G-Tech làm đến 60°: 97 GU 60°: 36,5 GU |
| 137 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo momen (cần xiết mo-men) | G-Tech làm Đến 15 000 lux |
| 138 | Hiệu chuẩn Cử đo độ dài, độ dày | G-Tech làm |
| 139 | Hiệu chuẩn Phương tiện đo điểm nóng chảy | G-Tech làm (0 ÷ 200) °C (200 ÷ 400) °C (400 ÷ 600) °C |
| 140 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo cường độ ánh sáng (x)/ Light Meter | G-Tech làm đến 15000 lux |
| 141 | Hiệu chuẩn Tốc độ vòng quay/Tachometer | G-Tech làm Up to 600 rpm (600 ÷ 12 000) rpm (12 000 ÷ 30 000) rpm (30 000 ÷ 60 000) rpm (60 000 ÷ 90 000) rpm |
| 142 | Hiệu chuẩn Đồng hồ bấm giờ/Stopwatch/ | G-Tech làm đến 24h |
Hiệu chuẩn Máy dò kim loại cầm tay VICTOR 931 ở đâu uy tín?
Nếu doanh nghiệp đang tìm kiếm dịch vụ hiệu chuẩn Máy dò kim loại cầm tay VICTOR 931, hãy liên hệ Công ty Cổ phần Điện tử G-Tech để được tư vấn về phạm vi hiệu chuẩn, mẫu kiểm tra, phương pháp thực hiện và hồ sơ cần thiết.
G-Tech cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn – kiểm định – đo lường thiết bị cho nhà máy, doanh nghiệp sản xuất, khu vực kiểm soát an ninh và phòng QA/QC.
Với phương châm Chính xác – Chuyên nghiệp – Tin cậy, G-Tech đồng hành cùng doanh nghiệp trong việc kiểm soát khả năng hoạt động của thiết bị và nâng cao độ tin cậy của kết quả kiểm tra.
Với giấy chứng nhận theo tiêu chuẩn ISO 17025: 2017 của AOSC, ILAC-MRA (số VLAC- 1.0416), giấy chứng nhận của Nghị định 105 của Tổng Cục đo lường chất lượng cùng với bảng scope rộng, đa dạng và độ không đảm bảo đo nhỏ, G-TECH có thể hiệu chuẩn trong tất cả các lĩnh vực đáp ứng toàn bộ khách hàng trong các ngành nghề sản xuất khác nhau:
– Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Điện – Điện Tử- Tần số
- Hiệu chuẩn Thiết bị Cơ Khí Chính xác- Kích Thước- Độ dài.
- Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Khối Lượng- Lực
- Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Hóa Học- Môi Trường- Lưu Lượng
- Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Áp Suất.
- Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Nhiệt Độ- Tốc Độ
– Hiệu chuẩn Nhiệt Độ, Độ Ẩm
– Hiệu chuẩn Ngành May Mặc, Dệt Nhuộm, Da Giày Theo Tiêu Chuẩn AATCC
– Hiệu chuẩn Ngành Thực Phẩm
– Hiệu chuẩn Ngành Y Tế
Và nhiều lĩnh vực khác…….
Những trải nghiệm khi được hợp tác với dịch vụ hiệu chuẩn nhanh G-TECH:
1. Thời gian hiệu chuẩn và cấp GIẤY CHỨNG NHẬN nhanh nhất, trong vòng 1~3 ngày làm việc.
2. Triển khai dịch vụ hiệu chuẩn, cấp GCN tận nơi cho khách hàng.
3. Triển khai dịch vụ cấp GCN lấy liền tại phòng hiệu chuẩn.
4. On-site tận nơi cho khách hàng, do khách hàng chọn ngày
5. Chỉnh lại thiết bị khi có sai số trong khả năng cho phép.
6. Thời gian thanh toán trong vòng 30 ngày từ ngày xuất hóa đơn tài chính bằng chuyển khoản hoặc tiền mặt.
7. Hỗ trợ khách hàng giao nhận thiết bị tận nơi.
8. Hỗ trợ khách hàng in lại GCN + tem khi thay đổi mã thiết bị…
9. Giá cả cạnh tranh so với đối thủ, chính sách chiết khấu thanh toán, chiết khấu thương mại dành cho khách hàng thân thiết.…
Hãy đến với chúng tôi để được phục vụ theo cách riêng của bạn.
Tag:
Hiệu chuẩn theo ISO 17025, Dịch vụ hiệu chuẩn nhanh, dịch vụ hiệu chuẩn tận nơi, hiệu chuẩn thiêt bị tại Lab G-TECH, hiệu chuẩn g-tech, dịch vụ hiệu chuẩn uy tín, dịch vụ hiệu chuẩn chuyên nghiệp, hiệu chuẩn ngành may mặc, hiệu chuẩn ngành dệt nhuộm, hiệu chuẩn ngành thực phẩm, hiệu chuẩn điện điện tử, hiệu chuẩn cơ khí, hiệu chuẩn khối lượng, hiệu chuẩn lực, hiệu chuẩn áp suất, hiệu chuẩn hóa học môi trường, hiệu chuẩn y tế dược phẩm, Hiệu chuẩn nhiệt độ- độ ẩm, dịch vụ hiệu chuẩn giá rẻ, đơn vị hiệu chuẩn cấp giấy chứng nhận tận nơi, hiệu chuẩn máy dò kim loại, hiệu chuẩn máy kiểm vải, hiệu chuẩn lightbox, hiệu chuẩn ép keo…,Hieu chuan theo ISO 17025, Dich vu hieu chuan nhanh, dich vu hieu chuan tan noi, hieu chuan g-tech, dich vu hieu chuan uy tín, dich vu hieu chuan chuyen nghiep, hieu chuan nganh may mac, hieu chuan nganh det nhuom, hieu chuan nganh thuc pham, hieu chuan dien dien tu, hieu chuan co khi, hieu chuan khoi luong, hieu chuan luc, hieu chuan ap suat, hieu chuan hoa hoc moi truong, hieu chuan y te duoc pham, Hieu chuan nhiet do- do am, dich vu hieu chuan gia re, don vi hieu chuan cap giay chung nhan tan noi, hieu chuan may do kim loai, hieu chuan may kiem vai, hieu chuan lightbox, hieu chuan ep keo
Liên hệ số hottline bên dưới để được tư vấn hỗ trợ nhanh.