HIỆU CHUẨN CÂN BÀN ĐIỆN A12E.

Hiệu chuẩn Cân bàn điện A12E chuyên nghiệp, chính xác tại G-Tech.

Cân bàn điện A12E là dòng cân điện tử dạng bàn được sử dụng rộng rãi trong nhà máy, kho hàng, dây chuyền sản xuất, khu vực đóng gói, kiểm tra nguyên vật liệu và phòng QA/QC. Cân sử dụng load cell kết hợp với bộ chỉ thị A12E để xác định và hiển thị khối lượng.

Dòng chỉ thị A12E sử dụng công nghệ chuyển đổi A/D độ phân giải cao, có khả năng hiển thị nội bộ đến 1/30.000, tích hợp các chức năng như theo dõi điểm zero, lọc chống rung, cân đếm và tùy chọn giao tiếp RS-232.

Tùy cấu hình, cân bàn A12E có thể có nhiều mức cân khác nhau. Một số cấu hình được công bố gồm 60 kg/10 g, 150 kg/20 g, 300 kg/50 g, 500 kg/100 g, 600 kg/100 g và 1.000 kg/200 g.

Trong quá trình sử dụng, cân có thể phát sinh sai số do load cell, bộ chỉ thị, rung động, vị trí đặt cân, nhiệt độ, quá tải hoặc hao mòn cơ khí. Vì vậy, hiệu chuẩn Cân bàn điện A12E định kỳ là cần thiết để kiểm soát độ chính xác và độ tin cậy của kết quả cân.

Công ty Cổ phần Điện tử G-Tech cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn cân bàn điện A12E, hỗ trợ doanh nghiệp kiểm soát thiết bị đo và quản lý hồ sơ đo lường.

ảnh:  cân bàn điện A12E

Cân bàn điện A12E là gì?

Cân bàn điện A12E là loại cân điện tử sử dụng load cell để chuyển đổi lực tác dụng từ vật cần cân thành tín hiệu điện, sau đó bộ chỉ thị A12E xử lý tín hiệu và hiển thị giá trị khối lượng.

Bộ chỉ thị A12E được thiết kế để sử dụng trong:

  • Cân bàn điện tử.
  • Cân sàn.
  • Hệ thống cân tĩnh.
  • Hệ thống cân công nghiệp.
  • Hệ thống cân sử dụng 1–4 load cell.

Nhà sản xuất công bố A12E có khả năng hỗ trợ hệ thống cân sử dụng từ 1 đến 4 load cell, đồng thời có công nghệ lọc số nhằm tăng khả năng chống ảnh hưởng của rung động.

Thông số kỹ thuật Cân bàn điện A12E

Do A12E có nhiều cấu hình tải trọng, thông số thực tế cần được xác định theo model đầy đủ của cân.

Model tham khảoMức cân tối đaĐộ chiaKích thước bàn
A12E-6060 kg10 g300 × 400 mm
A12E-150150 kg20 g400 × 500 mm
A12E-300300 kg50 g450 × 600 mm
A12E-500500 kg100 g500 × 600 mm
A12E-600600 kg100 g600 × 800 mm
A12E-10001.000 kg200 g700 × 800 mm

Các cấu hình trên được nhà cung cấp công bố cho dòng A12E; một số phiên bản khác có thể sử dụng kích thước bàn và mức chia khác.

Đặc điểm bộ chỉ thị A12E

  • Công nghệ chuyển đổi A/D độ chính xác cao.
  • Độ phân giải nội bộ lên đến 1/30.000.
  • Màn hình LED/LCD tùy phiên bản.
  • Theo dõi điểm zero.
  • Thiết lập phạm vi zero.
  • Bộ lọc số chống rung.
  • Chức năng cân đếm.
  • Chức năng kg/lb tùy chọn.
  • Có thể có giao tiếp RS-232 tùy cấu hình.

Vì sao cần hiệu chuẩn Cân bàn điện A12E?

Cân bàn thường được sử dụng trong môi trường công nghiệp, nơi có nhiều yếu tố có thể ảnh hưởng đến kết quả đo.

Một số nguyên nhân gây sai số gồm:

  • Load cell bị lão hóa.
  • Cân thường xuyên chịu tải lớn.
  • Cân bị quá tải.
  • Bàn cân bị va đập.
  • Cân đặt trên nền không bằng phẳng.
  • Rung động từ máy móc.
  • Bộ chỉ thị bị sai lệch.
  • Dây tín hiệu load cell bị ảnh hưởng.
  • Nguồn điện không ổn định.
  • Thay đổi điều kiện môi trường.
  • Cân bị di chuyển khỏi vị trí ban đầu.
  • Thiết bị sử dụng trong thời gian dài.

Việc hiệu chuẩn cân A12E giúp xác định sai số thực tế tại các mức tải và đánh giá khả năng đáp ứng yêu cầu sử dụng.

Các hạng mục hiệu chuẩn Cân bàn điện A12E

1. Kiểm tra ngoại quan

Kỹ thuật viên kiểm tra toàn bộ cân:

  • Mặt bàn cân.
  • Khung cân.
  • Chân cân.
  • Bộ chỉ thị A12E.
  • Màn hình.
  • Phím điều khiển.
  • Load cell.
  • Dây tín hiệu.
  • Hộp nối load cell nếu có.
  • Nguồn điện.
  • Các bộ phận cơ khí.

Các dấu hiệu hư hỏng hoặc bất thường được ghi nhận trước khi thực hiện hiệu chuẩn.

2. Kiểm tra khả năng về zero

Khi không có tải trên bàn cân, chỉ thị cần trở về giá trị zero phù hợp.

Kiểm tra:

  • Điểm zero.
  • Độ ổn định zero.
  • Khả năng trở về zero.
  • Độ trôi zero.

Đây là bước quan trọng trước khi tiến hành các phép kiểm tra tải.

3. Hiệu chuẩn độ chính xác chỉ thị

Sử dụng quả cân chuẩn có giá trị và cấp chính xác phù hợp để kiểm tra cân tại các mức tải khác nhau.

Các điểm hiệu chuẩn được lựa chọn dựa trên:

  • Mức cân tối đa.
  • Độ chia của cân.
  • Phạm vi sử dụng thực tế.
  • Yêu cầu kỹ thuật.
  • Phương pháp hiệu chuẩn áp dụng.

Ví dụ với cân A12E-300 có mức cân tối đa 300 kg và độ chia 50 g, các điểm tải có thể được phân bố từ tải thấp đến tải cao để đánh giá khả năng chỉ thị trên toàn phạm vi sử dụng.

4. Kiểm tra độ lặp lại

Một mức tải phù hợp được đặt lên bàn cân nhiều lần trong cùng điều kiện.

Mục đích:

  • Đánh giá độ ổn định.
  • Xác định độ lặp lại.
  • Kiểm tra sự dao động của kết quả.
  • Phát hiện bất thường của load cell hoặc hệ thống chỉ thị.

Nếu kết quả giữa các lần cân chênh lệch lớn, cần kiểm tra lại bàn cân, load cell, vị trí đặt tải và môi trường xung quanh.

5. Kiểm tra độ lệch tâm

Độ lệch tâm là khả năng chỉ thị của cân khi cùng một tải được đặt tại các vị trí khác nhau trên bàn cân.

Có thể kiểm tra tại:

  • Trung tâm bàn cân.
  • Phía trước.
  • Phía sau.
  • Bên trái.
  • Bên phải.

Hạng mục này đặc biệt cần thiết đối với cân bàn có kích thước lớn hoặc thường xuyên cân hàng hóa có kích thước khác nhau.

6. Kiểm tra độ tuyến tính

Kiểm tra cân tại nhiều mức tải từ thấp đến cao.

Mục đích:

  • Đánh giá sự thay đổi sai số theo tải.
  • Phát hiện sai lệch bất thường ở một vùng tải.
  • Đánh giá khả năng chỉ thị trên toàn phạm vi cân.

7. Kiểm tra khả năng ổn định chỉ thị

Khi đặt tải lên bàn cân, giá trị hiển thị cần ổn định trong khoảng thời gian phù hợp.

Kỹ thuật viên kiểm tra:

  • Thời gian ổn định.
  • Dao động chỉ thị.
  • Ảnh hưởng của rung động.
  • Khả năng lọc tín hiệu của bộ chỉ thị.

A12E được thiết kế với công nghệ lọc số nhằm tăng khả năng chống rung cho hệ thống cân.

Quả cân chuẩn dùng để hiệu chuẩn Cân bàn A12E

Để hiệu chuẩn cân bàn, cần sử dụng quả cân chuẩn hoặc hệ thống chuẩn khối lượng phù hợp với mức cân của thiết bị.

Đối với các cân có mức cân lớn như 300 kg, 500 kg hoặc 1.000 kg, việc lựa chọn phương tiện chuẩn cần căn cứ vào:

  • Mức cân tối đa.
  • Độ chia.
  • Cấp chính xác yêu cầu.
  • Phạm vi hiệu chuẩn.
  • Phương pháp thực hiện.
  • Điều kiện thực tế tại nơi hiệu chuẩn.

Quả cân chuẩn phải có giá trị khối lượng được xác định và có khả năng truy xuất nguồn gốc đo lường phù hợp.

Quy trình hiệu chuẩn Cân bàn điện A12E tại G-Tech

Bước 1: Tiếp nhận thiết bị

Tiếp nhận cân và ghi nhận model, số serial, mức cân tối đa, độ chia và yêu cầu hiệu chuẩn.

Bước 2: Kiểm tra ngoại quan

Kiểm tra bàn cân, khung, load cell, bộ chỉ thị và dây tín hiệu.

Bước 3: Kiểm tra chức năng

Khởi động cân, kiểm tra màn hình, phím chức năng, zero, tare và các chức năng liên quan.

Bước 4: Đặt và cân bằng cân

Đảm bảo bàn cân được đặt chắc chắn, không bị kênh hoặc tiếp xúc bất thường với các vật thể xung quanh.

Bước 5: Kiểm tra zero

Kiểm tra khả năng về zero và độ ổn định của chỉ thị.

Bước 6: Hiệu chuẩn tại các điểm tải

Đặt lần lượt các mức tải chuẩn lên bàn cân và ghi nhận giá trị hiển thị.

Bước 7: Kiểm tra độ lặp lại

Thực hiện cân lặp lại tại mức tải được lựa chọn.

Bước 8: Kiểm tra độ lệch tâm

Đặt cùng một tải tại các vị trí khác nhau trên bàn cân.

Bước 9: Kiểm tra độ tuyến tính

Thực hiện phép đo tại nhiều mức tải trong phạm vi sử dụng.

Bước 10: Tính toán sai số

So sánh giá trị chuẩn với giá trị chỉ thị của cân.

Bước 11: Đánh giá kết quả

Đánh giá kết quả theo tiêu chí kỹ thuật và phạm vi hiệu chuẩn đã thống nhất.

Bước 12: Lập hồ sơ

Lập chứng chỉ/biên bản hiệu chuẩn, dán tem và bàn giao thiết bị.

Khi nào cần hiệu chuẩn Cân bàn điện A12E?

Doanh nghiệp nên thực hiện hiệu chuẩn:

  • Theo chu kỳ quản lý thiết bị đo.
  • Sau khi cân bị va đập.
  • Sau khi cân bị quá tải.
  • Sau khi thay load cell.
  • Sau khi sửa chữa bộ chỉ thị.
  • Sau khi di chuyển cân.
  • Khi cân có dấu hiệu sai số.
  • Khi cân không ổn định.
  • Khi cân không về zero.
  • Khi kết quả cân giữa các lần đo bất thường.
  • Trước các đợt đánh giá ISO.
  • Khi khách hàng hoặc đối tác yêu cầu hồ sơ hiệu chuẩn.

Cách bảo quản Cân bàn điện A12E

Để duy trì độ chính xác và tuổi thọ thiết bị, người sử dụng nên:

  • Đặt cân trên nền chắc chắn.
  • Kiểm tra cân bằng trước khi sử dụng.
  • Không đặt tải vượt mức cho phép.
  • Không để hàng hóa rơi mạnh xuống bàn cân.
  • Giữ bàn cân sạch sẽ.
  • Không để nước hoặc hóa chất xâm nhập vào bộ chỉ thị.
  • Kiểm tra dây tín hiệu load cell.
  • Tránh để cân chịu rung động mạnh.
  • Kiểm tra zero trước khi cân.
  • Thực hiện kiểm tra định kỳ bằng tải chuẩn phù hợp.
  • Hiệu chuẩn theo chu kỳ quản lý thiết bị.

Lợi ích khi hiệu chuẩn Cân bàn điện A12E tại G-Tech

Công ty Cổ phần Điện tử G-Tech cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn cân bàn điện A12E với:

  • Quy trình hiệu chuẩn chuyên nghiệp.
  • Phương tiện chuẩn phù hợp.
  • Kiểm tra nhiều điểm tải.
  • Kiểm tra độ lặp lại.
  • Kiểm tra độ lệch tâm.
  • Kiểm tra độ tuyến tính.
  • Xác định sai số rõ ràng.
  • Hồ sơ hiệu chuẩn đầy đủ.
  • Tư vấn phạm vi hiệu chuẩn phù hợp.
  • Hỗ trợ hiệu chuẩn tại cơ sở khách hàng khi đáp ứng điều kiện kỹ thuật.

Ngoài Cân bàn điện A12E, G-TECH còn cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn:

STTĐại lượng đo/thiết bị đo Phạm Vi Đo
1Hiệu chuẩn Đo Độ Cứng Cao Su/ Durometer CalibrationG-Tech làm đến 100HS
2Hiệu chuẩn Máy Kéo Nén/ Tension Compression testing MC G-Tech làm đến 5000kgf
3Hiệu chuẩn Đo Lực Xoắn/ Torque Meter CalibrationG-Tech làm  đến 100kgf.cm
4Hiệu chuẩn Dụng Cụ Đo Lực/ Force Measuring Equipment CalibrationG-Tech làm  đến 50kgf
5Hiệu chuẩn Máy Thử Độ Cứng/ Hardness Testing MC Calibration 
6Hiệu chuẩn Máy đo độ dày bằng siêu âm (x)
Ultrasonic Thickness Gauge
G-Tech làm  đến 100mm
7Hiệu chuẩn Đo Chiều Dài Con Lăn Quay/ Length Counter CalibrationG-Tech làm
Đo chiều dài/Length Meter
(0~1000)m
Đường kính: (10 - 200)mm
8Hiệu chuẩn Đồng Hồ So/ Dial Gauge CalibrationG-Tech làm  từ (1~50) mm
9Hiệu chuẩn Thước Cặp/ Caliper CalibrationG-Tech làm đến 600mm
10Hiệu chuẩn Vặn Đo Ngoài/ Micrometer CalibrationG-Tech làm đến 150 mm
(150~300) mm
(300~600) mm
11Hiệu chuẩn Đồng Hồ Đo Độ Dày/ Thickness Gauge CalibrationG-Tech làm  từ (1~25) mm
12Hiệu chuẩn Thước Vặn Đo Sâu/ Depth Measure Gauge CalibrationG-Tech làm đến 300 mm
13Hiệu chuẩn Thước Vặn Đo Trong/ Pame CalibrationG-Tech làm đến 600 mm
14Hiệu chuẩn Đũa Tròn/ Pin Gage CalibrationG-Tech làm đến 25 mm
15Hiệu chuẩn Thước Đo Cao/ Height Gage CalibrationG-Tech làm đến 600 mm
16Hiệu chuẩn Thước Căn Lá/ Feeler Gage CalibrationG-Tech làm đến 25 mm
17Hiệu chuẩn Mặt Phẳng Bàn đá/ Granite Surfce Plate CalibrationG-Tech làm  từ (1 000 x 7 000)mm
18Hiệu chuẩn Thước Lá,Thước Thép/ Steel Ruler CalibrationG-Tech làm đến 1 000 mm
19Hiệu chuẩn Thước thông thườngG-Tech làm đến 30 mm
20Hiệu chuẩn Máy phóng hình đo lường/ Microscope Measuring-Profile
Projector machine
G-Tech làm đến 500 mm
21Hiệu chuẩn Thiết Bị Đo Lỗ/Hole GaugeG-Tech làm đến 90 mm
22Hiệu chuẩn Thước Đo Nivo/Nivo RulerG-Tech làm đến 500 mm
đến 90°
23Hiệu chuẩn Thước Đo Góc/ProtractorsG-Tech làm Đến 90°
24Hiệu chuẩn Phương Tiện Đo Độ Dày Lớp Phủ/Coating Thickness GaugeG-Tech làm đến 1 500 µm
25Hiệu chuẩn Dưỡng kích thước độ dài (x) / Test blockG-Tech làm
Chiều dài, chiều rộng, chiều cao: (300 + 500) mm
Góc: Up to 180°
Đường kính: Up to 300 mm
26Hiệu chuẩn Máy đo tọa độ (x)
Coordinate measuring machines (CMM)
G-Tech làm Axis X; Y; Z: Up to 600 mm
Axis XY; XZ; YZ: Up to 500 mm
27Hiệu chuẩn Máy đo biên dạng (x)
Contour Measuring Machines
G-Tech làm Axis Z: đến 10 mm
 Đường kính/ Diameter: 19,975 mm
28Hiệu chuẩn Máy Đo Độ Nhám/Roughness GaugeG-Tech làm  từ Ra: 2,97 µm
Ry: 9,4 µm
29Hiệu chuẩn Dưỡng Ren Ngoài /
External Lace Care
G-Tech làm  từ (10 ÷ 100) mm
30Hiệu chuẩn Quả Cân CCX F1, F2, M1,M2/ Standard Weight CalibrationG-Tech làm
1 g
2 g
5 g
10 g
20 g
50 g
100 g
500 g
1 kg
2 kg
5 kg
31Hiệu chuẩn Cân Phân Tích, Cân Kỹ Thuật CCX I, II/ Balance Class I, II G-Tech làm
(0-50) g
(50100) g
(100-150) g
(150-220) g
(220-320) g
(0-100) g
(100-400) g
(400-1500) g
(1500-3000) g
(3000-4500) g
(4500-6000) g
32Hiệu chuẩn Cân Thông Dụng CCX III, IIII/ Balance Class III, IIII G-Tech làm
(0-5) kg
(5-15) kg
(0-5) kg
(5-15) kg
(15-60) kg
(60-200) kg
33Hiệu chuẩn Quủa tạ / WeightG-Tech làm  đến 30kg
34Hiệu chuẩn Cân Sấy Ẩm/ Moisture Analyzer Balance Calibration G-Tech làm Khối lượng đến 100g
Nhiệt độ/ (50 ÷ 150) °C
35Hiệu chuẩn Đồng Hồ Đo Áp Suất/ Pressure Mesurement CalibrationG-Tech làm  từ (0 ÷ 1 000) psi
36Hiệu chuẩn Phương Tiện Đo Chênh Áp/Differential Pressure GaugeG-Tech làm  từ (0 ÷ 130) kPa
37Hiệu chuẩn Piston Pipette, Dispenser, Buret CalibrationG-Tech làm 10 ul C  50 ml
38Hiệu chuẩn Thiết bị đặt mức áp suất (x) / Pressure switchsG-Tech làm  từ (0 ÷ 700) bar
39Hiệu chuẩn Dụng Cụ Đo Thể Tích/ Volumetric CalibrationG-Tech làm  từ 1 ml ÷  2000 ml
40Hiệu chuẩn Đồng hồ đo áp suất (x) / Pressure gauge
[Bộ chuyển đổi áp suất] / Pressure transmitter
G-Tech làm  từ (-1 ÷ 700) bar
41Hiệu chuẩn Đồng Hồ Đo Lưu Lượng/ Flow meters CalibrationG-Tech làm  từ (5 ÷ 100) m3/h
42Hiệu chuẩn Máy Đo Tốc Độ Gió/Wind AnemometerG-Tech làm  đến 30m/s
43Hiệu chuẩn Máy đo PH/ PH Meters CalibrationG-Tech làm  4.00 pH
7. 00 Ph
10.00 Ph

 
44Hiệu chuẩn Độ Dẫn Điện/ Conductivity CalibrationG-Tech làm
84 uS/cm
1413  uS/cm
12.88  mS/cm
111.8 Ms/cm
45Hiệu chuẩn Máy đo nồng độ Ion trong nướcG-Tech làm
Ca2+: đến 300 mg/L
Ca2+: (300 ÷ 700) mg/L
Mg2+: đến 1 000 mg/L
Fe: đến 2 mg/L
Fe: (2 ÷ 5) mg/L
Mn2+: đến 10 mg/L
Mn2+: (10 ÷ 20) mg/L
Aonia: đến 100 mg/L
46Hiệu chuẩn Máy đo oxy hóa khử ORP (x) Oxygen reduction potentialG-Tech làm 
238 mV
464 mV
47Hiệu chuẩn Máy đo tổng chất rắn hòa tan (TDS) (x) Total Dissolved SolidsG-Tech làm
 804 mg/L
1 500 mg/L
6 430 mg/L
2 400 mg/L
48Hiệu chuẩn Máy đo hàm lượng oxy hòa tan (DO) Dissolved oxygenG-Tech làm  từ (0 ÷ 20) mg/L
49Hiệu chuẩn Máy đo tổng chất rắn lơ lửng TSS/ Turbidity & Suspended SolidsG-Tech làm  đến 1000 mg/L
50Hiệu chuẩn Phương tiện đo quang phổ huỳnh quang tia X kiểm tra thành phần kim loại - XRF (x) / XRF Xray Analyzer machineG-Tech làm
As: 17 mg/kg
Br: 1,43 g/kg
Cd: 146 mg/kg
Cl: 380 mg/kg
Cr: 45,1 mg/kg
Hg: 9,9 mg/kg
Pb: 69,7 mg/kg
S: 0,64 g/kg
Sb: 86 mg/kg
Sn: 99 mg/kg
Zn: 1,17 g/kg
51Hiệu chuẩn Phương tiện đo khối lượng riêng/ DensitometerG-Tech làm  từ (0,6 ÷ 2,0) g/cm³
52Hiệu chuẩn Phương tiện đo độ mặn (x/n) Salinity meterG-Tech làm  đến 70 g/L
53Hiệu chuẩn Máy đo độ dày lớp phủ (x)
XRF Analyzer machine
G-Tech làm
Au: 5,5 µm
Ni: 9,9 µm
Cu: 10,9 µm
Sn: 10,7 µm
Ag: 10,0 µm
54Hiệu chuẩn Máy Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) (x) Atomic Absorption spectrophotometricG-Tech làm
Bước sóng: (190 ÷ 700) nm
Độ hấp thụ: (0 ÷ 2) Abs
Lặp lại
Tuyến tính
55Hiệu chuẩn Thử nghiệm phòng sạch (x)/ Cleanroom test G-Tech làm
Thử nghiệm độ rọi ánh sáng khả kiến: (50 ÷ 6 500) Lux
Thử Nghiệm hình thái dòng khí
Thử nghiệm tiếng ồn: (50 ÷ 130) dB
Thử nghiệm tốc độ gió vào: (0 ÷ 30) m/s
Thử nghiệm tốc độ gió xuống: (0 ÷ 30) m/sUVC: (0 ÷ 200) µW/Cm²
Chênh áp: Đến 100 PaĐếm hạt: (0,3; 0,5; 5) µm
Nhiệt độ: Đến 50 °CĐộ ẩm: Đến 90 %RH
Thời gian phục hồi: Đến 300 min
Thử nghiệm độ rò rỉ màng lọc HEPA/ULPA: (0 ÷ 100) %
56Hiệu chuẩn Máy do hàm lượng nhu cầu oxy hóa học (COD)/ Chemical Oxygen Demand Meters G-Tech làm
200 mg/L
(200 ÷ 500) mg/L
(500 ÷ 10 000) mg/L
57Hiệu chuẩn Máy đếm hạt bụi/ Particle CounterG-Tech làm Kích thước hạt: (0,3 - 10) µm 
58Hiệu chuẩn Độ Đục/ Turbidity Meter CalibrationG-Tech làm
0 NTU
15 NTU
100 NTU
750 NTU
2000 NTU
59Hiệu chuẩn Hàm Lượng Clo Dư/ Chlorine Meter CalibrationG-Tech làm  đến 8 mf/L
60Hiệu chuẩn Đo Độ Nhớt Máy Và Cốc/ Viscometer and Viscosity Cup G-Tech làm  đến 100 mm2/s
61Hiệu chuẩn Khúc Xạ Kế/ Refractometer CalibrationG-Tech làm (10  ÷  50 ) ° Brix
(5  ÷ 30) NaCl/100 g
62Hiệu chuẩn Đo Độ Ẩm Vật Liệu/Moisture Meters CalibrationG-Tech làm > 0,1 % 
63Hiệu chuẩn Dò Kim Loại và Dò Tạp Chất/ Metal Detector and X-Ray G-Tech làm
Fe: 0,8 mm; 1,0 mm: 1,2 mm
1,5 mm;, 2,0 mm; 5,0 mm
Non Fe: 1,0mm; 1,2mm
SUS: 1,0 mm; 1,5 mm; 2,5 mm
5,0 mm
64Hiệu chuẩn Nồng độ khí Gas/ Gas Detector CalibrationG-Tech làm
H2S: 25umol/mol
CO: 100 umol/mol
CH4: 2,5 % v/v ( 50% LEL)
65Hiệu chuẩn Máy Đo Quang Kế Ngọn Lửa/Flame PhotometerG-Tech làm  từ (0 ÷ 200) mg/L
66Hiệu chuẩn Máy Chưng Cất Đạm/Protein Distillation MachineG-Tech làm Tồng Nitơ: (0 ÷ 200) mg
67Hiệu chuẩn Máy Đo Hàm Lượng Oxi Hòa Tan (DO)/Dissolved Oxygen (DO) MeterG-Tech làm  từ (0 ÷ 20)mg/L
68Hiệu chuẩn Máy Chuẩn Máy  Đo Karl-Fischer /
 Karl-Fischer Meter Calibration Machine
G-Tech làm Độ lặp lại
 Độ tuyến tính
69Hiệu chuẩn Phương Tiện Đo Màu Pt-Co/
Pt-Co Colorimeter
G-Tech làm  từ (0 ÷ 500) Pt-Co
70Hiệu chuẩn Máy đo tổng hợp chất rắn hòa tan/Dissolved solids synthesis meterG-Tech làm  đến 2 000 mg/L
71Hiệu chuẩn Máy chuẩn độ điện thế (x) Automatic titration systemG-Tech làm
Burret: (1 ÷ 50) mL
Điện cực bạc
Điện cực axit, bazơ (pH 4,7,10)
Lặp
Tuyến tính
Điện cực oxy hóa khử
72Hiệu chuẩn Máy quang phổ tử ngoại khả kiến (x) UV-Vis SpectrophotometerG-Tech làm 
Bước sóng: (200 ÷ 900) nm
Độ hấp thụ: đến 0,3 Abs
Độ hấp thụ: (0,3 ÷ 1,0) Abs
Độ hấp thụ: (1,0 ÷ 2,0) Abs
73Hiệu chuẩn Buồng UV và tương tự (x) UV system or SimilarlyG-Tech làm  từ (1 ÷ 1 300) W/m²
74Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện (x) Conductivity meterG-Tech làm
10 µS/cm
(10 ÷ 84) µS/cm
(84 ÷ 12 880) µS/cm
(12 880 ÷ 111 800) µS/cm
75Hiệu chuẩn Tủ an toàn sinh học (ATSHBiological Safety Cabinets G-Tech làm
Thử nghiệm độ gọi ánh sáng khả kiến: (50 ÷ 6500) Lux
Thử nghiệm hình thái dòng khí
Thử nghiệm tiếng ồn: : (50 ÷ 130) dB
Thử nghiệm tốc độ gió vào: : (0 ÷ 30) m/s
Thử nghiệm tốc độ gió xuống: (0 ÷ 30) m/s
UV: (0 ÷ 200) mW/Cm2
Thử nghiệm hiệu suất hệ thống lọc: Up to 100%
76Hiệu chuẩn Máy thử độ hòa tan/Dissolution testerG-Tech làm Thời gian: (0 ÷ 3600) s
Nhiệt độ khay đo mẫu: (0 ÷ 100) °C
Tốc độ vòng quay: (1 ÷ 500) rpm
77Hiệu chuẩn Máy thử độ tan rã/Disintegration testerG-Tech làm
Thời gian: (0 ÷ 1000) s
Nhiệt độ khay đo mẫu: (0 ÷ 100) °C
Số  lần giao động (counter): (1 ÷ 100) rpm
55mm
78Hiệu chuẩn Máy sắc kí  lỏng hiệu năng cao/High performance liquid chromatographG-Tech làm
Tốc độ dòng: (0,1 ÷ 2) mL/min
Bước sóng: (200 ÷ 700) nm
Chính xác nhiệt độ lò cột: (20 ÷ 100) °C
Độ ổn định lò cột
Độ chính xác thể tích tiêm
Độ lặp lại thể tích tiêm
Độ tuyến tính thể tích tiêm
Độ nhiễu- độ trôi
Độ tuyến tính thể tích tiêm
Chính xác bộ trộn
Nhiễm chéo
79Hiệu chuẩn Đo Độ Điện Thế /Measure VoltageG-Tech làm Burret: (1 ÷ 50) mg/L
Điện cực bạc
Điện cực axit, bazo
Lặp
Tuyến tính
Điện cực oxy hóa khử
80Hiệu chuẩn Tủ Hút/HoodsG-Tech làm
Phép thử độ ồn: (0 ÷ 130) dB, d=0,1 dB
Tốc độ gió: (0 ÷ 3) m/s, d=0,01 m/s
Phép thử cường độ ánh sáng: (0 ÷ 6500) Lux
Phép thử cường độ ánh sáng tím: (0 ÷ 200) mW/Cm2
Phép thử độ rung: (0,1 ÷ 100) mm/s, d=0,01 mm/s
81Hiệu chuẩn Máy đo ORP /
ORP meter
G-Tech làm 240 mV
750 Mv
82Hiệu chuẩn Máy hàn điện và tương tự / Welding machine or Similarly G-Tech làm 
DC voltage: Up to 10 V
DC voltage: (10 ÷ 100) V
AC voltage: Up to 10 V / 50 Hz
AC voltage: (10 ÷ 100) V / 50 Hz
DC current: Up to 100 A
DC current: (100 ÷ 500) A
DC current: (500 ÷ 1 000) A
AC current: Up to 100 A / 50 Hz
AC current: (100 ÷ 500) A / 50 Hz
AC current: (500 ÷ 1 000) A / 50 Hz
83Hiệu chuẩn Tủ Nhiệt/ Chamber Temperature CalibrationG-Tech làm
(-80° ÷ 10) °C
(10-70) °C
(70-250) °C
84Hiệu chuẩn Bộ chuyển đổi nhiệt độ (x)/ Temperature transmitterG-Tech làm  từ (-25 ÷ 650) °C
85Hiệu chuẩn Lò Nung/ Furnance Temperature CalibrationG-Tech làm
(300 ÷ 600) °C
(600 ÷ 700) °C 
86Hiệu chuẩn Bể Điều Nhiệt/ Temperature Controlled Baths CalibrationG-Tech làm
(-20 ÷ 0) °C
(0  ÷ 100) °C
(100 ÷ 250) °C
87Hiệu chuẩn Tủ Tạo Nhiệt Ẩm/ Temperature & Humidity ChamberG-Tech làm
Nhiệt độ: (10 ÷75) °C
Độ ẩm: (20 ÷ 90) % RH
88Hiệu chuẩn Bộ Ổn Định Nhiệt/Temperature Block CalibrationG-Tech làm
(30 ÷ 150) °C
(150 ÷ 400) °C 
89Hiệu chuẩn Đồng Hồ Đo Nhiệt Ẩm/ Hygro Thermometer CalibrationG-Tech làm
Nhiệt độ: (30 ÷95) °C
Độ ẩm: (30 ÷ 95) % RH
90Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Điện áp xoay chiều (x) / Analog & Calibrator multifunction - AC Voltage G-Tech làm
100 mV / 40 Hz ÷ 1 kHz
(0,1 ÷ 100) V / 40 Hz ÷ 1 kHz
(100 ÷ 750) V / 40 Hz ÷ 1 kHz
91Hiệu chuẩn Nồi Hấp/ Autoclave CalibrationG-Tech làm  từ (100 ÷ 140) °C
92Hiệu chuẩn Nhiệt Kế Hồng Ngoại/Infrared Thermometer CalibrationG-Tech làm  từ (-24 ÷ 100) °C
(100 ÷ 650) °C 
93Hiệu chuẩn Nhiệt Kế Thủy Tinh/ GlassThermometer CalibrationG-Tech làm  từ (-25 ÷ 140) °C
94Hiệu chuẩn Bộ Chỉ Thị Nhiệt/ Temperature Indicators CalibrationG-Tech làm  từ (-200 ÷ 1200) °C
95Hiệu chuẩn Bộ ổn định nhiệt (x)/ Temperature Block [Máy ép nhiệt và tương tự (x)/ Heat Press Machine or SimilarlyG-Tech làm  đến 250 °C 
96Hiệu chuẩn Nhiệt Kế Hiển Thị Số/ Thermometer CalibrationG-Tech làm
(-25 ÷ 50) °C
(50  ÷ 100) °C
(100 ÷ 650) °C 
97Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Điện áp một chiều (x) / Analog & Calibrator multifunction - DC VoltageG-Tech làm đến 1 000 V
98Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Điện áp một chiều (x) / Analog & Digital Multimeter - DC Voltage G-Tech làm  đến 1000 V
99Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Dòng điện xoay chiều (x) / Analog & Digital Multimeter - AC CurrentG-Tech làm 
500 mA / 40 Hz ÷ 1 kHz
(0,5 ÷ 20) A / 40 Hz ÷ 1 kHz
100Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Điện trở (x) / Analog & Digital Multimeter - Resistance G-Tech làm 
 50 kΩ
50 kΩ ÷ 100 MΩ
101Hiệu chuẩn Thiết bị phát điện cao áp DC (x)/ Hipot testerG-Tech làm 5 kV
(5 ÷ 10) kV
102Hiệu chuẩn Thiết bị đo điện trở tiếp đất (x)/ Earth resistance tester |G-Tech làm  đến 1 kΩ
(1 ÷ 100) kΩ
103Hiệu chuẩn Thiết bị phát điện cao áp AC (x) / Hipot Tester G-Tech làm 
 5 kV / (40 Hz ÷ 10 kHz)
(5 ÷ 10) kV / (40 Hz ÷ 10 kHz)
104Hiệu chuẩn Máy đo điện trở cách điện (x)/ Insulation TesterG-Tech làm 
 500 MΩ / (50 ÷ 5 000) V
(0,5 ÷ 2) GΩ / (50 ÷ 5 000) V
(2 ÷ 5) GΩ / (50 ÷ 5 000) V
(5 ÷ 10) GΩ / (50 ÷ 5 000) V
105Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Tần số (x) / Analog & Digital Multimeter - Frequency G-Tech làm  Đến  300 kHz
106Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Điện áp xoay chiều (x) / Analog & Digital Multimeter - AC VoltageG-Tech làm  đến 1 000 V / 40 Hz ÷ 1 kHz
107Hiệu chuẩnDụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Điện dung (x) / Analog & Digital Multimeter - Capacitance G-Tech làm
10 µF
(10 ÷ 300) µF
108Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Dòng điện một chiều (x) / Analog & Digital Multimeter - DC Current G-Tech làm
 500 mA
(0,5 ÷ 20) A
109Hiệu chuẩn Hệ Thống PCR,RT-PCR/PCR System,RT-PCRG-Tech làm Đến 100 °C
110Hiệu chuẩn Hệ Thống Lò Vi Sóng/
Microwave Oven System
G-Tech làm (0 ÷ 200) °C
(200 ÷ 350) °C
111Hiệu chuẩn Máy Ly Tâm và Thiết Bị Có Chuyển Động quay/ CentrifugesG-Tech làm
Vòng quay (1000-18 000) rpm
Nhiệt độ: (20 -90) °C
112Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Tần số (x) / Analog & Calibrator multifunction - Frequency G-Tech làm đến 100 kHz
100 kHz ÷ 1 MHz
113Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Điện trở (x) / Analog & Calibrator multifunction - Resistance G-Tech làm  đến 10 Ω
10 Ω ÷ 100 kΩ
100 kΩ ÷ 1 MΩ
(1 ÷ 100) MΩ
114Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Dòng điện một chiều (x) / Analog & Calibrator multifunction - DC Current G-Tech làm  đến 200 mA
200 mA ÷ 3 A
(3 ÷ 10) A
115Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Dòng điện xoay chiều (x) / Analog & Calibrator multifunction - AC Current G-Tech làm  Đến 2 A / 40 Hz ÷ 1 kHz
(2 ÷ 10) A / 40 Hz ÷ 1 kHz
116Hiệu chuẩn Máy LCR/LCR meterG-Tech làm
Điện trở/ Resistance: Up to 10 MΩ
Điện trở/ Resistance: 10 MΩ ÷ 10 GΩ
Điện dung/ Capacitance: Up to 10 µF
Điện dung/ Capacitance: (10 ÷ 300) µF
Cuộn cảm/ Inductance: Up to 1 H
117Hiệu chuẩn Phương tiện đếm sự kiện, chu kỳ/ Couter machineG-Tech làm Đến: 100 000 count
118Hiệu chuẩn Phương tiện phát tần số (x)/ Frequency transmission meter G-Tech làm Đến: 10 MHz
(10 ÷ 500) MHz
500 MHz ÷ 3 GHz
119Hiệu chuẩn Thiết bị phát điện dung (x)/ Capacitance transmission meterG-Tech làm  Đến 1 nF
(1 ÷ 100) nF
100 nF ÷ 100 µFBạn
120Hiệu chuẩn Máy Sấy/ Tumble Dryer CalibrationG-Tech làm
Nhiệt độ: (20 -90) °C
Vòng quay: đến 100 rpm
121Hiệu chuẩn Máy đo công suất/ Power meterG-Tech làm DC Power: Up to 20 k
WAC Power: Up to 60 W (pF=1; 50 Hz)
AC Power: 60 W ÷ 20 kW (pF=1; 50 Hz)
Power Factor: (0 ÷ 1) / (10 ÷ 65) Hz
122Hiệu chuẩn Máy Giặt/ Washer Machine CalibrationG-Tech làm Nhiệt độ: (20 -70) °C
Vòng quay: đến 1500 rpm
123Hiệu chuẩn Độ Ồn/ Sound level Meter CalibrationG-Tech làm 94 dB
114 dB
124Hiệu chuẩn Máy Thử Bền Màu Thời Tiết/ Colourfastness CalibrationG-Tech làm Nhiệt độ: (20 -90) °C
Độ ẩm: (30 - 95) % RH
Nhiệt độ màu: 5500K-6500K
125Hiệu chuẩn Tủ Soi Màu Vải/ Lightbox CalibrationG-Tech làm Nhiệt độ màu: 2 600-7 600)K
Cường độ ánh sáng: (50-8 000 )lux
126Hiệu chuẩn Đo Cường Độ Ánh Sáng/ Light meter CalibrationG-Tech làm Đến 30 000 Lux
127Hiệu chuẩn Bộ định thời/TimerG-Tech làm  Đến 3600s
128Hiệu chuẩn Máy đo độ ồnG-Tech làm  Đến 94dB  và 114dB
129Hiệu chuẩn Máy quét mã vạch/ scan barcode 
130Hiệu chuẩn Máy hiện sóng OscilloscopeG-Tech làm Amplitude: Up to 100 mVp-p
Amplitude: (0,1 ÷ 1) Vp-p
Amplitude: (1 ÷ 10) Vp-p
Amplitude: (10 ÷ 100) Vp-p
Amplitude: (100 ÷ 120) Vp-p
Horizontal: Up to 10 s
Bandwidth: Up to 400 MHz
131Hiệu chuẩn Quang phổ đo màuG-Tech làm L*/ a*/ b* of Color White & Green
X/Y/Z of Color White & Green
132Hiệu chuẩn Ampe kìm một chiều, xoay chiều hoặc tương tựG-Tech làm
 DC current: Up to 100 A
DC current: (100 ÷ 1 000) A
AC current: Up to 100 A / 50 Hz
AC current: (100 ÷ 800) A / 50 Hz
AC current: (800 ÷ 1 000) A / 50 Hz
133Hiệu chuẩn Kính hiển viG-Tech làm Vật kính 4X
Vật kính 10X
Vật kính 40X
Vật kính 100X
134Hiệu chuẩn Cường độ ánh sáng (Lux) – Tủ môi trường (x)/ Luminous intensityG-Tech làm  đến (10 ÷ 15 000) lux
135Hiệu chuẩn Máy đo TSSG-Tech làm Up to 500 mg/L
(500 ÷ 1 000) mg/L
136Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ bóng (x)/ Gloss meterG-Tech làm  đến 60°: 97 GU
60°: 36,5 GU
137Hiệu chuẩn Dụng cụ đo momen (cần xiết mo-men)G-Tech làm Đến 15 000 lux
138Hiệu chuẩn Cử đo độ dài, độ dàyG-Tech làm 
139Hiệu chuẩn Phương tiện đo điểm nóng chảyG-Tech làm (0 ÷ 200) °C
(200 ÷ 400) °C
(400 ÷ 600) °C
140Hiệu chuẩn Thiết bị đo cường độ ánh sáng (x)/ Light MeterG-Tech làm đến 15000 lux
141Hiệu chuẩn Tốc độ vòng quay/TachometerG-Tech làm Up to 600 rpm
(600 ÷ 12 000) rpm
(12 000 ÷ 30 000) rpm
(30 000 ÷ 60 000) rpm
(60 000 ÷ 90 000) rpm
142Hiệu chuẩn Đồng hồ bấm giờ/Stopwatch/G-Tech làm  đến 24h

Hiệu chuẩn Cân bàn điện A12E ở đâu uy tín?

Nếu doanh nghiệp đang tìm kiếm dịch vụ hiệu chuẩn Cân bàn điện A12E, hãy liên hệ Công ty Cổ phần Điện tử G-Tech để được tư vấn về phạm vi hiệu chuẩn, phương pháp thực hiện và hồ sơ cần thiết.

G-Tech cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn – kiểm định – đo lường thiết bị cho nhà máy, doanh nghiệp, kho hàng, phòng QA/QC, phòng thí nghiệm và các cơ sở sản xuất.

Với phương châm Chính xác – Chuyên nghiệp – Tin cậy, G-Tech đồng hành cùng doanh nghiệp trong việc kiểm soát độ chính xác của cân, nâng cao độ tin cậy của kết quả đo và hỗ trợ công tác quản lý chất lượng.

Với giấy chứng nhận theo tiêu chuẩn ISO 17025: 2017 của AOSC, ILAC-MRA (số VLAC- 1.0416), giấy chứng nhận của Nghị định 105 của Tổng Cục đo lường chất lượng cùng với bảng scope rộng, đa dạng và độ không đảm bảo đo nhỏ, G-TECH có thể hiệu chuẩn trong tất cả các lĩnh vực đáp ứng toàn bộ khách hàng trong các ngành nghề sản xuất khác nhau:

– Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Điện – Điện Tử- Tần số

Hiệu chuẩn Thiết bị Cơ Khí Chính xác- Kích Thước- Độ dài.

Hiệu chuẩn Lĩnh Vực  Khối Lượng- Lực

Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Hóa Học- Môi Trường- Lưu Lượng

Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Áp Suất.

- Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Nhiệt Độ- Tốc Độ

– Hiệu chuẩn Nhiệt Độ, Độ Ẩm

– Hiệu chuẩn Ngành May Mặc, Dệt Nhuộm, Da Giày Theo Tiêu Chuẩn AATCC

– Hiệu chuẩn Ngành Thực Phẩm 

– Hiệu chuẩn Ngành Y Tế

Và nhiều lĩnh vực khác…….

Những trải nghiệm khi được hợp tác với dịch vụ hiệu chuẩn nhanh G-TECH:

1.    Thời gian hiệu chuẩn và cấp GIẤY CHỨNG NHẬN nhanh nhất, trong vòng 1~3 ngày làm việc.
2.    Triển khai dịch vụ hiệu chuẩn, cấp GCN tận nơi cho khách hàng.
3.    Triển khai dịch vụ cấp GCN lấy liền tại phòng hiệu chuẩn.
4.    On-site tận nơi cho khách hàng, do khách hàng chọn ngày
5.    Chỉnh lại thiết bị khi có sai số trong khả năng cho phép.
6.    Thời gian thanh toán trong vòng 30 ngày từ ngày xuất hóa đơn tài chính bằng chuyển khoản hoặc tiền mặt.
7.    Hỗ trợ khách hàng giao nhận thiết bị tận nơi.
8.    Hỗ trợ khách hàng in lại GCN + tem khi thay đổi mã thiết bị…
9.    Giá cả cạnh tranh so với đối thủ, chính sách chiết khấu thanh toán, chiết khấu thương mại dành cho khách hàng thân thiết.…

Hãy đến với chúng tôi để được phục vụ theo cách riêng của bạn.

Tag:

Hiệu chuẩn theo ISO 17025Dịch vụ hiệu chuẩn nhanhdịch vụ hiệu chuẩn tận nơihiệu chuẩn thiêt bị tại Lab G-TECH,  hiệu chuẩn g-techdịch vụ hiệu chuẩn uy tíndịch vụ hiệu chuẩn chuyên nghiệphiệu chuẩn ngành may mặchiệu chuẩn ngành dệt nhuộmhiệu chuẩn ngành thực phẩmhiệu chuẩn điện điện tửhiệu chuẩn cơ khíhiệu chuẩn khối lượnghiệu chuẩn lựchiệu chuẩn áp suấthiệu chuẩn hóa học môi trườnghiệu chuẩn y tế dược phẩmHiệu chuẩn nhiệt độ- độ ẩmdịch vụ hiệu chuẩn giá rẻđơn vị hiệu chuẩn cấp giấy chứng nhận tận nơihiệu chuẩn máy dò kim loạihiệu chuẩn máy kiểm vảihiệu chuẩn lightboxhiệu chuẩn ép keo…,Hieu chuan theo ISO 17025Dich vu hieu chuan nhanhdich vu hieu chuan tan noihieu chuan g-techdich vu hieu chuan uy tíndich vu hieu chuan chuyen nghiephieu chuan nganh may mac, hieu chuan nganh det nhuomhieu chuan nganh thuc pham,  hieu chuan dien dien tuhieu chuan co khihieu chuan khoi luonghieu chuan luchieu chuan ap suathieu chuan hoa hoc moi truonghieu chuan y te duoc phamHieu chuan nhiet do- do amdich vu hieu chuan gia redon vi hieu chuan cap giay chung nhan tan noihieu chuan may do kim loaihieu chuan may kiem vaihieu chuan lightboxhieu chuan ep keo

Liên hệ số hottline bên dưới để được tư vấn hỗ trợ nhanh.