Hiệu chuẩn Đồng hồ đo độ dày vật liệu kiểu cơ INSIZE 2366-30 (0-30mm/ 0.01mm; Loại A) là dịch vụ cần thiết nhằm kiểm tra, đánh giá độ chính xác của thiết bị trong quá trình đo độ dày vật liệu. CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN TỬ G-TECH cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn đồng hồ đo độ dày INSIZE 2366-30, giúp doanh nghiệp kiểm soát độ tin cậy của kết quả đo và đáp ứng yêu cầu quản lý thiết bị đo.
ảnh: đồng hồ đo độ dày vật liệu INSIZE 2366-30
1. Giới thiệu đồng hồ đo độ dày vật liệu INSIZE 2366-30
INSIZE 2366-30 là đồng hồ đo độ dày vật liệu kiểu cơ, được sử dụng để xác định chiều dày của các loại vật liệu và sản phẩm trong quá trình kiểm tra chất lượng.
Thiết bị có phạm vi đo:
Với độ phân giải 0,01 mm, INSIZE 2366-30 phù hợp cho các công việc cần kiểm soát độ dày tương đối chính xác trong sản xuất và kiểm tra chất lượng.
Thiết bị có thể được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như:
2. Vì sao cần hiệu chuẩn INSIZE 2366-30?
Trong quá trình sử dụng, đồng hồ đo độ dày có thể xuất hiện sai lệch do hao mòn cơ cấu đo, lực đo không ổn định, va đập, điều kiện sử dụng hoặc thời gian vận hành.
Đối với các phép đo có yêu cầu kiểm soát độ dày, sai số của thiết bị có thể ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả đánh giá sản phẩm.
Hiệu chuẩn INSIZE 2366-30 giúp:
3. Phạm vi hiệu chuẩn đồng hồ đo độ dày INSIZE 2366-30
INSIZE 2366-30 có phạm vi đo 0 – 30 mm, độ phân giải 0,01 mm.
Khi thực hiện hiệu chuẩn, các điểm đo được lựa chọn phù hợp với:
Các điểm hiệu chuẩn có thể được phân bố từ vùng thấp đến vùng cao của phạm vi đo nhằm đánh giá khả năng chỉ thị của thiết bị trên toàn bộ vùng sử dụng.
4. Quy trình hiệu chuẩn INSIZE 2366-30 tại G-Tech
Bước 1: Kiểm tra ngoại quan
Kỹ thuật viên kiểm tra tình trạng bên ngoài của thiết bị:
Bước 2: Kiểm tra hoạt động
Kiểm tra khả năng đóng/mở cơ cấu đo, chuyển động của kim chỉ thị và khả năng trở về vị trí ban đầu.
Bước 3: Chuẩn bị thiết bị chuẩn
G-Tech sử dụng thiết bị chuẩn phù hợp với phạm vi và độ chính xác cần thực hiện hiệu chuẩn.
Bước 4: Tiến hành đo tại các điểm chuẩn
Đặt các giá trị chuẩn tương ứng vào vị trí đo của INSIZE 2366-30.
Tại mỗi điểm, thực hiện thao tác đo phù hợp và ghi nhận giá trị chỉ thị trên mặt đồng hồ.
Bước 5: Xác định sai số
Giá trị chỉ thị của INSIZE 2366-30 được so sánh với giá trị chuẩn để xác định sai số tại từng điểm đo.
Bước 6: Đánh giá kết quả
Kết quả được đánh giá dựa trên yêu cầu kỹ thuật, tiêu chí chấp nhận hoặc yêu cầu sử dụng của khách hàng.
Bước 7: Hoàn thiện hồ sơ
Sau khi hoàn thành quá trình hiệu chuẩn, G-Tech cung cấp hồ sơ hiệu chuẩn theo phạm vi dịch vụ đã đăng ký.
5. Hồ sơ hiệu chuẩn INSIZE 2366-30
Tùy theo yêu cầu của khách hàng, hồ sơ có thể bao gồm:
Hồ sơ giúp doanh nghiệp dễ dàng theo dõi tình trạng thiết bị và phục vụ công tác quản lý chất lượng.
6. Ứng dụng của đồng hồ đo độ dày INSIZE 2366-30
Ngành dệt may: Kiểm tra độ dày của các loại vải, vật liệu dệt và sản phẩm cần kiểm soát chiều dày.
Ngành da giày: Sử dụng để kiểm tra độ dày của da, vật liệu tổng hợp và các vật liệu sử dụng trong sản xuất giày dép.
Ngành nhựa và cao su: Kiểm tra độ dày của tấm nhựa, cao su và các sản phẩm dạng tấm.
Ngành giấy và bao bì: Hỗ trợ kiểm tra độ dày của giấy, bìa, vật liệu bao bì và các sản phẩm tương tự.
Kiểm tra chất lượng sản xuất: Thiết bị có thể được sử dụng tại phòng QC, phòng kỹ thuật hoặc trên dây chuyền sản xuất để kiểm soát độ dày sản phẩm.
7. Khi nào nên hiệu chuẩn INSIZE 2366-30?
Doanh nghiệp nên xây dựng chu kỳ hiệu chuẩn dựa trên tần suất sử dụng, điều kiện làm việc và yêu cầu quản lý thiết bị đo.
Nên tiến hành hiệu chuẩn khi:
8. G-Tech – Đơn vị hiệu chuẩn thiết bị đo chuyên nghiệp
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN TỬ G-TECH cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn nhiều loại thiết bị đo sử dụng trong sản xuất, phòng QC, phòng thí nghiệm và các lĩnh vực công nghiệp.
G-Tech nhận hiệu chuẩn:
| STT | Đại lượng đo/thiết bị đo | Phạm Vi Đo |
| 1 | Hiệu chuẩn Đo Độ Cứng Cao Su/ Durometer Calibration | G-Tech làm đến 100HS |
| 2 | Hiệu chuẩn Máy Kéo Nén/ Tension Compression testing MC | G-Tech làm đến 5000kgf |
| 3 | Hiệu chuẩn Đo Lực Xoắn/ Torque Meter Calibration | G-Tech làm đến 100kgf.cm |
| 4 | Hiệu chuẩn Dụng Cụ Đo Lực/ Force Measuring Equipment Calibration | G-Tech làm đến 50kgf |
| 5 | Hiệu chuẩn Máy Thử Độ Cứng/ Hardness Testing MC Calibration | |
| 6 | Hiệu chuẩn Máy đo độ dày bằng siêu âm (x) | G-Tech làm đến 100mm |
| 7 | Hiệu chuẩn Đo Chiều Dài Con Lăn Quay/ Length Counter Calibration | G-Tech làm |
| Đo chiều dài/Length Meter | ||
| (0~1000)m | ||
| Đường kính: (10 - 200)mm | ||
| 8 | Hiệu chuẩn Đồng Hồ So/ Dial Gauge Calibration | G-Tech làm từ (1~50) mm |
| 9 | Hiệu chuẩn Thước Cặp/ Caliper Calibration | G-Tech làm đến 600mm |
| 10 | Hiệu chuẩn Vặn Đo Ngoài/ Micrometer Calibration | G-Tech làm đến 150 mm |
| (150~300) mm | ||
| (300~600) mm | ||
| 11 | Hiệu chuẩn Đồng Hồ Đo Độ Dày/ Thickness Gauge Calibration | G-Tech làm từ (1~25) mm |
| 12 | Hiệu chuẩn Thước Vặn Đo Sâu/ Depth Measure Gauge Calibration | G-Tech làm đến 300 mm |
| 13 | Hiệu chuẩn Thước Vặn Đo Trong/ Pame Calibration | G-Tech làm đến 600 mm |
| 14 | Hiệu chuẩn Đũa Tròn/ Pin Gage Calibration | G-Tech làm đến 25 mm |
| 15 | Hiệu chuẩn Thước Đo Cao/ Height Gage Calibration | G-Tech làm đến 600 mm |
| 16 | Hiệu chuẩn Thước Căn Lá/ Feeler Gage Calibration | G-Tech làm đến 25 mm |
| 17 | Hiệu chuẩn Mặt Phẳng Bàn đá/ Granite Surfce Plate Calibration | G-Tech làm từ (1 000 x 7 000)mm |
| 18 | Hiệu chuẩn Thước Lá,Thước Thép/ Steel Ruler Calibration | G-Tech làm đến 1 000 mm |
| 19 | Hiệu chuẩn Thước thông thường | G-Tech làm đến 30 mm |
| 20 | Hiệu chuẩn Máy phóng hình đo lường/ Microscope Measuring-Profile | G-Tech làm đến 500 mm |
| Projector machine | ||
| 21 | Hiệu chuẩn Thiết Bị Đo Lỗ/Hole Gauge | G-Tech làm đến 90 mm |
| 22 | Hiệu chuẩn Thước Đo Nivo/Nivo Ruler | G-Tech làm đến 500 mm |
| đến 90° | ||
| 23 | Hiệu chuẩn Thước Đo Góc/Protractors | G-Tech làm Đến 90° |
| 24 | Hiệu chuẩn Phương Tiện Đo Độ Dày Lớp Phủ/Coating Thickness Gauge | G-Tech làm đến 1 500 µm |
| 25 | Hiệu chuẩn Dưỡng kích thước độ dài (x) / Test block | G-Tech làm |
| Chiều dài, chiều rộng, chiều cao: (300 + 500) mm | ||
| Góc: Up to 180° | ||
| Đường kính: Up to 300 mm | ||
| 26 | Hiệu chuẩn Máy đo tọa độ (x) | G-Tech làm Axis X; Y; Z: Up to 600 mm |
| Coordinate measuring machines (CMM) | Axis XY; XZ; YZ: Up to 500 mm | |
| 27 | Hiệu chuẩn Máy đo biên dạng (x) | G-Tech làm Axis Z: đến 10 mm |
| Contour Measuring Machines | Đường kính/ Diameter: 19,975 mm | |
| 28 | Hiệu chuẩn Máy Đo Độ Nhám/Roughness Gauge | G-Tech làm từ Ra: 2,97 µm |
| Ry: 9,4 µm | ||
| 29 | Hiệu chuẩn Dưỡng Ren Ngoài / | G-Tech làm từ (10 ÷ 100) mm |
| External Lace Care | ||
| 30 | Hiệu chuẩn Quả Cân CCX F1, F2, M1,M2/ Standard Weight Calibration | G-Tech làm |
| 1 g | ||
| 2 g | ||
| 5 g | ||
| 10 g | ||
| 20 g | ||
| 50 g | ||
| 100 g | ||
| 500 g | ||
| 1 kg | ||
| 2 kg | ||
| 5 kg | ||
| 31 | Hiệu chuẩn Cân Phân Tích, Cân Kỹ Thuật CCX I, II/ Balance Class I, II | G-Tech làm |
| (0-50) g | ||
| (50100) g | ||
| (100-150) g | ||
| (150-220) g | ||
| (220-320) g | ||
| (0-100) g | ||
| (100-400) g | ||
| (400-1500) g | ||
| (1500-3000) g | ||
| (3000-4500) g | ||
| (4500-6000) g | ||
| 32 | Hiệu chuẩn Cân Thông Dụng CCX III, IIII/ Balance Class III, IIII | G-Tech làm |
| (0-5) kg | ||
| (5-15) kg | ||
| (0-5) kg | ||
| (5-15) kg | ||
| (15-60) kg | ||
| (60-200) kg | ||
| 33 | Hiệu chuẩn Quủa tạ / Weight | G-Tech làm đến 30kg |
| 34 | Hiệu chuẩn Cân Sấy Ẩm/ Moisture Analyzer Balance Calibration | G-Tech làm Khối lượng đến 100g |
| Nhiệt độ/ (50 ÷ 150) °C | ||
| 35 | Hiệu chuẩn Đồng Hồ Đo Áp Suất/ Pressure Mesurement Calibration | G-Tech làm từ (0 ÷ 1 000) psi |
| 36 | Hiệu chuẩn Phương Tiện Đo Chênh Áp/Differential Pressure Gauge | G-Tech làm từ (0 ÷ 130) kPa |
| 37 | Hiệu chuẩn Piston Pipette, Dispenser, Buret Calibration | G-Tech làm 10 ul C 50 ml |
| 38 | Hiệu chuẩn Thiết bị đặt mức áp suất (x) / Pressure switchs | G-Tech làm từ (0 ÷ 700) bar |
| 39 | Hiệu chuẩn Dụng Cụ Đo Thể Tích/ Volumetric Calibration | G-Tech làm từ 1 ml ÷ 2000 ml |
| 40 | Hiệu chuẩn Đồng hồ đo áp suất (x) / Pressure gauge | G-Tech làm từ (-1 ÷ 700) bar |
| [Bộ chuyển đổi áp suất] / Pressure transmitter | ||
| 41 | Hiệu chuẩn Đồng Hồ Đo Lưu Lượng/ Flow meters Calibration | G-Tech làm từ (5 ÷ 100) m3/h |
| 42 | Hiệu chuẩn Máy Đo Tốc Độ Gió/Wind Anemometer | G-Tech làm đến 30m/s |
| 43 | Hiệu chuẩn Máy đo PH/ PH Meters Calibration | G-Tech làm 4.00 pH |
| 7. 00 Ph | ||
| 10.00 Ph | ||
| 44 | Hiệu chuẩn Độ Dẫn Điện/ Conductivity Calibration | G-Tech làm |
| 84 uS/cm | ||
| 1413 uS/cm | ||
| 12.88 mS/cm | ||
| 111.8 Ms/cm | ||
| 45 | Hiệu chuẩn Máy đo nồng độ Ion trong nước | G-Tech làm |
| Ca2+: đến 300 mg/L | ||
| Ca2+: (300 ÷ 700) mg/L | ||
| Mg2+: đến 1 000 mg/L | ||
| Fe: đến 2 mg/L | ||
| Fe: (2 ÷ 5) mg/L | ||
| Mn2+: đến 10 mg/L | ||
| Mn2+: (10 ÷ 20) mg/L | ||
| Aonia: đến 100 mg/L | ||
| 46 | Hiệu chuẩn Máy đo oxy hóa khử ORP (x) Oxygen reduction potential | G-Tech làm |
| 238 mV | ||
| 464 mV | ||
| 47 | Hiệu chuẩn Máy đo tổng chất rắn hòa tan (TDS) (x) Total Dissolved Solids | G-Tech làm |
| 804 mg/L | ||
| 1 500 mg/L | ||
| 6 430 mg/L | ||
| 2 400 mg/L | ||
| 48 | Hiệu chuẩn Máy đo hàm lượng oxy hòa tan (DO) Dissolved oxygen | G-Tech làm từ (0 ÷ 20) mg/L |
| 49 | Hiệu chuẩn Máy đo tổng chất rắn lơ lửng TSS/ Turbidity & Suspended Solids | G-Tech làm đến 1000 mg/L |
| 50 | Hiệu chuẩn Phương tiện đo quang phổ huỳnh quang tia X kiểm tra thành phần kim loại - XRF (x) / XRF Xray Analyzer machine | G-Tech làm |
| As: 17 mg/kg | ||
| Br: 1,43 g/kg | ||
| Cd: 146 mg/kg | ||
| Cl: 380 mg/kg | ||
| Cr: 45,1 mg/kg | ||
| Hg: 9,9 mg/kg | ||
| Pb: 69,7 mg/kg | ||
| S: 0,64 g/kg | ||
| Sb: 86 mg/kg | ||
| Sn: 99 mg/kg | ||
| Zn: 1,17 g/kg | ||
| 51 | Hiệu chuẩn Phương tiện đo khối lượng riêng/ Densitometer | G-Tech làm từ (0,6 ÷ 2,0) g/cm³ |
| 52 | Hiệu chuẩn Phương tiện đo độ mặn (x/n) Salinity meter | G-Tech làm đến 70 g/L |
| 53 | Hiệu chuẩn Máy đo độ dày lớp phủ (x) | G-Tech làm |
| XRF Analyzer machine | Au: 5,5 µm | |
| Ni: 9,9 µm | ||
| Cu: 10,9 µm | ||
| Sn: 10,7 µm | ||
| Ag: 10,0 µm | ||
| 54 | Hiệu chuẩn Máy Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) (x) Atomic Absorption spectrophotometric | G-Tech làm |
| Bước sóng: (190 ÷ 700) nm | ||
| Độ hấp thụ: (0 ÷ 2) Abs | ||
| Lặp lại | ||
| Tuyến tính | ||
| 55 | Hiệu chuẩn Thử nghiệm phòng sạch (x)/ Cleanroom test | G-Tech làm |
| Thử nghiệm độ rọi ánh sáng khả kiến: (50 ÷ 6 500) Lux | ||
| Thử Nghiệm hình thái dòng khí | ||
| Thử nghiệm tiếng ồn: (50 ÷ 130) dB | ||
| Thử nghiệm tốc độ gió vào: (0 ÷ 30) m/s | ||
| Thử nghiệm tốc độ gió xuống: (0 ÷ 30) m/sUVC: (0 ÷ 200) µW/Cm² | ||
| Chênh áp: Đến 100 PaĐếm hạt: (0,3; 0,5; 5) µm | ||
| Nhiệt độ: Đến 50 °CĐộ ẩm: Đến 90 %RH | ||
| Thời gian phục hồi: Đến 300 min | ||
| Thử nghiệm độ rò rỉ màng lọc HEPA/ULPA: (0 ÷ 100) % | ||
| 56 | Hiệu chuẩn Máy do hàm lượng nhu cầu oxy hóa học (COD)/ Chemical Oxygen Demand Meters | G-Tech làm |
| 200 mg/L | ||
| (200 ÷ 500) mg/L | ||
| (500 ÷ 10 000) mg/L | ||
| 57 | Hiệu chuẩn Máy đếm hạt bụi/ Particle Counter | G-Tech làm Kích thước hạt: (0,3 - 10) µm |
| 58 | Hiệu chuẩn Độ Đục/ Turbidity Meter Calibration | G-Tech làm |
| 0 NTU | ||
| 15 NTU | ||
| 100 NTU | ||
| 750 NTU | ||
| 2000 NTU | ||
| 59 | Hiệu chuẩn Hàm Lượng Clo Dư/ Chlorine Meter Calibration | G-Tech làm đến 8 mf/L |
| 60 | Hiệu chuẩn Đo Độ Nhớt Máy Và Cốc/ Viscometer and Viscosity Cup | G-Tech làm đến 100 mm2/s |
| 61 | Hiệu chuẩn Khúc Xạ Kế/ Refractometer Calibration | G-Tech làm (10 ÷ 50 ) ° Brix |
| (5 ÷ 30) NaCl/100 g | ||
| 62 | Hiệu chuẩn Đo Độ Ẩm Vật Liệu/Moisture Meters Calibration | G-Tech làm > 0,1 % |
| 63 | Hiệu chuẩn Dò Kim Loại và Dò Tạp Chất/ Metal Detector and X-Ray | G-Tech làm |
| Fe: 0,8 mm; 1,0 mm: 1,2 mm | ||
| 1,5 mm;, 2,0 mm; 5,0 mm | ||
| Non Fe: 1,0mm; 1,2mm | ||
| SUS: 1,0 mm; 1,5 mm; 2,5 mm | ||
| 5,0 mm | ||
| 64 | Hiệu chuẩn Nồng độ khí Gas/ Gas Detector Calibration | G-Tech làm |
| H2S: 25umol/mol | ||
| CO: 100 umol/mol | ||
| CH4: 2,5 % v/v ( 50% LEL) | ||
| 65 | Hiệu chuẩn Máy Đo Quang Kế Ngọn Lửa/Flame Photometer | G-Tech làm từ (0 ÷ 200) mg/L |
| 66 | Hiệu chuẩn Máy Chưng Cất Đạm/Protein Distillation Machine | G-Tech làm Tồng Nitơ: (0 ÷ 200) mg |
| 67 | Hiệu chuẩn Máy Đo Hàm Lượng Oxi Hòa Tan (DO)/Dissolved Oxygen (DO) Meter | G-Tech làm từ (0 ÷ 20)mg/L |
| 68 | Hiệu chuẩn Máy Chuẩn Máy Đo Karl-Fischer / | G-Tech làm Độ lặp lại |
| Karl-Fischer Meter Calibration Machine | Độ tuyến tính | |
| 69 | Hiệu chuẩn Phương Tiện Đo Màu Pt-Co/ | G-Tech làm từ (0 ÷ 500) Pt-Co |
| Pt-Co Colorimeter | ||
| 70 | Hiệu chuẩn Máy đo tổng hợp chất rắn hòa tan/Dissolved solids synthesis meter | G-Tech làm đến 2 000 mg/L |
| 71 | Hiệu chuẩn Máy chuẩn độ điện thế (x) Automatic titration system | G-Tech làm |
| Burret: (1 ÷ 50) mL | ||
| Điện cực bạc | ||
| Điện cực axit, bazơ (pH 4,7,10) | ||
| Lặp | ||
| Tuyến tính | ||
| Điện cực oxy hóa khử | ||
| 72 | Hiệu chuẩn Máy quang phổ tử ngoại khả kiến (x) UV-Vis Spectrophotometer | G-Tech làm |
| Bước sóng: (200 ÷ 900) nm | ||
| Độ hấp thụ: đến 0,3 Abs | ||
| Độ hấp thụ: (0,3 ÷ 1,0) Abs | ||
| Độ hấp thụ: (1,0 ÷ 2,0) Abs | ||
| 73 | Hiệu chuẩn Buồng UV và tương tự (x) UV system or Similarly | G-Tech làm từ (1 ÷ 1 300) W/m² |
| 74 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện (x) Conductivity meter | G-Tech làm |
| 10 µS/cm | ||
| (10 ÷ 84) µS/cm | ||
| (84 ÷ 12 880) µS/cm | ||
| (12 880 ÷ 111 800) µS/cm | ||
| 75 | Hiệu chuẩn Tủ an toàn sinh học (ATSHBiological Safety Cabinets | G-Tech làm |
| Thử nghiệm độ gọi ánh sáng khả kiến: (50 ÷ 6500) Lux | ||
| Thử nghiệm hình thái dòng khí | ||
| Thử nghiệm tiếng ồn: : (50 ÷ 130) dB | ||
| Thử nghiệm tốc độ gió vào: : (0 ÷ 30) m/s | ||
| Thử nghiệm tốc độ gió xuống: (0 ÷ 30) m/s | ||
| UV: (0 ÷ 200) mW/Cm2 | ||
| Thử nghiệm hiệu suất hệ thống lọc: Up to 100% | ||
| 76 | Hiệu chuẩn Máy thử độ hòa tan/Dissolution tester | G-Tech làm Thời gian: (0 ÷ 3600) s |
| Nhiệt độ khay đo mẫu: (0 ÷ 100) °C | ||
| Tốc độ vòng quay: (1 ÷ 500) rpm | ||
| 77 | Hiệu chuẩn Máy thử độ tan rã/Disintegration tester | G-Tech làm |
| Thời gian: (0 ÷ 1000) s | ||
| Nhiệt độ khay đo mẫu: (0 ÷ 100) °C | ||
| Số lần giao động (counter): (1 ÷ 100) rpm | ||
| 55mm | ||
| 78 | Hiệu chuẩn Máy sắc kí lỏng hiệu năng cao/High performance liquid chromatograph | G-Tech làm |
| Tốc độ dòng: (0,1 ÷ 2) mL/min | ||
| Bước sóng: (200 ÷ 700) nm | ||
| Chính xác nhiệt độ lò cột: (20 ÷ 100) °C | ||
| Độ ổn định lò cột | ||
| Độ chính xác thể tích tiêm | ||
| Độ lặp lại thể tích tiêm | ||
| Độ tuyến tính thể tích tiêm | ||
| Độ nhiễu- độ trôi | ||
| Độ tuyến tính thể tích tiêm | ||
| Chính xác bộ trộn | ||
| Nhiễm chéo | ||
| 79 | Hiệu chuẩn Đo Độ Điện Thế /Measure Voltage | G-Tech làm Burret: (1 ÷ 50) mg/L |
| Điện cực bạc | ||
| Điện cực axit, bazo | ||
| Lặp | ||
| Tuyến tính | ||
| Điện cực oxy hóa khử | ||
| 80 | Hiệu chuẩn Tủ Hút/Hoods | G-Tech làm |
| Phép thử độ ồn: (0 ÷ 130) dB, d=0,1 dB | ||
| Tốc độ gió: (0 ÷ 3) m/s, d=0,01 m/s | ||
| Phép thử cường độ ánh sáng: (0 ÷ 6500) Lux | ||
| Phép thử cường độ ánh sáng tím: (0 ÷ 200) mW/Cm2 | ||
| Phép thử độ rung: (0,1 ÷ 100) mm/s, d=0,01 mm/s | ||
| 81 | Hiệu chuẩn Máy đo ORP / | G-Tech làm 240 mV |
| ORP meter | 750 Mv | |
| 82 | Hiệu chuẩn Máy hàn điện và tương tự / Welding machine or Similarly | G-Tech làm |
| DC voltage: Up to 10 V | ||
| DC voltage: (10 ÷ 100) V | ||
| AC voltage: Up to 10 V / 50 Hz | ||
| AC voltage: (10 ÷ 100) V / 50 Hz | ||
| DC current: Up to 100 A | ||
| DC current: (100 ÷ 500) A | ||
| DC current: (500 ÷ 1 000) A | ||
| AC current: Up to 100 A / 50 Hz | ||
| AC current: (100 ÷ 500) A / 50 Hz | ||
| AC current: (500 ÷ 1 000) A / 50 Hz | ||
| 83 | Hiệu chuẩn Tủ Nhiệt/ Chamber Temperature Calibration | G-Tech làm |
| (-80° ÷ 10) °C | ||
| (10-70) °C | ||
| (70-250) °C | ||
| 84 | Hiệu chuẩn Bộ chuyển đổi nhiệt độ (x)/ Temperature transmitter | G-Tech làm từ (-25 ÷ 650) °C |
| 85 | Hiệu chuẩn Lò Nung/ Furnance Temperature Calibration | G-Tech làm |
| (300 ÷ 600) °C | ||
| (600 ÷ 700) °C | ||
| 86 | Hiệu chuẩn Bể Điều Nhiệt/ Temperature Controlled Baths Calibration | G-Tech làm |
| (-20 ÷ 0) °C | ||
| (0 ÷ 100) °C | ||
| (100 ÷ 250) °C | ||
| 87 | Hiệu chuẩn Tủ Tạo Nhiệt Ẩm/ Temperature & Humidity Chamber | G-Tech làm |
| Nhiệt độ: (10 ÷75) °C | ||
| Độ ẩm: (20 ÷ 90) % RH | ||
| 88 | Hiệu chuẩn Bộ Ổn Định Nhiệt/Temperature Block Calibration | G-Tech làm |
| (30 ÷ 150) °C | ||
| (150 ÷ 400) °C | ||
| 89 | Hiệu chuẩn Đồng Hồ Đo Nhiệt Ẩm/ Hygro Thermometer Calibration | G-Tech làm |
| Nhiệt độ: (30 ÷95) °C | ||
| Độ ẩm: (30 ÷ 95) % RH | ||
| 90 | Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Điện áp xoay chiều (x) / Analog & Calibrator multifunction - AC Voltage | G-Tech làm |
| 100 mV / 40 Hz ÷ 1 kHz | ||
| (0,1 ÷ 100) V / 40 Hz ÷ 1 kHz | ||
| (100 ÷ 750) V / 40 Hz ÷ 1 kHz | ||
| 91 | Hiệu chuẩn Nồi Hấp/ Autoclave Calibration | G-Tech làm từ (100 ÷ 140) °C |
| 92 | Hiệu chuẩn Nhiệt Kế Hồng Ngoại/Infrared Thermometer Calibration | G-Tech làm từ (-24 ÷ 100) °C |
| (100 ÷ 650) °C | ||
| 93 | Hiệu chuẩn Nhiệt Kế Thủy Tinh/ GlassThermometer Calibration | G-Tech làm từ (-25 ÷ 140) °C |
| 94 | Hiệu chuẩn Bộ Chỉ Thị Nhiệt/ Temperature Indicators Calibration | G-Tech làm từ (-200 ÷ 1200) °C |
| 95 | Hiệu chuẩn Bộ ổn định nhiệt (x)/ Temperature Block [Máy ép nhiệt và tương tự (x)/ Heat Press Machine or Similarly | G-Tech làm đến 250 °C |
| 96 | Hiệu chuẩn Nhiệt Kế Hiển Thị Số/ Thermometer Calibration | G-Tech làm |
| (-25 ÷ 50) °C | ||
| (50 ÷ 100) °C | ||
| (100 ÷ 650) °C | ||
| 97 | Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Điện áp một chiều (x) / Analog & Calibrator multifunction - DC Voltage | G-Tech làm đến 1 000 V |
| 98 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Điện áp một chiều (x) / Analog & Digital Multimeter - DC Voltage | G-Tech làm đến 1000 V |
| 99 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Dòng điện xoay chiều (x) / Analog & Digital Multimeter - AC Current | G-Tech làm |
| 500 mA / 40 Hz ÷ 1 kHz | ||
| (0,5 ÷ 20) A / 40 Hz ÷ 1 kHz | ||
| 100 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Điện trở (x) / Analog & Digital Multimeter - Resistance | G-Tech làm |
| 50 kΩ | ||
| 50 kΩ ÷ 100 MΩ | ||
| 101 | Hiệu chuẩn Thiết bị phát điện cao áp DC (x)/ Hipot tester | G-Tech làm 5 kV |
| (5 ÷ 10) kV | ||
| 102 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo điện trở tiếp đất (x)/ Earth resistance tester | | G-Tech làm đến 1 kΩ |
| (1 ÷ 100) kΩ | ||
| 103 | Hiệu chuẩn Thiết bị phát điện cao áp AC (x) / Hipot Tester | G-Tech làm |
| 5 kV / (40 Hz ÷ 10 kHz) | ||
| (5 ÷ 10) kV / (40 Hz ÷ 10 kHz) | ||
| 104 | Hiệu chuẩn Máy đo điện trở cách điện (x)/ Insulation Tester | G-Tech làm |
| 500 MΩ / (50 ÷ 5 000) V | ||
| (0,5 ÷ 2) GΩ / (50 ÷ 5 000) V | ||
| (2 ÷ 5) GΩ / (50 ÷ 5 000) V | ||
| (5 ÷ 10) GΩ / (50 ÷ 5 000) V | ||
| 105 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Tần số (x) / Analog & Digital Multimeter - Frequency | G-Tech làm Đến 300 kHz |
| 106 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Điện áp xoay chiều (x) / Analog & Digital Multimeter - AC Voltage | G-Tech làm đến 1 000 V / 40 Hz ÷ 1 kHz |
| 107 | Hiệu chuẩnDụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Điện dung (x) / Analog & Digital Multimeter - Capacitance | G-Tech làm |
| 10 µF | ||
| (10 ÷ 300) µF | ||
| 108 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Dòng điện một chiều (x) / Analog & Digital Multimeter - DC Current | G-Tech làm |
| 500 mA | ||
| (0,5 ÷ 20) A | ||
| 109 | Hiệu chuẩn Hệ Thống PCR,RT-PCR/PCR System,RT-PCR | G-Tech làm Đến 100 °C |
| 110 | Hiệu chuẩn Hệ Thống Lò Vi Sóng/ | G-Tech làm (0 ÷ 200) °C |
| Microwave Oven System | (200 ÷ 350) °C | |
| 111 | Hiệu chuẩn Máy Ly Tâm và Thiết Bị Có Chuyển Động quay/ Centrifuges | G-Tech làm |
| Vòng quay (1000-18 000) rpm | ||
| Nhiệt độ: (20 -90) °C | ||
| 112 | Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Tần số (x) / Analog & Calibrator multifunction - Frequency | G-Tech làm đến 100 kHz |
| 100 kHz ÷ 1 MHz | ||
| 113 | Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Điện trở (x) / Analog & Calibrator multifunction - Resistance | G-Tech làm đến 10 Ω |
| 10 Ω ÷ 100 kΩ | ||
| 100 kΩ ÷ 1 MΩ | ||
| (1 ÷ 100) MΩ | ||
| 114 | Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Dòng điện một chiều (x) / Analog & Calibrator multifunction - DC Current | G-Tech làm đến 200 mA |
| 200 mA ÷ 3 A | ||
| (3 ÷ 10) A | ||
| 115 | Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Dòng điện xoay chiều (x) / Analog & Calibrator multifunction - AC Current | G-Tech làm Đến 2 A / 40 Hz ÷ 1 kHz |
| (2 ÷ 10) A / 40 Hz ÷ 1 kHz | ||
| 116 | Hiệu chuẩn Máy LCR/LCR meter | G-Tech làm |
| Điện trở/ Resistance: Up to 10 MΩ | ||
| Điện trở/ Resistance: 10 MΩ ÷ 10 GΩ | ||
| Điện dung/ Capacitance: Up to 10 µF | ||
| Điện dung/ Capacitance: (10 ÷ 300) µF | ||
| Cuộn cảm/ Inductance: Up to 1 H | ||
| 117 | Hiệu chuẩn Phương tiện đếm sự kiện, chu kỳ/ Couter machine | G-Tech làm Đến: 100 000 count |
| 118 | Hiệu chuẩn Phương tiện phát tần số (x)/ Frequency transmission meter | G-Tech làm Đến: 10 MHz |
| (10 ÷ 500) MHz | ||
| 500 MHz ÷ 3 GHz | ||
| 119 | Hiệu chuẩn Thiết bị phát điện dung (x)/ Capacitance transmission meter | G-Tech làm Đến 1 nF |
| (1 ÷ 100) nF | ||
| 100 nF ÷ 100 µFBạn | ||
| 120 | Hiệu chuẩn Máy Sấy/ Tumble Dryer Calibration | G-Tech làm |
| Nhiệt độ: (20 -90) °C | ||
| Vòng quay: đến 100 rpm | ||
| 121 | Hiệu chuẩn Máy đo công suất/ Power meter | G-Tech làm DC Power: Up to 20 k |
| WAC Power: Up to 60 W (pF=1; 50 Hz) | ||
| AC Power: 60 W ÷ 20 kW (pF=1; 50 Hz) | ||
| Power Factor: (0 ÷ 1) / (10 ÷ 65) Hz | ||
| 122 | Hiệu chuẩn Máy Giặt/ Washer Machine Calibration | G-Tech làm Nhiệt độ: (20 -70) °C |
| Vòng quay: đến 1500 rpm | ||
| 123 | Hiệu chuẩn Độ Ồn/ Sound level Meter Calibration | G-Tech làm 94 dB |
| 114 dB | ||
| 124 | Hiệu chuẩn Máy Thử Bền Màu Thời Tiết/ Colourfastness Calibration | G-Tech làm Nhiệt độ: (20 -90) °C |
| Độ ẩm: (30 - 95) % RH | ||
| Nhiệt độ màu: 5500K-6500K | ||
| 125 | Hiệu chuẩn Tủ Soi Màu Vải/ Lightbox Calibration | G-Tech làm Nhiệt độ màu: 2 600-7 600)K |
| Cường độ ánh sáng: (50-8 000 )lux | ||
| 126 | Hiệu chuẩn Đo Cường Độ Ánh Sáng/ Light meter Calibration | G-Tech làm Đến 30 000 Lux |
| 127 | Hiệu chuẩn Bộ định thời/Timer | G-Tech làm Đến 3600s |
| 128 | Hiệu chuẩn Máy đo độ ồn | G-Tech làm Đến 94dB và 114dB |
| 129 | Hiệu chuẩn Máy quét mã vạch/ scan barcode | |
| 130 | Hiệu chuẩn Máy hiện sóng Oscilloscope | G-Tech làm Amplitude: Up to 100 mVp-p |
| Amplitude: (0,1 ÷ 1) Vp-p | ||
| Amplitude: (1 ÷ 10) Vp-p | ||
| Amplitude: (10 ÷ 100) Vp-p | ||
| Amplitude: (100 ÷ 120) Vp-p | ||
| Horizontal: Up to 10 s | ||
| Bandwidth: Up to 400 MHz | ||
| 131 | Hiệu chuẩn Quang phổ đo màu | G-Tech làm L*/ a*/ b* of Color White & Green |
| X/Y/Z of Color White & Green | ||
| 132 | Hiệu chuẩn Ampe kìm một chiều, xoay chiều hoặc tương tự | G-Tech làm |
| DC current: Up to 100 A | ||
| DC current: (100 ÷ 1 000) A | ||
| AC current: Up to 100 A / 50 Hz | ||
| AC current: (100 ÷ 800) A / 50 Hz | ||
| AC current: (800 ÷ 1 000) A / 50 Hz | ||
| 133 | Hiệu chuẩn Kính hiển vi | G-Tech làm Vật kính 4X |
| Vật kính 10X | ||
| Vật kính 40X | ||
| Vật kính 100X | ||
| 134 | Hiệu chuẩn Cường độ ánh sáng (Lux) – Tủ môi trường (x)/ Luminous intensity | G-Tech làm đến (10 ÷ 15 000) lux |
| 135 | Hiệu chuẩn Máy đo TSS | G-Tech làm Up to 500 mg/L |
| (500 ÷ 1 000) mg/L | ||
| 136 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ bóng (x)/ Gloss meter | G-Tech làm đến 60°: 97 GU |
| 60°: 36,5 GU | ||
| 137 | Hiệu chuẩn Dụng cụ đo momen (cần xiết mo-men) | G-Tech làm Đến 15 000 lux |
| 138 | Hiệu chuẩn Cử đo độ dài, độ dày | G-Tech làm |
| 139 | Hiệu chuẩn Phương tiện đo điểm nóng chảy | G-Tech làm (0 ÷ 200) °C |
| (200 ÷ 400) °C | ||
| (400 ÷ 600) °C | ||
| 140 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo cường độ ánh sáng (x)/ Light Meter | G-Tech làm đến 15000 lux |
| 141 | Hiệu chuẩn Tốc độ vòng quay/Tachometer | G-Tech làm Up to 600 rpm |
| (600 ÷ 12 000) rpm | ||
| (12 000 ÷ 30 000) rpm | ||
| (30 000 ÷ 60 000) rpm | ||
| (60 000 ÷ 90 000) rpm | ||
| 142 | Hiệu chuẩn Đồng hồ bấm giờ/Stopwatch/ | G-Tech làm đến 24h |
Với đội ngũ kỹ thuật viên có kinh nghiệm, G-Tech hướng đến cung cấp dịch vụ chính xác – chuyên nghiệp – nhanh chóng – tin cậy, đáp ứng nhu cầu kiểm soát phương tiện đo của doanh nghiệp.
9. Lợi ích khi hiệu chuẩn INSIZE 2366-30 tại G-Tech
Khi lựa chọn G-Tech, khách hàng được:
G-Tech đồng hành cùng doanh nghiệp trong việc duy trì độ chính xác của thiết bị đo và chất lượng sản phẩm.
Nếu doanh nghiệp đang có nhu cầu hiệu chuẩn Đồng hồ đo độ dày vật liệu kiểu cơ INSIZE 2366-30 (0-30mm/ 0.01mm; Loại A), hãy liên hệ CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN TỬ G-TECH để được tư vấn về phạm vi, điểm hiệu chuẩn và phương án thực hiện.